Hoành Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- hoành
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hoành chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hoành trong chữ Nôm và cách phát âm hoành từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hoành nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 17 chữ Nôm cho chữ "hoành"厷quăng, hoành [厷]
Unicode 厷 , tổng nét 4, bộ Khư, tư 厶(ý nghĩa bộ: Riêng tư).Phát âm: gong1, hong2 (Pinyin); gwang1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: § Ngày xưa dùng như quăng 肱.Một âm là hoành§ Ngày xưa dùng như hoành 宏.宏hoành [宏]
Unicode 宏 , tổng nét 7, bộ Miên 宀(ý nghĩa bộ: Mái nhà mái che).Phát âm: hong2, fu2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Rộng lớn, sâu xa◎Như: hoành đại 宏大 đồ sộ.(Tính) Tiếng lớn◎Như: khốc thanh hoành lượng 哭聲宏亮 tiếng khóc vang dội.(Động) Làm cho lớn lên, làm cho rạng rỡ.(Danh) Họ Hoành.Dịch nghĩa Nôm là: hoãng (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [博學宏詞] bác học hoành từ 2. [宏圖] hoành đồ 3. [宏儒] hoành nho揘hoành [揘]
Unicode 揘 , tổng nét 12, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: heng2, yong2 (Pinyin);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hoành tất 揘畢 kích thích, thúc đẩy.横hoành, hoạnh, quáng [橫]
Unicode 横 , tổng nét 15, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: heng2, heng4, guang1, huang2, huang4 (Pinyin); waang4 waang6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 橫.Dịch nghĩa Nôm là:hoạnh, như "hoạnh hoẹ; hoạnh tài" (vhn) hoành, như "hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành" (btcn) vàng, như "vàng tâm (một loại gỗ vàng)" (gdhn)橫 hoành, hoạnh [横]
Unicode 橫 , tổng nét 16, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: heng2, heng4 (Pinyin); waang4 waang6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đường ngang§ Ghi chú: hoành 橫 đường ngang: (1) song song với mặt nước đứng yên, trái với trực 直, (2) từ đông sang tây, trái với tung 縱 (đường dọc từ bắc xuống nam)Đời Chiến quốc 戰國 có nhà học về lối kết liên sáu nước để chống với nước Tần 秦 gọi là tung hoành gia 縱橫家.(Danh) Nét ngang§ Trong thư pháp, hoành 橫 là nét ngang, thụ 豎 là nét dọc◎Như: tam hoành nhất thụ thị vương tự 三橫一豎是王字 ba nét ngang một nét dọc là chữ vương 王.(Tính) Ngang◎Như: hoành địch 橫笛 sáo ngang, hoành đội 橫隊 quân hàng ngang.(Động) Cầm ngang, quay ngang◎Như: hoành đao 橫刀 cầm ngang dao◇Tô Thức 蘇軾: Si tửu lâm giang, hoành sáo phú thi, cố nhất thế chi hùng dã 釃酒臨江, 橫槊賦詩, 固一世之雄也 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Rót chén rượu đứng trên mặt sông, cầm ngang ngọn giáo ngâm câu thơ, đó thực là anh hùng một đời.(Động) Bao phủ, tràn đầy◇Hàn Dũ 韓愈: Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại 雲橫秦嶺家何在 (Tả thiên chí Lam Quan thị điệt Tôn Tương 左遷至藍關示姪孫湘) Mây phủ đầy núi Tần Lĩnh, nhà đâu tá?(Phó) Ngang◎Như: hoành xuất 橫出 đâm chạnh, mọc ngang ra, hoành hành 橫行 đi ngang, hoành độ Đại Tây Dương 橫渡大西洋 vượt ngang Đại Tây Dương.(Phó) Lung tung, lộn xộn, loạn tạp◇Đỗ Phủ 杜甫: Cố bộ thế hoành lạc 顧步涕橫落 (Quá Quách Đại công cố trạch 過郭代公故宅) Ngoảnh lại bước đi nước mắt rơi lã chã.Một âm là hoạnh(Tính) Ngang ngạnh, ngang ngược, thô bạo◎Như: hoạnh nghịch 橫逆 ngang ngược, man hoạnh 蠻橫 dã man.(Tính) Bất ngờ, đột ngột◎Như: hoạnh sự 橫事 việc bất ngờ, hoạnh họa 橫禍 tai họa đột ngột, hoạnh tài 橫財 tiền bất ngờ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia quân hữu hoành nạn, phi quân mạc cứu 家君有橫難, 非君莫救 (Thanh Phụng 青鳳) Cha tôi gặp nạn bất ngờ, ngoài anh không ai cứu được.Nghĩa bổ sung: 1. [專橫] chuyên hoành 2. [橫行] hoành hành 3. [橫豎] hoành thụ 4. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành珩hành [珩]
Unicode 珩 , tổng nét 10, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: heng2, hang2 (Pinyin); hang4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Trên dây đeo ngọc ngày xưa, hòn ngọc ở trên gọi là hành 珩.Dịch nghĩa Nôm là:hành, như "ngọc hành" (vhn) hoành, như "hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)" (gdhn)竑 [竑]
Unicode 竑 , tổng nét 9, bộ Lập 立(ý nghĩa bộ: Đứng, thành lập).Phát âm: hong2, miao3 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông);
Dịch nghĩa Nôm là: hoành (gdhn)紘hoành [纮]
Unicode 紘 , tổng nét 10, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Dây lèo mũ ngày xưa, thắt từ dưới cằm buộc lên tới trâm cài đầu◇Hàn Dũ Mạnh Giao 韓愈孟郊: Triều quan phiêu thải hoành 朝冠飄彩紘 (Thành nam liên cú 城南聯句) Mũ triều phấp phới dải mũ sặc sỡ.(Danh) Dây buộc.(Danh) Rường mối, cương kỉ◇Thái Ung 蔡邕: Thiên võng túng, nhân hoành thỉ 天網縱, 人紘弛 (Thích hối 釋誨) Lưới trời buông lung, rường mối người ta bê trễ.(Tính) Rộng lớn§ Thông hoành 宏◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù thiên địa chi đạo, chí hoành dĩ đại 夫天地之道, 至紘以大 (Tinh thần huấn 精神訓) Đạo của trời đất, rộng lớn vô cùng.纮hoành [紘]
Unicode 纮 , tổng nét 7, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 紘.翃hoành [翃]
Unicode 翃 , tổng nét 10, bộ Vũ 羽 (羽)(ý nghĩa bộ: Lông vũ).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Dạng trùng bay.(Danh) Tên người◎Như: Hàn Hoành 韓翃.蘅hành [蘅]
Unicode 蘅 , tổng nét 19, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: heng2, su4 (Pinyin); hang4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đỗ hành 杜蘅 một thứ cỏ thơm, rễ dùng làm thuốc.Dịch nghĩa Nôm là: hoành, như "đỗ hoành (loại gừng hoang)" (gdhn)衡hành, hoành [衡]
Unicode 衡 , tổng nét 16, bộ Hành 行 (ý nghĩa bộ: Đi, thi hành, làm được).Phát âm: heng2 (Pinyin); hang4 waang4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cán cân.(Danh) Cái đòn ngang xe◇Luận Ngữ 論語: Tại dư, tắc kiến kì ỷ ư hành dã 在輿, 則見其倚於衡也 (Vệ Linh Công 衛靈公) Khi nggồi xe, thì thấy lời dạy đó tựa trên đòn ngang (ý nói không bao giờ xao lãng lời mới dạy của Khổng Tử).(Danh) Chỗ trên mi mắt◎Như: hu hành nhi ngữ 盱衡而語 cau mày mà nói.(Danh) Dụng cụ để xem thiên văn ngày xưa.(Danh) Ngôi sao ở giữa chòm Bắc đẩu.(Danh) Cột cạnh hành lang trên lầu.(Danh) Tên gọi tắt của Hành San 衡山, một núi trong Ngũ Nhạc 五嶽.(Danh) Họ Hành.(Động) Cân nhắc (để biết nặng nhẹ), khảo lượng◎Như: quyền hành 權衡 cân nhắc.(Động) Chống lại◇Sử Kí 史記: Quốc hữu đạo, tức thuận mệnh; quốc vô đạo, tức hành mệnh 國有道, 即順命; 國無道, 即衡命 (Quản Yến truyện 管晏傳) Nước có đạo, thì tuân theo mệnh; nước không có đạo, thì chống lại mệnh.Một âm là hoành(Tính) Ngang§ Thông hoành 橫◇Thi Kinh 詩經: Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì 衡門之下, 可以棲遲 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.Dịch nghĩa Nôm là:hành, như "quyền hành" (vhn) hoành, như "hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [阿衡] a hoành 2. [平衡] bình hoành鐄 hoành [豑]
Unicode 鐄 , tổng nét 19, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: heng2, huang2, tang1 (Pinyin); waang4 wong4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái chuông lớn.(Danh) Cái liềm lớn.(Trạng thanh) Boong boong (tiếng chuông).Dịch nghĩa Nôm là:vàng, như "thoi vàng" (vhn) hoàng, như "hoàng (chuông lớn)" (gdhn)閎 hoành [闳]
Unicode 閎 , tổng nét 12, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cổng xóm, cửa ngõ.(Danh) Họ Hoành.(Tính) Rộng rãi, khoan khoát◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kì trí bất hoành giả, bất khả dữ luận chí 其智不閎者, 不可與論至 (Tề tục 齊俗) Trí không rộng rãi, thì không cùng bàn luận cho tới cùng được.(Tính) To lớn◇Hàn Phi Tử 韓非子: Hoành đại quảng bác, diệu viễn bất trắc 閎大廣博, 妙遠不測 (Nan ngôn 難言) To lớn rộng rãi, huyền nhiệm sâu xa khôn dò.闳hoành [閎]
Unicode 闳 , tổng nét 7, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 閎.鴴[鸻]
Unicode 鴴 , tổng nét 17, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: heng2 (Pinyin); hang4 hong4 (tiếng Quảng Đông);
Dịch nghĩa Nôm là: hoành, như "hoàng hoành (chim cao cẳng)" (gdhn)鸻[鴴]
Unicode 鸻 , tổng nét 11, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: heng2 (Pinyin);
Dịch nghĩa Nôm là: hoành, như "hoàng hoành (chim cao cẳng)" (gdhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hoành chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 厷 quăng, hoành [厷] Unicode 厷 , tổng nét 4, bộ Khư, tư 厶(ý nghĩa bộ: Riêng tư).Phát âm: gong1, hong2 (Pinyin); gwang1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 厷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: § Ngày xưa dùng như quăng 肱.Một âm là hoành§ Ngày xưa dùng như hoành 宏.宏 hoành [宏] Unicode 宏 , tổng nét 7, bộ Miên 宀(ý nghĩa bộ: Mái nhà mái che).Phát âm: hong2, fu2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 宏 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Rộng lớn, sâu xa◎Như: hoành đại 宏大 đồ sộ.(Tính) Tiếng lớn◎Như: khốc thanh hoành lượng 哭聲宏亮 tiếng khóc vang dội.(Động) Làm cho lớn lên, làm cho rạng rỡ.(Danh) Họ Hoành.Dịch nghĩa Nôm là: hoãng (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [博學宏詞] bác học hoành từ 2. [宏圖] hoành đồ 3. [宏儒] hoành nho揘 hoành [揘] Unicode 揘 , tổng nét 12, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: heng2, yong2 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 揘 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hoành tất 揘畢 kích thích, thúc đẩy.横 hoành, hoạnh, quáng [橫] Unicode 横 , tổng nét 15, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: heng2, heng4, guang1, huang2, huang4 (Pinyin); waang4 waang6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 横 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 橫.Dịch nghĩa Nôm là: hoạnh, như hoạnh hoẹ; hoạnh tài (vhn)hoành, như hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành (btcn)vàng, như vàng tâm (một loại gỗ vàng) (gdhn)橫 hoành, hoạnh [横] Unicode 橫 , tổng nét 16, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: heng2, heng4 (Pinyin); waang4 waang6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 橫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đường ngang§ Ghi chú: hoành 橫 đường ngang: (1) song song với mặt nước đứng yên, trái với trực 直, (2) từ đông sang tây, trái với tung 縱 (đường dọc từ bắc xuống nam)Đời Chiến quốc 戰國 có nhà học về lối kết liên sáu nước để chống với nước Tần 秦 gọi là tung hoành gia 縱橫家.(Danh) Nét ngang§ Trong thư pháp, hoành 橫 là nét ngang, thụ 豎 là nét dọc◎Như: tam hoành nhất thụ thị vương tự 三橫一豎是王字 ba nét ngang một nét dọc là chữ vương 王.(Tính) Ngang◎Như: hoành địch 橫笛 sáo ngang, hoành đội 橫隊 quân hàng ngang.(Động) Cầm ngang, quay ngang◎Như: hoành đao 橫刀 cầm ngang dao◇Tô Thức 蘇軾: Si tửu lâm giang, hoành sáo phú thi, cố nhất thế chi hùng dã 釃酒臨江, 橫槊賦詩, 固一世之雄也 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Rót chén rượu đứng trên mặt sông, cầm ngang ngọn giáo ngâm câu thơ, đó thực là anh hùng một đời.(Động) Bao phủ, tràn đầy◇Hàn Dũ 韓愈: Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại 雲橫秦嶺家何在 (Tả thiên chí Lam Quan thị điệt Tôn Tương 左遷至藍關示姪孫湘) Mây phủ đầy núi Tần Lĩnh, nhà đâu tá?(Phó) Ngang◎Như: hoành xuất 橫出 đâm chạnh, mọc ngang ra, hoành hành 橫行 đi ngang, hoành độ Đại Tây Dương 橫渡大西洋 vượt ngang Đại Tây Dương.(Phó) Lung tung, lộn xộn, loạn tạp◇Đỗ Phủ 杜甫: Cố bộ thế hoành lạc 顧步涕橫落 (Quá Quách Đại công cố trạch 過郭代公故宅) Ngoảnh lại bước đi nước mắt rơi lã chã.Một âm là hoạnh(Tính) Ngang ngạnh, ngang ngược, thô bạo◎Như: hoạnh nghịch 橫逆 ngang ngược, man hoạnh 蠻橫 dã man.(Tính) Bất ngờ, đột ngột◎Như: hoạnh sự 橫事 việc bất ngờ, hoạnh họa 橫禍 tai họa đột ngột, hoạnh tài 橫財 tiền bất ngờ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia quân hữu hoành nạn, phi quân mạc cứu 家君有橫難, 非君莫救 (Thanh Phụng 青鳳) Cha tôi gặp nạn bất ngờ, ngoài anh không ai cứu được.Nghĩa bổ sung: 1. [專橫] chuyên hoành 2. [橫行] hoành hành 3. [橫豎] hoành thụ 4. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành珩 hành [珩] Unicode 珩 , tổng nét 10, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: heng2, hang2 (Pinyin); hang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 珩 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Trên dây đeo ngọc ngày xưa, hòn ngọc ở trên gọi là hành 珩.Dịch nghĩa Nôm là: hành, như ngọc hành (vhn)hoành, như hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng) (gdhn)竑 [竑] Unicode 竑 , tổng nét 9, bộ Lập 立(ý nghĩa bộ: Đứng, thành lập).Phát âm: hong2, miao3 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 竑 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hoành (gdhn)紘 hoành [纮] Unicode 紘 , tổng nét 10, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 紘 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Dây lèo mũ ngày xưa, thắt từ dưới cằm buộc lên tới trâm cài đầu◇Hàn Dũ Mạnh Giao 韓愈孟郊: Triều quan phiêu thải hoành 朝冠飄彩紘 (Thành nam liên cú 城南聯句) Mũ triều phấp phới dải mũ sặc sỡ.(Danh) Dây buộc.(Danh) Rường mối, cương kỉ◇Thái Ung 蔡邕: Thiên võng túng, nhân hoành thỉ 天網縱, 人紘弛 (Thích hối 釋誨) Lưới trời buông lung, rường mối người ta bê trễ.(Tính) Rộng lớn§ Thông hoành 宏◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù thiên địa chi đạo, chí hoành dĩ đại 夫天地之道, 至紘以大 (Tinh thần huấn 精神訓) Đạo của trời đất, rộng lớn vô cùng.纮 hoành [紘] Unicode 纮 , tổng nét 7, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 纮 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 紘.翃 hoành [翃] Unicode 翃 , tổng nét 10, bộ Vũ 羽 (羽)(ý nghĩa bộ: Lông vũ).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 翃 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Dạng trùng bay.(Danh) Tên người◎Như: Hàn Hoành 韓翃.蘅 hành [蘅] Unicode 蘅 , tổng nét 19, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: heng2, su4 (Pinyin); hang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 蘅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đỗ hành 杜蘅 một thứ cỏ thơm, rễ dùng làm thuốc.Dịch nghĩa Nôm là: hoành, như đỗ hoành (loại gừng hoang) (gdhn)衡 hành, hoành [衡] Unicode 衡 , tổng nét 16, bộ Hành 行 (ý nghĩa bộ: Đi, thi hành, làm được).Phát âm: heng2 (Pinyin); hang4 waang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 衡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cán cân.(Danh) Cái đòn ngang xe◇Luận Ngữ 論語: Tại dư, tắc kiến kì ỷ ư hành dã 在輿, 則見其倚於衡也 (Vệ Linh Công 衛靈公) Khi nggồi xe, thì thấy lời dạy đó tựa trên đòn ngang (ý nói không bao giờ xao lãng lời mới dạy của Khổng Tử).(Danh) Chỗ trên mi mắt◎Như: hu hành nhi ngữ 盱衡而語 cau mày mà nói.(Danh) Dụng cụ để xem thiên văn ngày xưa.(Danh) Ngôi sao ở giữa chòm Bắc đẩu.(Danh) Cột cạnh hành lang trên lầu.(Danh) Tên gọi tắt của Hành San 衡山, một núi trong Ngũ Nhạc 五嶽.(Danh) Họ Hành.(Động) Cân nhắc (để biết nặng nhẹ), khảo lượng◎Như: quyền hành 權衡 cân nhắc.(Động) Chống lại◇Sử Kí 史記: Quốc hữu đạo, tức thuận mệnh; quốc vô đạo, tức hành mệnh 國有道, 即順命; 國無道, 即衡命 (Quản Yến truyện 管晏傳) Nước có đạo, thì tuân theo mệnh; nước không có đạo, thì chống lại mệnh.Một âm là hoành(Tính) Ngang§ Thông hoành 橫◇Thi Kinh 詩經: Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì 衡門之下, 可以棲遲 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.Dịch nghĩa Nôm là: hành, như quyền hành (vhn)hoành, như hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [阿衡] a hoành 2. [平衡] bình hoành鐄 hoành [豑] Unicode 鐄 , tổng nét 19, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: heng2, huang2, tang1 (Pinyin); waang4 wong4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 鐄 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái chuông lớn.(Danh) Cái liềm lớn.(Trạng thanh) Boong boong (tiếng chuông).Dịch nghĩa Nôm là: vàng, như thoi vàng (vhn)hoàng, như hoàng (chuông lớn) (gdhn)閎 hoành [闳] Unicode 閎 , tổng nét 12, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-13 , 閎 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cổng xóm, cửa ngõ.(Danh) Họ Hoành.(Tính) Rộng rãi, khoan khoát◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kì trí bất hoành giả, bất khả dữ luận chí 其智不閎者, 不可與論至 (Tề tục 齊俗) Trí không rộng rãi, thì không cùng bàn luận cho tới cùng được.(Tính) To lớn◇Hàn Phi Tử 韓非子: Hoành đại quảng bác, diệu viễn bất trắc 閎大廣博, 妙遠不測 (Nan ngôn 難言) To lớn rộng rãi, huyền nhiệm sâu xa khôn dò.闳 hoành [閎] Unicode 闳 , tổng nét 7, bộ Môn 門 (门)(ý nghĩa bộ: Cửa hai cánh).Phát âm: hong2 (Pinyin); wang4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-14 , 闳 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 閎.鴴 [鸻] Unicode 鴴 , tổng nét 17, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: heng2 (Pinyin); hang4 hong4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-15 , 鴴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hoành, như hoàng hoành (chim cao cẳng) (gdhn)鸻 [鴴] Unicode 鸻 , tổng nét 11, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: heng2 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-16 , 鸻 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hoành, như hoàng hoành (chim cao cẳng) (gdhn)Từ điển Hán Việt
- y viện từ Hán Việt là gì?
- cam vũ từ Hán Việt là gì?
- chung niên từ Hán Việt là gì?
- cửu tử nhất sinh từ Hán Việt là gì?
- phấn kích từ Hán Việt là gì?
- động vật từ Hán Việt là gì?
- cường nhược từ Hán Việt là gì?
- nhân tính từ Hán Việt là gì?
- cải quan từ Hán Việt là gì?
- cường quyền từ Hán Việt là gì?
- bạch si từ Hán Việt là gì?
- phần thư khanh nho từ Hán Việt là gì?
- tiền trình từ Hán Việt là gì?
- trung châu từ Hán Việt là gì?
- tu sĩ từ Hán Việt là gì?
- bẩm báo từ Hán Việt là gì?
- ái tích từ Hán Việt là gì?
- chí giao từ Hán Việt là gì?
- tu nghiệp từ Hán Việt là gì?
- bát tiên từ Hán Việt là gì?
- dân dụng từ Hán Việt là gì?
- khẩu chiếm từ Hán Việt là gì?
- loạn thảo từ Hán Việt là gì?
- cách diện từ Hán Việt là gì?
- bạch thân từ Hán Việt là gì?
- huân nghiệp từ Hán Việt là gì?
- án hành từ Hán Việt là gì?
- nhất sanh, nhất sinh từ Hán Việt là gì?
- quản lí từ Hán Việt là gì?
- siêu dật từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Hoành Là Gì Hán Việt
-
Tra Từ: Hoành - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Hoành - Từ điển Hán Nôm
-
Hoành Nho Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hoành - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Hoành - Hoành Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Ý Nghĩa Của Tên Hoành
-
Ý Nghĩa Tên Hoành - Tên Con
-
Ý Nghĩa Tên Nghĩa Hoành Là Gì? Tên Nghĩa Hoành Có ý ... - Tên Con
-
Từ Điển - Từ Hoành Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hoạnh Tử Là Gì? - .vn
-
Hoành Là Gì, Nghĩa Của Từ Hoành | Từ điển Việt
-
Tung Hoành Gia – Wikipedia Tiếng Việt
-
“Tứ Tung” Là Gì? - Báo Người Lao động
-
Từ Hoành Hành Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt