Hoài Niệm - Wiktionary Tiếng Việt

hoài niệm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̤ːj˨˩ niə̰ʔm˨˩hwaːj˧˧ niə̰m˨˨hwaːj˨˩ niəm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwaːj˧˧ niəm˨˨hwaːj˧˧ niə̰m˨˨

Động từ

hoài niệm

  1. (Vch.) . Tưởng nhớ về những gì qua đi đã lâu. Hoài niệm về quá khứ xa xăm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoài niệm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hoài_niệm&oldid=1853414”

Từ khóa » Hoài Niệm Nghĩa Là J