Họa Sĩ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̰ːʔ˨˩ siʔi˧˥hwa̰ː˨˨ ʂi˧˩˨hwaː˨˩˨ ʂi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwa˨˨ ʂḭ˩˧hwa̰˨˨ ʂi˧˩hwa̰˨˨ ʂḭ˨˨

Danh từ

họa sĩ

  1. Hoạ sĩ.
  2. Người vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao. Một hoạ sĩ tài ba. Phòng tranh của các hoạ sĩ trẻ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “họa sĩ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=họa_sĩ&oldid=1855345” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục họa sĩ 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Họa Sĩ Là Từ Gì