Hoan Thụy Thế Kỷ – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Các studio hợp tác
  • 2 Nghệ sĩ trực thuộc
  • 3 Phim truyền hình/ phim mạng
  • 4 Phim điện ảnh
  • 5 Tham khảo
  • 6 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (tháng 10/2021) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Hoan Thụy Thế Kỷ
Tập tin:H&R Century Pic.png
Lĩnh vực hoạt độngSản xuất phim Đào tạo nghệ sĩ Quản lý các rạp chiếu phim Sản xuất quảng cáo
Thành lập2006
Trụ sở chínhTrung Quốc Bắc Kinh, Trung Quốc
Sản phẩmPhim truyền hình, Phim điện ảnh
Websitehttps://www.huanruisj.com/

Công ty cổ phần TNHH Truyền thông Điện ảnh và Truyền hình Hoan Thụy Thế Kỷ (tiếng Trung: 欢瑞世纪影视传媒股份有限公司, tiếng Anh: H&R Century) là một hãng phim điện ảnh và truyền hình tư nhân tại Trung Quốc Đại lục, ngoài sản xuất phim còn tham gia quản lý nghệ sĩ và quảng cáo, truyền thông. Công ty bắt đầu hoạt động từ năm 2006, với lĩnh vực chính là sản xuất các phim truyền hình và điện ảnh. Từ khi thành lập tới nay, công ty này vẫn luôn phát triển và mở rộng đầu tư vào phim ảnh cùng các lĩnh vực liên quan.

Các studio hợp tác

[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện nay, theo thứ tự là:[1]

  • Studio Minh Đạo
  • Studio Hà Thịnh Minh
  • Studio Giả Nãi Lượng
  • Studio Đỗ Thuần
  • Studio Đường Yên
  • Studio Dương Mịch
  • Studio Lưu Khải Uy
  • Studio Bạch Chú
  • Studio Chu Tử Kiêu

Nghệ sĩ trực thuộc

[sửa | sửa mã nguồn]
Nghệ sĩ nữ
  • Trương Dư Hi
  • Dĩnh Nhi
  • Tuyên Lộ
  • Triệu Anh Tử
  • Hầu Mộng Dao
  • Viên Băng Nghiên
  • Lý Mạn
  • Dương Hật Tử
  • Lương Tịnh Nhàn
  • Trương Chỉ Khê
  • Hà Đỗ Quyên
  • Lâm Nguyên
  • Tập Tuyết
  • Lưu Manh Manh
  • Ổ Tĩnh Tĩnh
  • Lý Nhược Gia
  • Bạch Tuyết
  • Trương Mặc Tích
  • Hoàng Nghệ
  • Triệu Nhuế Hạm
  • Hứa Viện Viện
  • Lý Gia Tuệ
  • Chu Ức Đan
  • Phó Mộng Ny
  • Mẫn Xuân Hiểu
  • Trương Nhã Trác
Nghệ sĩ nam
  • Thành Nghị
  • Hàn Đống
  • Lưu Học Nghĩa
  • Trương Duệ
  • Vương Kính Tùng
  • Lưu Hoan
  • Bành Ngu Khư
  • Trương Thiên Dương
  • Hà Trung Hoa
  • Trương Bác Vũ
  • Triệu Đông Trạch
  • Phó Phương Tuấn
  • Lý Trạch
  • Ngô Ý Thao
  • Trình Hiểu Tuấn
  • Phác Thước
  • Hàn Thừa Vũ
  • Bạch Chú
  • Lý Tuấn Dật
  • Diêu Dịch Thần
  • Chu Tuấn Vỹ
  • Hoàng Hựu Minh
  • Huỳnh Hải Băng
  • Ứng Hạo Minh
  • Trâu Đình Uy
  • Vương Hữu Thạc
  • Tôn Trạch Nguyên
Cựu nghệ sĩ
  • Trần Vỹ Đình
  • Lý Dịch Phong
  • Dương Tử
  • Mao Tử Tuấn
  • Tần Tuấn Kiệt
  • Nhậm Gia Luân

Phim truyền hình/ phim mạng

[sửa | sửa mã nguồn]
Phát sóng Quay phim Tên phim Hợp tác
2009 2008 Mai Khôi Giang Hồ《玫瑰江湖》 Vu Chính studio
2010 2009 Đại Nha Hoàn《大丫鬟》
2011 2010 Cung Tỏa Tâm Ngọc《宫锁心玉》
Hoàn Mỹ Trượng Phu《完美丈夫》
2011 Bí mật bị bỏ quên《被遗弃的秘密》 Vu Chính studio
2012 Cung Tỏa Châu Liêm《宫锁珠帘》
Đẳng cấp quý cô《胜女的代价》
Vết đạn《弹孔》
Khuynh Thành Tuyết《倾城雪》 Vu Chính studio
Nữ nhân của Vua《王的女人》
2013 2012 Họa Bì Chi Chân Ái Vô Hối《画皮之真爱无悔》 Lâm Tâm Như studio
Đồng Bách Anh Hùng《桐柏英雄》
Thịnh Hạ Vãn Tinh Thiên《盛夏晚晴天》 Lưu Khải Uy studio
Đẳng cấp quý cô 2《胜女的代价2》 Minh Đạo studio
2014 Hồng Tửu Tiếu Giai Nhân《红酒俏佳人》
2013 Thiếu Niên Thần Thám Địch Nhân Kiệt《少年神探狄仁杰》 Lâm Tâm Như studio
Cổ Kiếm Kỳ Đàm《古剑奇谭》 Hoa Bân studio
Vi Thời Đại《微时代》 Dương Mịch studio
2015 2014 Hoạt Sắc Sinh Hương《活色生香》 Hoa Bân studio
2013 Thiếu Niên Tứ Đại Danh Bổ《少年四大名捕》
2014 Đạo Mộ Bút Ký《盗墓笔记》
2016 2013 Nhất Niệm Hướng Bắc《一念向北》 Lưu Khải Uy studio
2014 Ái Đích Giai Thê《爱的阶梯》
2020 2019 Lưu Ly mỹ nhân sát《琉璃美人煞》
2021 2019 Dữ Quân Ca《与君歌》
Đợi chiếu 2020 Gió Nam Hiểu Lòng Tôi《南风知我意》
2020

2021

Khi Bóng Đêm Gợn Sóng《夜色暗涌时》
2021
Trầm Vụn Hương Phai 《沉香如屑》
Thiên Thu Lệnh 《千秋令》
2011 Thiên sứ hạnh phúc《天使的幸福》 Minh Đạo studio
2012 Trảo Khẩn Thời Gian Ái《抓紧时间爱》
2013 Mỹ Nhân Tư Phòng Thái《美人私房菜》
2015 Ma Tước《麻雀》
2016 Thanh Vân Chí《青云志》

Phim điện ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm chiếu Năm quay phim Tên phim Ghi chú
2012 2012 Bão Xuất Nhất Phiến Thiên《跑出一片天》
2013 Tiểu Thời Đại《小时代》
Tiểu Thời Đại 2《小时代:青木时代》
2014 2013 Trọn đời trọn kiếp《一生一世》
Tiểu Thời Đại 3《小时代:刺金时代》
2015 2015 Phanh Nhiên Tinh Động《怦然星动》

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "欢瑞启动 "大制片计划" 八大明星集体加盟". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2016.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Hoan Thụy Thế Kỷ trên Sina Weibo
  • Trang web chính thức Lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2015 tại Wayback Machine Hoan Thụy Thế Kỷ
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hoan_Thụy_Thế_Kỷ&oldid=71549422” Thể loại:
  • Hãng phim Trung Quốc
Thể loại ẩn:
  • Trang thiếu chú thích trong bài
  • Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Hoan Thụy Thế Kỷ 1 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Diễn Viên Công Ty Hoan Thụy