"học Hành" Là Gì? Nghĩa Của Từ Học Hành Trong Tiếng Việt. Từ điển ...

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"học hành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

học hành

- đg. 1. Học nói chung: Chăm chỉ học hành. 2. Học và thực tập.

nđg. Học văn hóa có trường, có thầy. Được học hành đến nơi đến chốn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

học hành

học hành
  • Learn, study (nói khái quát)
    • Chăm chỉ học hành: To study with assiduity

Từ khóa » Từ Học Hành Là Gì