HOẠT CỘNG ĐỒNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " HOẠT CỘNG ĐỒNG " in English? hoạt cộng đồng
community activities
hoạt động cộng đồng
{-}
Style/topic:
Community exercise room.Sinh hoạt cộng đồng/ community room.
Community/ Activity Room.Phòng Sinh hoạt cộng đồng.
Community living room.Trong đời tư cũng như trong sinh hoạt cộng đồng;
In private life as well as in community activities;Phòng sinh hoạt cộng đồng rộng rãi.
Large community activity room.Combinations with other parts of speechUsage with nounstính linh hoạtthời gian hoạt động chi phí hoạt động hiệu quả hoạt động công ty hoạt động khả năng hoạt động mức độ hoạt động nhiệt độ hoạt động hệ thống hoạt động hoạt động giao dịch MoreUsage with adverbshoạt động nhiều hơn hoạt động bí mật hoạt động nhanh hơn hoạt động cao hơn hoạt động thấp hơn hoạt động chậm hơn hoạt động kém hơn hoạt động riêng lẻ ngừng kích hoạtMoreUsage with verbsngừng hoạt động bắt đầu hoạt động hoạt động theo tiếp tục hoạt động hoạt động độc lập hoạt động thông qua hoạt động trở lại đi vào hoạt động hoạt động xây dựng tổ chức hoạt động MoreQuan sát những sinh hoạt cộng đồng.
Watch during community activities.Khu sinh hoạt cộng đồng cho cư dân.
Community living area for residents.Mô hình Góc sinh hoạt cộng đồng.
Community action cycle model.Phòng sinh hoạt cộng đồng tại tầng trệt và tầng dịch vụ.
Community living room on the ground floor and the service layer.Khuyến khích ngườicao tuổi tham gia sinh hoạt cộng đồng.
Encourage older people to take part in community activities.Khu sinh hoạt cộng đồng Splendora với đầy đủ các tiện ích và khu vui chơi.
Community area Splendora An Khanh with sufficient utilities and playgrounds.Có một tòa nhà hai tầng trên hòn đảo, được gọi là trung tâm sinh hoạt cộng đồng.
There is a two story building on the isle, called the center for community activities.Sinh hoạt cộng đồng Biểu diễn dân vũ và flash mob tại Vườn tượng An Hội.
Community activities local dance performances and flash mob on the stage at Sculpture Garden.Thứ hai, đào tạo thâm hậu và toàn thời gian,nhằm vào các nhà linh hoạt cộng đồng.
Secondly, an intense and full-time formation, aimed at animators of the community.Hiện nay,đình Phú Long vẫn còn giữ được một số sinh hoạt cộng đồng luôn gắn với ý thức truyền thống dân tộc qua các lễ hội hàng năm và định kỳ.
At present,Phu Long communal house still retains a number of community activities always associated with the national traditional consciousness through annual and periodic festivals.Trong 30 năm sống tại Arlington,ông Williams đã tham gia rất nhiều vào các sinh hoạt cộng đồng.
During his 30 years in Arlington,Williams has been heavily involved in the community.Cho dù đó là hoạt động tình nguyện, tham gia một câu lạc bộ, hoặc tham gia một bộ phim, sinh hoạt cộng đồng giúp cải thiện tâm trạng và chức năng tâm thần bằng cách giữ cho tâm trí hoạt động và mức độ serotonin cân bằng, nói rằng Học viện Bác sĩ gia đình Mỹ.
Whether it's volunteering, joining a club, or attending a movie, communal activities help improve mood and mental functioning by keeping the mind active and serotonin levels balanced, says the American Academy of Family Physicians.Trẻ con nên được khuyến khích và điều khiển thông qua sinh hoạt cộng đồng.
I believe that the child should be stimulated and controlled in his work through the life of the community.Bên cạnh việc đưa vào nhiều không gian xanh trong khuôn viên dự án, thiết lập các khu vui chơi,khu sinh hoạt cộng đồng, chủ đầu tư Văn Phú- Invest còn tạo dựng môi trường sống xanh, an lành thông qua việc triển khai tuyến giao thông ngầm dưới lòng đất.
In addition to putting in many green spaces within the project's premises,establishing amusement parks and community activities, investor Van Phu- Invest also creates a green and peaceful living environment through the development of underground transportation routes underground.Mùa xuân năm nay, hàng trăm hộ dân tại thị xã Cửa Lò đãcó một nơi mới để sinh hoạt cộng đồng, phát triển kinh tế.
This spring, hundreds of households in CuaLo town had a new place for community activities and economic development.Chúng tôi tự hào là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực tư vấn và thiết kế các giải pháp liên quan đến“ Giải pháp Nhà Thông Minh và Điều Khiển Tự Động” để phục vụ cho cuộc sống con người,từ đời sống dân sinh đến công nghiệp hay sinh hoạt cộng đồng.
We are proud to be the pioneer in the field of designing and manufacturing the equipment related to the"Smart Solution and Automatic Control" to serve human life,from people's daily lives to industry or community activities.Diện tích còn lại dành cho đường giao thông nội bộ,đường dạo cây xanh và một phần dành cho các sinh hoạt cộng đồng như khu vui chơi, thể thao, giải trí.
The remaining area is for internal roads,footpaths and green part for community activities such as amusement parks, sports and recreation.Là người Việt Nam, chúng ta kế thừa truyền thống đạo đức dân tộc vốn đề cao lòng hiếu thảo, tình gia tộc, tình làng nghĩa xóm, tình đồng hương đồng bào, mối tương thân tương ái,‘ lá lành đùm lá rách', tôn trọng sự hài hoà,và các sinh hoạt cộng đồng.
As Vietnamese people, we inherit the national ethical tradition that emphasizes filial piety, family affection, neighbor affection, compatriot affection, solidarity'Good leaves cover torn leaves',respect for harmony, and community activities.Một trong 20 người Toronto không biết tiếng Anh hoặc tiếng Pháp, và rào cản ngônngữ đã cản trở rất lớn khả năng tìm việc, sinh hoạt cộng đồng và có cuộc sống tốt đẹp, theo một nghiên cứu mới.
One in 20 Torontonians can't speak English or French and the language barrier hasgreatly impeded their ability to find a job, be active in the community and enjoy a decent life, says a new study.Ngoài ra, những thước phim tài liệu cũng đề cập đến sự khác biệt giữa các vận động viên khuyết tật Nhật Bản và nước ngoài, đó là trong khi rất nhiều vận động viên khuyết tật tại Nhật Bản ở thời điểm đó sống tại các viện chăm sóc, thì những người bạn nước ngoài cùng chung số phận lại trở thành mộtthành viên tích cực trong sinh hoạt cộng đồng.
In addition, documentary films also mention the difference between Japanese and foreign handicapped athletes, while many disabled athletes in Japan at that time lived in institutes. care, foreign friends who share thesame fate become an active member in community activities.Không những hiện đại về nhà ở mà còn tiện nghi khi có đầy đủ hạ tầng xã hội như trường học, bệnh viện, bãi đỗ xe, công viên TDTT,nhà văn hoá sinh hoạt cộng đồng… được bố trí xen kẽ trong các đơn vị ở.
Housing is not only modern but also when full socical infrastructure such as schools, hospitals, car parkings, sport park,cultural community activities are arranged alternately in the project.Cũng trong buổi lễ khánh thành này, Ban quản lý Quỹ SKCĐ thôn Tân Thành cũng đã bàn giao công trình cho nhân dân thôn quản lý vàsử dụng cho các hoạt động sinh hoạt cộng đồng, phục vụ trực tiếp đời sống hàng ngày của toàn bộ người dân trong thôn.
In this inauguration ceremony, Tan Thanh village's CI Fund Management Board also handed over the communal house to villagers for management anduse for community activities, directly serving the daily life of the whole villagers.Nhà gồm 7 gian, gian chính giữa nhà là không gian thờ cúng,sinh hoạt chung và là nơi tổ chức sinh hoạt cộng đồng….
The house includes 7 spaces, the main space, located in the middle ofthe house is worship, common activities and is to organization community activities.Và một hội thương nhân Quảng Đông Trung Quốc, khi sang đây đã quyết định xây dựng hội quán vào năm 1885 để khiến nơi đây trở thành một nơi tín ngưỡng vàlà nơi tập trung các hoạt động sinh hoạt cộng đồng, hội đồng hương, họp mặt thường xuyên để giúp đỡ nhau trong làm ăn cũng như các nhu cầu cuộc sống khác.
And a merchant association in Guangdong, China, once having come here, had decided to build an assembly hall in 1885 to make it a place of belief anda gathering of community activities where people can meet regularly to help each other in business as well as other life needs.Học tập, rèn luyện, tu dưỡng đạo đức cách mạng không chỉ ở nhà trường, mà ở mọi lúc, mọi nơi trong những điều kiện và hoàn cảnh khác nhau, trong hoạt động lý luận và thực tiễn,trong đời tư cũng như trong sinh hoạt cộng đồng, trong mối quan hệ với mình, với người, với công việc.
Revolutionary ethics are studied and cultivated not only at school, but anytime and anywhere, in different conditions and circumstances, in theoretical and practical activities;in private life as well as in community activities; in the personal and working relationships.Display more examples
Results: 6500, Time: 0.0187 ![]()
![]()

Vietnamese-English
hoạt cộng đồng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Hoạt cộng đồng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
hoạt động cộng đồngcommunity activitycommunity actioncommunity activitiescommunity activistsWord-for-word translation
hoạtadjectiveactivehoạtnounworkactivityoperationfunctioncộngconjunctionpluscộngnouncommunitypartnercộngadverbcongcộngadjectivepublicđồngverbđồngđồngadjectivesameđồngnouncopperbronzedongTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhà Sinh Hoạt Cộng đồng In English
-
Sinh Hoạt Cộng đồng In English - Glosbe
-
Nhà Sinh Hoạt Cộng đồng Tiếng Anh Là Gì
-
Nhà Sinh Hoạt Cộng đồng Tiếng Anh Là Gì
-
Nhà Sinh Hoạt Cộng đồng Tiếng Anh Là Gì - Chonmuacanho
-
Phòng Sinh Hoạt Cộng đồng... Translation
-
Nhà Sinh Hoạt Cộng Đồng Tiếng Anh Là Gì, Sinh Hoạt Cộng Đồng ...
-
Mọi Người ơi, Cho Mình Hỏi Nhà Sinh Hoạt Cộng đồng | HelloChao
-
English Zone - Công Viên Tiếng Anh đầu Tiên Tại UEH
-
Kế Hoạch 1725/KH-UBND 2022 Tổ Chức Hoạt động Hè Hồ Chí Minh
-
LỊCH SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - Nguoi Viet
-
PHÒNG SINH HOẠT CHUNG - Translation In English
-
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH (ENGLISH ...
-
Các Câu Hỏi Về Nhà Sinh Hoạt Cộng đồng, Giải Quyết Tranh Chấp Về ...
-
"nhà Phục Vụ Cộng đồng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore