Hoàn Cầu - Wiktionary Tiếng Việt

hoàn cầu
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̤ːn˨˩ kə̤w˨˩hwaːŋ˧˧ kəw˧˧hwaːŋ˨˩ kəw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwan˧˧ kəw˧˧

Danh từ

hoàn cầu

  1. Toàn thế giới. Chấn động dư luận hoàn cầu.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoàn cầu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hoàn_cầu&oldid=2102143”

Từ khóa » Người Hoàn Cầu Là Gì