Hoàn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̤ːn˨˩ | hwaːŋ˧˧ | hwaːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwan˧˧ | |||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hoàn”- 荁: hoàn
- 丸: hoàn
- 儇: hoàn, huyên
- 貆: hoàn, hoan, huyên
- 紈: hoàn, cưu
- 鍰: hoàn, hoãn
- 唍: hoàn, hoán, uyển
- 攌: hoàn
- 岏: ngoan, hoàn, đệ
- 㶎: hoàn
- 萑: chuy, hoàn
- 皖: hoản, hoàn, hoán, hoãn
- 亘: cắng, hoàn, tuyên
- 嬛: hoàn, quỳnh, huyên
- 圜: hoàn, viên, loan
- 鬟: hoàn, li, ly, thôi
- 芄: hoàn
- 梡: hoàn, khoản
- 鯇: cán, hoàn
- 羦: hoàn
- 漩: hoàn, tuyền
- 纨: hoàn
- 还: hoàn, toàn
- 环: hoàn
- 環: hoàn
- 缳: hoàn, hoán, hoạn
- 澴: hoàn
- 鐶: hoàn
- 洹: hoàn, viên
- 垸: viện, hoàn
- 莞: hoản, hoàn, quản, hoán, hoãn, uyển
- 锾: hoàn
- 懁: hoàn
- 獂: hoàn, cáng
- 郇: hoàn, tuân
- 汍: hoàn
- 轘: hoàn
- 完: hoàn
- 還: hoàn, hài, toàn
- 擐: hoàn, sần, nhi, hoán, hoạn
- 桓: hoàn
- 俒: hoàn
- 捖: hoàn
- 峘: hoàn
- 瓛: hoàn, hiến
- 狟: hoàn
- 凡: hoàn, phàm
- 闤: hoàn
- 阛: hoàn
- 㿪: hoàn
- 繯: hoàn, hoán, hoạn
- 镮: hoàn
- 寰: hoàn
- 烷: hoàn
- 懽: hoàn, quán, hoan
Phồn thể
- 芄: hoàn
- 紈: hoàn
- 完: hoàn
- 萑: chuy, hoàn
- 皖: hoàn, hoán
- 亘: hoàn, tuyên
- 嬛: hoàn, huyên
- 圜: hoàn, viên
- 鬟: hoàn
- 還: hoàn, toàn
- 鍰: hoàn
- 还: hoàn
- 環: hoàn
- 鐶: hoàn
- 丸: hoàn
- 莞: hoản, hoàn
- 汍: hoàn
- 桓: hoàn
- 轘: hoàn
- 闤: hoàn
- 寰: hoàn
- 懽: hoàn
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 荁: hoàn
- 丸: hòn, huờn, hoàn, xóp, xắp, giúp
- 貆: hoàn
- 䴉: hoàn
- 紈: hoàn
- 鍰: hoàn
- 唍: hoán, hoàn, uyển
- 完: hoằn, hoàn
- 萑: chuy, hoàn
- 皖: hoãn, hoàn
- 脘: quán, quản, hoàn
- 阛: hoàn
- 鹮: hoàn
- 圜: hoàn, viên
- 鬟: hoàn
- 芄: hoàn
- 羦: hoàn
- 纨: hoàn
- 还: hoàn
- 环: hoàn
- 環: hoàn
- 澴: hoàn
- 䤶: hoàn
- 洹: hoàn, viên
- 垸: hoàn
- 莞: hoán, hoàn, uyển
- 锾: hoàn
- 懁: hoàn
- 獂: hoàn
- 鯇: cán, hoàn
- 鐶: hoàn
- 汍: hoàn
- 轘: hoàn
- 攌: hoàn
- 還: toàn, huờn, hoàn
- 桓: hoàn
- 捖: hoàn
- 峘: hoàn
- 闤: hoàn
- 镮: hoàn
- 寰: hòn, hoàn
- 烷: hoàn
- 鯶: hoàn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- hoán
- hoạn
- hoãn
Danh từ
hoàn
- Thuốc đông y ở dạng viên tròn. Thuốc hoàn. Hoàn tán. Cao đơn. (đan) hoàn tán.
Động từ
hoàn
- Vê thuốc đông y thành viên tròn. Hoàn thuốc theo đơn.
- Trả lại. Hoàn lại vốn. Bồi hoàn. Cải tử hoàn sinh. Quy hoàn.
- Trở về hoặc hồi lại trạng thái cũ. Nghèo vẫn hoàn nghèo. Mèo vẫn hoàn mèo.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoàn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Hán Việt Hoàn Có Nghĩa Là Gì
-
Hoàn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hoàn Hoàn Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Hoàn - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Hoàn - Hoàn Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Từ Điển - Từ Hoàn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hoàn Là Gì, Nghĩa Của Từ Hoàn | Từ điển Việt
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Việt Hoàn Vi - Tên Con
-
Top Website, ứng Dụng Từ điển Hán Việt
-
Xin đừng Ghẻ Lạnh “từ Hán Việt” | VOV.VN
-
Từ Hán Việt Là Gì? Tổng Hợp đầy đủ Các Loại Từ Hán Việt
-
Hoàn Hảo Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Làm Cha Cần Cả đôi Tay