Hoàng Hậu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
hoàng hậu 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:hoàng hậu IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửa
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̤ːŋ˨˩ hə̰ʔw˨˩ | hwaːŋ˧˧ hə̰w˨˨ | hwaːŋ˨˩ həw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwaŋ˧˧ həw˨˨ | hwaŋ˧˧ hə̰w˨˨ | ||
Danh từ
hoàng hậu
- Vợ ở bậc cao nhất của hoàng đế. Hoàng hậu Nam Phương là vị hoàng hậu cuối cùng trong lịch sử Việt Nam.
Dịch
- Tiếng Anh: empress consort
- Tiếng Triều Tiên: 황후
- Tiếng Trung Quốc: 皇后
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoàng hậu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Hoàng Hậu Nghĩa Là Gì
-
Hoàng Hậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vương Hậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hoàng Hậu" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hoàng Hậu - Từ điển Việt
-
Hoàng Hậu - Wiki Là Gì
-
Hoàng Hậu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hoàng Hậu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cơ Thể Của Hoàng Hậu Gọi Là Gì - Học Tốt
-
HOÀNG HẬU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hoàng Hậu Ê Xơ Tê - Church Of Jesus Christ
-
Hoàng Hậu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vương Hậu Là Gì - Nghĩa Của Từ Hoàng Hậu Trong Tiếng Việt
-
Vua Bảo Đại Và Nam Phương Hoàng Hậu đều Kết Thúc Cuộc đời ...