Hốc Hác Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- ai điếu Tiếng Việt là gì?
- học viên Tiếng Việt là gì?
- Trà Bùi Tiếng Việt là gì?
- Bình Phúc Tiếng Việt là gì?
- trắng toát Tiếng Việt là gì?
- hương phụ Tiếng Việt là gì?
- phải cách Tiếng Việt là gì?
- bạc nhược Tiếng Việt là gì?
- bôi Tiếng Việt là gì?
- tiếp ứng Tiếng Việt là gì?
- Vĩnh Châu A Tiếng Việt là gì?
- tỏ Tiếng Việt là gì?
- thang thang Tiếng Việt là gì?
- than nâu Tiếng Việt là gì?
- nhẩm Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hốc hác trong Tiếng Việt
hốc hác có nghĩa là: - tt. Gầy giơ xương, trông phờ phạc, mệt mỏi: thức đêm lắm, mặt hốc hác bị ốm mấy hôm mà hốc hác hẳn.
Đây là cách dùng hốc hác Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hốc hác là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Hốc Hác Là Gì
-
Từ Hốc Hác Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hốc Hác - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hốc Hác" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hốc Hác - Từ điển Việt
-
Hốc Hác Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'hốc Hác' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hốc Hác - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Hốc Hác Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng ...
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'hốc Hác' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Hốc Hác Và Hốc Hếch. Hốc Hác Và Hốc... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
HỐC HÁC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mắt Sâu Là Gì? Cách Chữa Hốc Mắt Trũng Sâu - Kangnam
-
Hốc Hác Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky