Hoặc Là Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- hoặc là
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hoặc là tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hoặc là trong tiếng Trung và cách phát âm hoặc là tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hoặc là tiếng Trung nghĩa là gì.
hoặc là (phát âm có thể chưa chuẩn)
或则 《或者 (大多叠用)。》quyển (phát âm có thể chưa chuẩn) 或则 《或者 (大多叠用)。》quyển sách này hoặc là anh xem trước hay là tôi xem trước. 这本书或者你先看, 或者我先看。或者 《连词, 用在叙述句里, 表示选择关系。》要; 要么 《表示两种意愿的选择关系。也作要末。》抑 《表示选择, 相当于"或是"、"还是"。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ hoặc là hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- 性别 tiếng Trung là gì?
- máy khoan dò tiếng Trung là gì?
- trực âm tiếng Trung là gì?
- phòng mổ xẻ tiếng Trung là gì?
- trào tiếu tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hoặc là trong tiếng Trung
或则 《或者 (大多叠用)。》quyển sách này hoặc là anh xem trước hay là tôi xem trước. 这本书或者你先看, 或者我先看。或者 《连词, 用在叙述句里, 表示选择关系。》要; 要么 《表示两种意愿的选择关系。也作要末。》抑 《表示选择, 相当于"或是"、"还是"。》
Đây là cách dùng hoặc là tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hoặc là tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 或则 《或者 (大多叠用)。》quyển sách này hoặc là anh xem trước hay là tôi xem trước. 这本书或者你先看, 或者我先看。或者 《连词, 用在叙述句里, 表示选择关系。》要; 要么 《表示两种意愿的选择关系。也作要末。》抑 《表示选择, 相当于 或是 、 还是 。》Từ điển Việt Trung
- phú ông tiếng Trung là gì?
- quả nho tiếng Trung là gì?
- vô lăng tiếng Trung là gì?
- vận tốc viên đạn khi ra khỏi nòng tiếng Trung là gì?
- 7 up tiếng Trung là gì?
- ào ào vũ bão tiếng Trung là gì?
- 欲从事工作 tiếng Trung là gì?
- chí cả tiếng Trung là gì?
- về miền cực lạc tiếng Trung là gì?
- thông tin thông điệp tiếng Trung là gì?
- dây cảm nhiệt tiếng Trung là gì?
- hỗn loạn tiếng Trung là gì?
- chun tiếng Trung là gì?
- viên thừa thẩm tiếng Trung là gì?
- tuế toái tiếng Trung là gì?
- bò tơ tiếng Trung là gì?
- gậy tầm vông tiếng Trung là gì?
- ùm ùm tiếng Trung là gì?
- lưới kim loại tiếng Trung là gì?
- lam lũ tiếng Trung là gì?
- thoái vị tiếng Trung là gì?
- số hiệu chuyến bay tiếng Trung là gì?
- xương quạt gấp tiếng Trung là gì?
- bải hoải tiếng Trung là gì?
- dày công tu dưỡng tiếng Trung là gì?
- tiếng nói chung tiếng Trung là gì?
- nô lệ tiếng Trung là gì?
- xây dựng cơ sở tạm thời tiếng Trung là gì?
- ngẫu hứng tiếng Trung là gì?
- trương tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Hoặc Là Trong Tiếng Trung
-
Phân Biệt 还是 Và 或者 [Háishì Và Huòzhě] Trong Tiếng Trung Quốc
-
Phân Biệt “还是 [háishì]” Và “或者 [huòzhě]” Trong Tiếng Trung
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
Hoặc Tiếng Trung Là Gì - Thả Rông
-
Phân Biệt Cách Dùng 还是 Và 或者 (háishì Và Huòzhě)
-
Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Trung Cách Dùng 还是 Như Thế Nào
-
Cách Dùng 还是VÀ或者 Háishì Hé Huòzhě - TIẾNG HOA BÌNH DƯƠNG
-
11 Loại LIÊN TỪ Trong Tiếng Trung - Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản
-
Cách Sử Dụng Liên Từ Trong Tiếng Trung - Thanhmaihsk
-
Liên Từ Trong Tiếng Trung
-
PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 还是(Háishì) Và 或者(Huòzhě) - YouTube
-
LIÊN TỪ Trong Tiếng Trung: Định Nghĩa | Đặc điểm Và Phân Loại