Hoa Tiêu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Từ nguyên
    • 1.6 Danh từ
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwaː˧˧ tiəw˧˧hwaː˧˥ tiəw˧˥hwaː˧˧ tiəw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwa˧˥ tiəw˧˥hwa˧˥˧ tiəw˧˥˧

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 花標 (標, phiên âm là tiêu, nghĩa là xem xét).

Danh từ

[sửa]

hoa tiêu

  1. Người cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ. Mở một kì thi chọn hoa tiêu giỏi.

Động từ

[sửa]

hoa tiêu

  1. Làm hoa tiêu; làm người dẫn đường.

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Trung 花椒, "hoa tiêu".

Danh từ

[sửa]

hoa tiêu

  1. Xuyên tiêu, tiêu Tứ Xuyên, tương tự với mắc khén của Việt Nam; quả của một số loài trong chi Zanthoxylum.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoa tiêu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hoa_tiêu&oldid=2318558” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hoa tiêu 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Hoa Tiêu Nghĩa Là Gì