Hoa Nghị Huynh đệ – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiểu sử
  • 2 Các nghệ sĩ trực thuộc quản lý Hiện/ẩn mục Các nghệ sĩ trực thuộc quản lý
    • 2.1 Các nghệ sĩ đang trực thuộc
    • 2.2 Nghệ sĩ đã hết hợp đồng
  • 3 Phim truyện
  • 4 Xem thêm
  • 5 Tham khảo
  • 6 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Hoa Nghị huynh đệHuayi Brothers Media Corporation
Biểu trưng chính thức của Hoa Nghị huynh đệ, được sử dụng từ năm 2012 đến nay.
Tên bản ngữ华谊兄弟传媒集团
Loại hìnhHãng phimHãng thu âmCông ty chủ quảnHãng phim truyền hìnhCông ty đại chúngSZSE:300027
Ngành nghềThu âmBuổi hoà nhạcSản xuất và phân phối phim điện ảnh và phim truyền hìnhQuản lý nghệ sĩ
Thành lậpBắc Kinh, Trung Quốc(1994)
Trụ sở chínhThượng HảiBắc KinhHồng KôngĐài Bắc, Đài LoanThâm Quyến, Thượng Hải,  Trung Quốc
Khu vực hoạt độngTrung Quốc
Thành viên chủ chốtVương Trung Quân, Chủ tịch hội đồngVương Trung Lỗi, Tổng Giám đốc, Giám đốcMã Vân, Phó Chủ tich hội đồngVương Bình, Giám đốc Độc Lập Phùng Tiểu Cương, Nhà sản xuất / Đạo diễnTrương Kỷ Trung, Nhà sản xuất / Đạo diễn
Sản phẩmThu âm, Phim truyền hình và Phim điện ảnh, Chương trình truyền hình
Dịch vụĐại diện tài năng cho các Nhạc sĩ và Nam / Nữ diễn viên
Doanh thuCNY 892,000,000 (2011)
Lợi nhuận kinh doanhUSD 144,000,000 (2016)
Lãi thựcUSD 155,000,000 (2016)
Chủ sở hữuVương Trung QuânVương Trung Lỗi
Số nhân viên2329
Công ty conHoa Nghị Huynh Đệ Ảnh Nghiệp

Hoa Nghị Huynh Đệ Điện Thị Tiết Mục

Hoa Nghị Huynh Đệ Thời Đại Văn Hóa Kinh Kỉ

Hoa Nghị Huynh Đệ Âm nhạc

Hoa Nghị Huynh Đệ Công ty Quảng Cáo

Hoa Nghị Huynh Đệ Quốc tế Phát hành

Hoa Nghị Huynh Đệ Đầu tư Ảnh Viện
WebsiteChính thức

Tập đoàn Hoa Nghị huynh đệ (Tiếng Anh: Huayi Brothers Media Corporation) hay còn gọi là Hoa Nghị huynh đệ ảnh nghiệp, là tập đoàn điện ảnh và giải trí Trung Quốc. Tập đoàn được hai anh em Vương Trung Quân và Vương Trung Lỗi thành lập năm 1994.[1]

Tiểu sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Nghị huynh đệ được hai anh em Vương Trung Quân (sinh ngày 30 tháng 11 năm 1960) và Vương Trung Lỗi (sinh ngày 4 tháng 4 năm 1970) thành lập năm 1994. Hãng chuyên sản xuất các bộ phim điện ảnh, phim truyền hình, chương trình truyền hình, quản lý các nghệ sĩ. Đến nay, Hoa Nghị huynh đệ đã phát triển thành một tập đoàn.

Các nghệ sĩ trực thuộc quản lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Tập đoàn Hoa Nghị huynh đệ là nơi quản lý rất nhiều các nghệ sĩ nổi tiếng Trung Quốc.

Các nghệ sĩ đang trực thuộc

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Đổng Tuyền
  • Thích Nghiên Địch
  • Hoắc Tư Yến
  • Lý Thiến
  • Kiều Chấn Vũ
  • Ngô Bội Từ
  • Dương Lập Tân
  • Viên Hiểu Siêu
  • Chu Tiểu Xuyên
  • An Dĩ Hiên
  • Đỗ Thuần
  • Lý Hâm Vũ
  • Tô Nham
  • Tiêu Ngạn Bác
  • Dương Húc Văn
  • Trương Hàm Dư
  • Chu Vịnh Đằng
  • Bảo Kiếm Phong
  • Phùng Đức Luân
  • Liệu Phàm
  • Từ Phàm
  • Trương Mặc
  • Zony và Yony
  • Tào Lộ
  • Phùng Gia Di
  • Lý Thần
  • Lưu Khoa
  • Vương Cảnh Xuân
  • Từ Khiết Nhi
  • Trương Hiểu Long
  • Phó Nghệ Vỹ
  • Trần Hách
  • Phùng Thiệu Phong
  • Lỳ Trình Viện
  • Mã Nghiên Đình
  • Vương Nhược Tâm
  • Từ Lộ
  • Diêu Tinh Đồng
  • Triệu Hải Đào
  • Từ Hân Nhiên
  • Trần Hiểu Đông
  • Hàn Tú Nhất
  • Lý Niệm
  • Bành Quốc Bân
  • Ôn Bích Hà
  • Dương Lặc
  • Vịnh Mai
  • Trịnh Khải
  • Lý Trị Đình
  • Vương Bảo Cường
  • Đường Nghệ Hân
  • Đoạn Dịch Hoành
  • Bảo Kiếm Phong
  • Trần Nhã Nhàn
  • Cát Lệ
  • Lý Hâm Vũ
  • Lưu Đông Thấm
  • Chung Sở Hi
  • Trịnh Duệ Bân
  • Tô Hiểu Đồng
  • Tôn Y Hàm

Nghệ sĩ đã hết hợp đồng

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Vu Chấn
  • Vương Truyền Quân
  • Lưu Vân
  • Chu Hoành Gia
  • Trương Tử Phong
  • Lý Tiểu Lộ
  • Mạnh Nghiễm Mỹ
  • Lục Nghị
  • Hồ Khả
  • Giả Nãi Lượng
  • Hùng Nãi Cẩn
  • Mã Tô
  • Vương Lạc Dũng
  • Lưu Vũ Hâm
  • Thang Yến
  • Trương Trữ Giang
  • Lee Seung-hyun
  • Thượng Văn Tiệp
  • Trần Tử Hàm
  • Phạm Văn Phương
  • Thường Phương Nguyên
  • Tát Nhật Na
  • Phương Lực Thân
  • Vương Hiểu Thần
  • Lưu Vũ
  • Tề Khuê
  • Trương Chí Kiên
  • Li Lâm
  • Lâm Tâm Như
  • Trần Sở Sinh
  • Trần Sở Hà
  • Phạm Băng Băng
  • Quách Gia Minh
  • Tiết Giai Ngưng
  • Vương Nhất Nam
  • Ninh Lộ
  • Lưu Quân
  • Hà Khiết
  • Trương Dịch
  • Dương Tử
  • La Hải Quỳnh
  • Diêu Lỗ
  • Phạm Chí Bác
  • Huỳnh Hiểu Minh
  • Cung Bội Bật
  • Vương Thiên Nguyên
  • Leon Jay Williams
  • Tôn Ninh
  • Hà Trác Ngôn
  • Đặng Siêu
  • Châu Tấn
  • Tô Hữu Bằng
  • Diêu Thần
  • Tỉnh Bách Nhiên
  • Lập Uy Liêm
  • Chu Á Văn
  • Sa Dật
  • Thiệu Binh
  • A Nhã
  • Khương Hồng

Phim truyện

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Điện thoại di động (Movie, 2003)
  • Tuyệt đỉnh Kungfu (Movie, 2004)
  • Thiên hạ vô tặc (Movie, 2004)
  • Kế hoạch Baby (Movie, 2006)
  • Dạ yến (Movie, 2006)
  • Binh pháp Mặc công (Movie, 2006)
  • Hiệu lệnh tập kết (Movie, 2007)
  • Tâm trung hữu quỷ (Movie, 2007)
  • Phi thành vật nhiễu (Movie, 2008)
  • Vua Kung Fu (Movie, 2008)
  • Phong thanh (Movie, 2009)
  • Tình mộng kỳ duyên (Movie, 2009)
  • Suy đoán của Lý Mễ (Movie, 2009)
  • Đường Sơn đại địa chấn (Movie, 2010)
  • Tuyến nhân (Movie, 2010)
  • Địch Nhân Kiệt: Thông Thiên Đế quốc (Movie, 2010)
  • Khai tâm ma pháp (Movie, 2011)
  • Tân Thiếu Lâm tự (Movie, 2011)
  • Yêu (Movie, 2012)
  • Nạn đói 1942 (Movie, 2012)
  • Họa Bì 2 (Movie, 2012)
  • 12 Con Giáp (Movie, 2012)
  • Thái cực quyền (Movie, 2012)
  • Thái cực quyền 2 (Movie, 2012)
  • Tư nhân đính chế (Movie, 2013)
  • Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện (Movie, 2013)
  • Địch Nhân Kiệt: Thần đô Long Vương (Movie, 2013)
  • Học Cách Yêu (Movie, 2014)
  • Thái Bình Luân (Movie, 2014)
  • Thiên tướng hùng sư (Movie, 2015)
  • Thất cô (Movie, 2015)
  • Hardcore Henry (Movie, 2015)
  • Món quà bí ẩn (Movie, 2015)
  • Lão Pháo Nhi (Movie, 2015)
  • Mệnh trung chú định (2015)
  • Ma thổi đèn - Tầm long quyết (Movie, 2015)
  • Cậu Bé Ma (2016)
  • Warcraft: Đại Chiến Hai Thế giới (2016)
  • Free State of Jones (2016)
  • Bodi - Chú chó mê nhạc rock (2016)
  • Nổi loạn tuổi 17 (2016)
  • Những bà mẹ "ngoan" (Movie, 2016)
  • Tôi không phải là Phan Kim Liên (Movie, 2016)
  • Những bà mẹ "ngoan" 2 (Movie, 2017)
  • Khoảng cách giữa chúng ta (Movie, 2017)
  • Trò chơi của Molly (Movie, 2017)
  • Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 (Movie, 2017)
  • Kẻ ngoại tộc (Movie, 2017)
  • Thunder Agents (N/A)
  • Sát hại Hội Vui vẻ (Movie, 2018)
  • Giành anh từ biển (Movie, 2018)
  • Peppermint: Thiên thần công lý (Movie, 2018)
  • Địch Nhân Kiệt: Tứ đại Thiên Vương (Movie, 2018)
  • Mốc 22 (Movie, 2018)
  • Bỗng dưng làm sếp (Movie, 2018)
  • Chị thấy chị đẹp (Movie, 2018)
  • 21 cây cầu (Movie, 2019)
  • Ma thổi đèn - Vân Nam trùng cốc (Movie, 2019)
  • Phàn đăng giả (Movie, 2019)
  • Bát bách (Movie, 2020)
  • Tuyệt chủng (Movie, 2021)
  • Âm dương sư: Thị thần lệnh (Movie, 2021)
  • Cherry (Movie, 2021)
  • Thiết đạo anh hùng (Movie, 2021)
  • Môn phái võ mèo: Huyền thoại một chú chó (Movie, 2022)
  • Đặc vụ 355 (Movie, 2022)
  • Trăng rơi (Movie, 2022)

[2]

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Thượng Hải Đường Nhân
  • Vua Kung Fu

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "China Film Industry Report 2014-2015" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 30 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2017.
  2. ^ "Huayi Brothers Media Corporation". Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2024.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • 華誼兄弟傳媒官方網站
  • 華誼兄弟時代文化經紀有限公司官方網站 Lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2007 tại Wayback Machine
  • 華誼兄弟傳媒股份有限公司官方網站 Lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2011 tại Wayback Machine
  • 华谊兄弟影院投资有限公司官方網站 Lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2013 tại Wayback Machine
  • 華誼兄弟天意影視有限公司官方網 Lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2011 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Công ty sản xuất phim Trung Quốc
Đang hoạt động
  • Alibaba Pictures
  • Hãng Phim Tháng 8
  • Quang Tuyến
    • Bắc Kinh Quang Tuyến ảnh Nghiệp
  • Beijing Galloping Horse Group
  • Tập đoàn Điện ảnh Trường Xuân
  • Tập đoàn điện ảnh Trung Quốc
  • Cinema Popular
  • Fantasy Pictures
  • Fly Films
  • Hoa Nghị huynh đệ
    • Hoa Nghị huynh đệ Ảnh Nghiệp
    • Hoa Nghị huynh đệ Điện Thị Tiết Mục
    • Hoa Nghị huynh đệ Thời Đại Văn Hóa Kinh Kỉ
    • Hoa Nghị huynh đệ Âm Nhạc
    • Hoa Nghị huynh đệ Công Ty Quảng Cáo
    • Hoa Nghị huynh đệ Quốc Tế Phát Hành
    • Hoa Nghị huynh đệ Đầu Tư Ảnh Viện
  • Lạc Thị ảnh nghiệp
  • CKF Pictures
  • Pearl Studio
  • Perfect World (công ty)
    • Nguyên Bảo Bắc Kinh
    • G.H.Y Culture & Media
    • Beijing Perfect CCB Television Culture
  • Polybona Films
  • Tập đoàn điện ảnh Thượng Hải
    • Shanghai Film Studio
    • Shanghai Animation Film Studio
  • Tencent Pictures
    • Tencent Penguin Pictures
  • iQiyi Motion Pictures
  • Hãng phim Vạn Đạt
  • Xstream Pictures
Đã ngừng hoạt động
  • Asia Film Company
  • Diantong Film Company
  • Great Wall Film Company
  • Lianhua Film Company
  • Mingxing Film Company
  • Minxin Film Company
  • Northeast Film Studio
  • Tianyi Film Company
  • Wenhua Film Company
  • Xinhua Film Company
Xem thêm
  • Danh sách công ty sản xuất phim Trung Quốc trước năm 1949
Thể loại
  • x
  • t
  • s
Cá nhân và đơn vị sản xuất
Công nghiệp âm nhạc
  • Hãng thu âm (Hãng lớn
  • Hãng độc lập)
  • Nhà sản xuất âm nhạc
  • Giám đốc sản xuất âm nhạc
Điện ảnh
  • Hãng phim (Hãng lớn
  • Hãng độc lập)
  • Nhà sản xuất phim
Phát thanh
  • Đài phát thanh
  • Công ty sản xuất chương trình phát sóng
  • Nhà sản xuất phát thanh
Truyền hình
  • Hãng phim truyền hình
  • Nhà sản xuất phim truyền hìnhCông ty sản xuất chương trình phát sóng
  • Nhà sản xuất truyền hìnhĐài truyền hình
Sân khấu kịch
  • Đoàn kịch
  • Nhà sản xuất sân khấu kịch
  • Bầu sô
Ghi hình
  • Hãng ghi hình
  • Người ghi hình
  • Người quay phim
    • Nhà quay phim
    • Nhân viên quay phim
Hoạt hình
  • Xưởng phim hoạt hình
  • Phân xưởng phim hoạt hình
Trò chơi video
  • Hãng phát triển trò chơi điện tử
  • Nhà sản xuất trò chơi điện tử
Xem thêm
  • Công ty giải trí
  • Giám đốc sản xuất
  • Nhà làm phim
  • Sáng tạo nhạc hip hop (Sáng tác nhạc rap • Xoay bàn đĩa)
  • Gánh hát (Gánh xiếc
  • Nhóm hài
  • Vũ đoàn)
  • Cửa hàng băng đĩa
  • Cửa hàng âm nhạc trực tuyến
  • Rạp chiếu phim (Chủ rạp)
  • Kênh truyền hình
  • Trung tâm biểu diễn nghệ thuật (Địa điểm âm nhạc
  • Nhà hát • Nhà hát ô-pê-ra • Nhà hát ca múa nhạc • Phòng hòa nhạc)
  • Quay phim sự kiện
  • Quay phim đám cưới
  • Hãng phát hành trò chơi điện tử
  • x
  • t
  • s
Công ty quản lý tài năng
Quốc tế
  • Agency for the Performing Arts (APA)
  • Creative Artists Agency (CAA)
  • Hybe Corporation
  • ICM Partners
  • JYP Entertainment
  • Keyeast
  • Paradigm Talent Agency
  • SidusHQ
  • SM Entertainment
  • Sony Music Entertainment (SME)
  • The Gersh Agency (TGA)
  • United Talent Agency (UTA)
  • Universal Music Group (UMG)
  • Warner Music Group (WMG)
  • William Morris Endeavor (WME)
  • YG Entertainment
Việt Nam và hải ngoại
Trong nước
  • Big Arts Entertainment (BAE)
  • HT. Production
  • MT Entertainment
  • M-TP Entertainment
  • SpaceSpeakers Group
  • St.319 Entertainment
  • Vietnam Artist Agency (VAA)
  • WEPRO Entertainment
Hải ngoại
  • Trung tâm Asia
  • Trung tâm Làng Văn
  • Trung tâm Mây
  • Trung tâm Thúy Nga
  • Trung tâm Vân Sơn
Ngành người mẫu
Việt Nam
  • Elite Vietnam (Tinh Hoa)
  • PL
  • Lala
  • Venus
  • New Talent
Quốc tế
  • IMG Models
  • DNA Model Management
  • Ford Models
  • NEXT Model Management
  • Wilhelmina Models
  • Stardust Promotion
  • Models 1 Agency
  • Premier Model Management
  • Storm Model Management
  • Elite Model Management
  • Marilyn Agency
  • Louisa Models
  • Munich Models
  • Why Not Model Management
  • Công ty Người mẫu Quốc tế Francina
Chủ đề liên quan
  • Công ty giải trí
  • Công ty quản lý người mẫu
  • Văn phòng diễn giả (Văn phòng luật sư)
  • Bầu sô
  • Nhà quản lý nghệ sĩ
  • Người đại diện tài năng (Văn chương
  • Thể thao)
  • Nhà tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Chủ rạp hát
  • Đơn vị sở hữu nhà hát)
  • Công nghệ lăng xê
  • Tìm kiếm và quản lý nghệ sĩ (A&R)
  • Hãng thu âm (Hãng lớn
  • Hãng độc lập)
  • Hãng ghi hình (Danh sách)
  • Hãng phim truyền hình
  • Nhân vật giải trí (Nhật Bản
  • Việt Nam)
  • Đoàn kịch
  • Gánh hát (Gánh xiếc
  • Nhóm hài
  • Vũ đoàn)
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hoa_Nghị_huynh_đệ&oldid=74473262” Thể loại:
  • Hãng phim Trung Quốc
  • Hãng phim truyền hình Trung Quốc
  • Công ty quản lý tài năng Trung Quốc đại lục
  • Công ty sản xuất phim Trung Quốc
  • Khởi đầu năm 1994 ở Trung Quốc
  • Nhãn hiệu Trung Quốc
  • Công ty giải trí Trung Quốc
  • Hãng đĩa thu âm nhạc Pop
  • Công ty quản lý tài năng Trung Quốc
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Hoa Nghị huynh đệ 14 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Hoa Sách ảnh Thị Wiki