Hoa Quả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- phận bạc Tiếng Việt là gì?
- thầy lang Tiếng Việt là gì?
- Văn Bàn Tiếng Việt là gì?
- đào binh Tiếng Việt là gì?
- bị động Tiếng Việt là gì?
- Thạch Tiến Tiếng Việt là gì?
- hội hè Tiếng Việt là gì?
- Tam Kỳ giang Tiếng Việt là gì?
- già khụ Tiếng Việt là gì?
- bềnh bồng Tiếng Việt là gì?
- hùn Tiếng Việt là gì?
- sòng Tiếng Việt là gì?
- thèn thẹn Tiếng Việt là gì?
- tập quyền Tiếng Việt là gì?
- chễm chệ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hoa quả trong Tiếng Việt
hoa quả có nghĩa là: - dt. Các thứ quả, trái cây dùng để ăn: mua hoa quả bán hoa quả nước hoa quả.
Đây là cách dùng hoa quả Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hoa quả là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Hoa Quả Nghĩa Là Gì
-
Hoa Quả - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hoa Quả" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hoa Quả - Từ điển Việt
-
Hoa Quả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'hoa Quả' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Hoa Quả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hoa Quả
-
Từ Hoa Quả Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Quả – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ: 'Luật Hoa Quả' Là Gì Mà Dân Mạng Nhắc đến Suốt Những Ngày ...
-
Từ điển Gen Z: Luật Hoa Quả Là Gì? - Kenh14
-
HOA QUẢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Gen Z: 'Luật Hoa Quả' Là Gì? - Ngôi Sao
-
Hoa Quả Tiếng Nhật Là Gì?