Hoàng Phát Có ý Nghĩa Là Hoang Phat - Tên Con

Ý nghĩa tên Hoàng Phát

Cùng xem tên Hoàng Phát có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 12 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Hoàng Phát có ý nghĩa là hoang phat Có thể tên Hoàng Phát trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. HOÀNG 偟 có 11 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 凰 có 11 nét, bộ KỶ (ghế dựa) 喤 có 12 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 徨 có 12 nét, bộ XÍCH (bước chân trái) 惶 có 12 nét, bộ TÂM (TÂM ĐỨNG) (quả tim, tâm trí, tấm lòng) 晃 có 10 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 湟 có 12 nét, bộ THỦY (nước) 潢 có 15 nét, bộ THỦY (nước) 煌 có 13 nét, bộ HỎA (lửa) 熿 có 16 nét, bộ HỎA (lửa) 璜 có 16 nét, bộ NGỌC (đá quý, ngọc) 皇 có 9 nét, bộ BẠCH (màu trắng) 磺 có 17 nét, bộ THẠCH (đá) 篁 có 15 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 簧 có 18 nét, bộ TRÚC (tre trúc) 蝗 có 15 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 蟥 có 18 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 遑 có 13 nét, bộ QUAI XƯỚC (chợt bước đi) 隍 có 12 nét, bộ PHỤ (đống đất, gò đất) 鰉 có 20 nét, bộ NGƯ (con cá) 鳇 có 17 nét, bộ NGƯ (con cá) 黃 có 12 nét, bộ HOÀNG (màu vàng) 黄 có 12 nét, bộ HOÀNG (màu vàng) PHÁT 发 có 5 nét, bộ HỰU (lại nữa, một lần nữa) 發 có 12 nét, bộ BÁT (gạt ngược lại, trở lại) 酦 có 13 nét, bộ DẬU (một trong 12 địa chi) 醱 có 19 nét, bộ DẬU (một trong 12 địa chi) 髮 có 15 nét, bộ BƯU, TIÊU (tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Hoàng Phát có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

HOÀNG trong chữ Hán viết là 偟 có 11 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ hoàng (偟) này có nghĩa là: (Hình) Nhàn hạ, rảnh rỗi.(Hình) Gấp vội, cấp bách. Thông {hoàng} 遑.(Hình) Sợ hãi, không yên lòng. Thông {hoàng} 惶.{Phảng hoàng} 仿偟: (1) (Phó) Luýnh quýnh, cuống quýt (vì trong lòng không yên hoặc do dự không quyết). (2) (Hình) Chỉ tâm thần bất an hoặc do dự bất quyết. (3) (Động) Đi đây đi đó, chu du, lưu đãng.PHÁT trong chữ Hán viết là 发 có 5 nét, thuộc bộ thủ HỰU (又), bộ thủ này phát âm là yòu có ý nghĩa là lại nữa, một lần nữa. Chữ phát (发) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 髮.Giản thể của chữ 發.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Hoàng Phát trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Hoàng Phát trong tiếng Việt có 10 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Hoàng Phát được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ HOÀNG trong tiếng Trung là 黄(Huáng).Tên PHÁT trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ HOÀNG trong tiếng Hàn là 황(Hwang).- Chữ PHÁT trong tiếng Hàn là 팔(Pal).Tên Hoàng Phát trong tiếng Trung viết là: 黄 (Huáng).Tên Hoàng Phát trong tiếng Hàn viết là: 황팔 (Hwang Pal).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 11/01/2026 nhằm ngày 23/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn

Từ khóa » Hoàng Phát Có Nghĩa Là Gì