Hòa Nhã - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
hòa nhã IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Tính từ
- 1.3.1 Dịch
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
- Nhã: ôn tồn và có lễ độ
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̤ː˨˩ ɲaʔa˧˥ | hwaː˧˧ ɲaː˧˩˨ | hwaː˨˩ ɲaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwa˧˧ ɲa̰ː˩˧ | hwa˧˧ ɲaː˧˩ | hwa˧˧ ɲa̰ː˨˨ | |
Tính từ
hòa nhã
- (Xem từ nguyên 1) Nhã nhặn và lịch sự. Sự đối xử hòa nhã của thầy giáo dễ thuyết phục học sinh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hòa nhã”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Từ Hòa Nhã Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "hòa Nhã" - Là Gì?
-
Hòa Nhã Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hòa Nhã Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Từ Điển - Từ Hòa Nhã Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Hoà Nhã - Từ điển Việt
-
Hòa Nhã Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hoà Nhã Là Gì, Nghĩa Của Từ Hoà Nhã | Từ điển Việt
-
Khổng Tử Nói Thế Nào Về Sự Hòa Nhã Là Gì ? Nghĩa Của Từ Hoà ...
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Hòa Nhã Là Gì
-
'hoà Nhã' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Hòa Nhã Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Từ Hoà-nhã Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
KHỔNG TỬ NÓI THẾ NÀO VỀ SỰ HÒA NHÃ? - Cùng Sống An Vui
-
HÒA NHÃ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển