Hòa Nhã - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

  1. Nhã: ôn tồn và có lễ độ

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̤ː˨˩ ɲaʔa˧˥hwaː˧˧ ɲaː˧˩˨hwaː˨˩ ɲaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwa˧˧ ɲa̰ː˩˧hwa˧˧ ɲaː˧˩hwa˧˧ ɲa̰ː˨˨

Tính từ

hòa nhã

  1. (Xem từ nguyên 1) Nhã nhặn và lịch sự. Sự đối xử hòa nhã của thầy giáo dễ thuyết phục học sinh.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hòa nhã”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hòa_nhã&oldid=2158202” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hòa nhã 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Hòa Nhã Nghĩa Là Gì