HOA TRONG LỄ CƯỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

HOA TRONG LỄ CƯỚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hoa trongflower inflowers inblooms inblossoms inin a statelễ cướiweddingthe marriage ceremonynuptialsthe receptionweddings

Ví dụ về việc sử dụng Hoa trong lễ cưới trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cẩn thận với các loại hoa trong lễ cưới.Be careful with a flower boy at a wedding.Có phải bạn là một nhà thơ đang rung lục lạc nơi cửa nhà các tiểu vương gia hay tung hoa trong lễ cưới, và là kẻ bước đi trong đám tang với chiếc khăn thấm đẫm nước ấm trên cửa miệng, rồi được vắt bằng lưỡi cùng môi mình ngay lúc vừa đặt chân tới nghĩa trang?Are you a poet, who plays the tambourine at the doors of emirs, or the one who throws the flowers during weddings and who walks in processions with a sponge full of warm water in his mouth, a sponge to be pressed by his tongue and lips as soon as he reaches the cemetery?Muskaan và Raju đang trao cho nhau vòng hoa trong lễ cưới.Muskaan and Raju exchange garlands during the wedding ceremony.Hoa hồng trắng là cách lý tưởng để biểu đạt sự thuần khiết trong tình cảm( đó là lý do vì sao cô dâu thường chọn hoa hồng trắng làm hoa trong lễ cưới), đồng cảm, khắc ghi và ton vinh.White roses are the ideal way to express purity(which is why brides often choose white roses for wedding flowers), sympathy, remembrance, and honor.Tôi muốn mua loại hoa giống hệt như hoa trong lễ cưới của tôi cách đây mười năm.I wanted to buy the same type of flowers that I would had in my wedding bouquet 10 years earlier.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlễ cướingày cướitiệc cướicưới nhau váy cướicưới vợ bánh cướichiếc váy cướidự đám cướicưới em HơnSử dụng với trạng từsắp cướicưới đẹp đừng cướicưới rồi cưới sớm Sử dụng với động từquyết định cướiHoa hồng trắng là cách lý tưởng để biểu đạt sự thuần khiết trong tình cảm( đó là lý do vì sao cô dâu thường chọn hoa hồng trắng làm hoa trong lễ cưới), đồng cảm, khắc ghi và ton vinh.Item Description White roses are the ideal way to express purity(which is why brides often choose white roses for wedding flowers), sympathy, remembrance, and honor in a clear glass vase.Trong lễ cưới.During the wedding.Nhau trong lễ cưới.Each other at the wedding.Một số loài hoa không thích hợp để sử dụng trong lễ cưới.Some flowers are not suitable for the wedding.Priyanka Chopra trong lễ cưới.Priyanka Chopra arrives at the wedding.Diana và Charles trong lễ cưới.Diana and Charles during their wedding.Âm nhạc trong lễ cưới!For the music at our wedding!Hamza bin Laden trong lễ cưới.Hamza bin Laden at his wedding.Không được cười trong lễ cưới.In regard to not smiling during the wedding.Chengeng và Luke trong lễ cưới của mình.Chengeng and Luke in their wedding ceremony.Sẽ xảy ra trong lễ cưới của mình.Something will happen at our wedding.Tiến sĩ Dong phát biểu trong lễ cưới.Dr Dong giving a speech during the wedding ceremony.Hình ảnh cả gia đình trong lễ cưới.A picture of all the family at my wedding.Sẽ xảy ra trong lễ cưới của mình?Will that happen at our wedding?Anh ta khá hạnh phúc trong lễ cưới.He looked very happy at the wedding.Những bông hoa nhỏ màu trắng tượng trưng cho sự thuần khiết của tình cảm mà hai người dành cho nhau trong lễ cưới.The tiny white flowers represent the purity of emotion that two people should have for each other during a wedding ceremony.Trong lễ cưới, Daenerys được tặng hai món quà cưới..During the wedding ceremony, Daenerys is given two particular wedding gifts.Hoa cũng có vai trò rất quan trọng trong các buổi lễ cưới.The flowers play a very important role in weddings.Người ta vẫn thường dùng hoa thủy vu trong hai dịp đặc biệt: lễ cưới và đám tang.These roses are used generally during two occasions- wedding and the funeral.Trong lễ cưới chúng ta trang trí nơi Chúa hiện diện bằng những gì đẹp nhất: hoa, đèn, nhạc.And as though for a wedding we decorate the place of God's presence with the most beautiful things we have: flowers, candles, and music.Lễ cưới trong Dolphinarium.The wedding ceremony in the dolphinarium.Lễ cưới trong Dolphinarium.Wedding in the dolomites.Lễ cưới trong rừng.The Wedding in the Forest.Một năm trước,chúng tôi chọn hoa cho lễ cưới.A year ago,we were selecting flowers for the wedding.Tôi nhận hoa và tham dự lễ cưới.I took the flowers and attended the wedding.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 155326, Thời gian: 0.3006

Từng chữ dịch

hoadanh từhoahuahoatính từfloralchineseamericantronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnerlễdanh từceremonyholidayfeastcelebrationmasscướidanh từweddingmarriagecướiđộng từmarrymarriedcướitính từbridal hóa trị và xạ trịhòa trộn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hoa trong lễ cưới English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cổng Hoa Cưới Tiếng Anh Là Gì