Học MySQL - Học Lập Trình MySQL - Freetuts
Có thể bạn quan tâm
Danh sách các bài viết trong chuyên mục Học MySQL, đây là những bài viết mới nhất được cập nhật trong mục Học MySQL.
Đi song song với ngôn ngữ lập trình PHP là hệ quản trị CSDL MySQL, đây là một cặp đôi thường được dùng để xây dựng các ứng dụng website. MySQL có nhiệm vụ lưu trữ dữ liệu và PHP có nhiệm vụ lập trình phía Server, tiếp nhận và xử lý yêu cầu của người dùng, sau đó lấy dữ liệu tương ứng và trả kết quả về cho client.
Để học MySQL thì bạn sẽ phải có một chút kiến thức về phân tích hệ thống, phân tích CSDL. Nghĩa là từ các yêu cầu của người dùng sẽ phân tích thiết kế một mô hình dữ liệu để lưu trữ các yêu cầu đó. Ví dụ khi bạn làm một website bán hàng thì bạn phải phân tích những đối tượng cần được lưu trữ, sau đó thiết kế thành các table và các mối quan hệ giữa các table đó.
Và trong chuyên mục này mình sẽ giới thiệu một số chuyên đề như học MySQL căn bản, cách sử dụng View, trigger, procedure trong MySQL để từ đó các bạn có thể vận dụng trong project của các bạn. Điểm quan trọng nhất trong quá trình học MySQL là bạn phải siêng năng, chịu khó làm theo các ví dụ, tự nghĩ ra các câu truy vấn đề thực hành hoặc tìm những bài tập tương tự để thực hành. Quan trọng hơn nữa là bạn phải đặt câu hỏi nếu gặp khó khăn trong quá trình học MySQL.
Hiện nay mình chưa quay được nhiều video về MySQL nhưng trong tương lai mình sẽ cố gắng hoàn thành các video để các bạn dễ theo dõi hơn. Vì blog mới thành lập và tác giả viết bài còn hạn chế nên đành phải lấy thời gian để hứa với các bạn vậy. Cuối cùng chúc các bạn học MySQL tốt và hy vọng đây sẽ là nơi học lý tưởng cho các bạn.
Các khóa học online:
- Xây dựng website hoàn chỉnh với Laravel PHP Framework (749k)
- Lập trình Backend cho website bằng PHP/Mysql theo mô hình MVC (579k)
- Lập trình FULLSTACK với ANGULAR - PHP - MYSQL (799k)
| 1CÁC HÀM TRONG MYSQL | |
|---|---|
| String Functions | |
| 1 | Hàm ASCII trong MySQL |
| 2 | Hàm CHAR_LENGTH trong MySQL |
| 3 | Hàm CHARACTER_LENGTH trong MySQL |
| 4 | Hàm CONCAT trong MySQL |
| 5 | Hàm CONCAT_WS trong MySQL |
| 6 | Hàm FIELD trong MySQL |
| 7 | Hàm FIND_IN_SET trong MySQL |
| 8 | Hàm FORMAT trong MySQL |
| 9 | Hàm INSERT trong MySQL |
| 10 | Hàm INSTR trong MySQL |
| 11 | Hàm LCASE trong MySQL |
| 12 | Hàm LEFT trong MySQL |
| 13 | Hàm LENGTH trong MySQL |
| 14 | Hàm LOCATE trong MySQL |
| 15 | Hàm LOWER trong MySQL |
| 16 | Hàm LPAD trong MySQL |
| 17 | Hàm LTRIM trong MySQL |
| 18 | Hàm MID trong MySQL |
| 19 | Hàm POSITION trong MySQL |
| 20 | Hàm REPEAT trong MySQL |
| 21 | Hàm REPLACE trong MySQL |
| 22 | Hàm REVERSE trong MySQL |
| 23 | Hàm RIGHT trong MySQL |
| 24 | Hàm RPAD trong MySQL |
| 25 | Hàm RTRIM trong MySQL |
| 26 | Hàm SPACE trong MySQL |
| 27 | Hàm STRCMP trong MySQL |
| 28 | Hàm SUBSTR trong MySQL |
| 29 | Hàm SUBSTRING trong MySQL |
| 30 | Hàm SUBSTRING_INDEX trong MySQL |
| 31 | Hàm TRIM trong MySQL |
| 32 | Hàm UCASE trong MySQL |
| 33 | Hàm UPPER trong MySQL |
| Numeric/Math Functions | |
| 34 | Hàm ABS trong MySQL |
| 35 | Hàm ACOS trong MySQL |
| 36 | Hàm ASIN trong MySQL |
| 37 | Hàm ATAN trong MySQL |
| 38 | Hàm ATAN2 trong MySQL |
| 39 | Hàm AVG trong MySQL |
| 40 | Hàm CEIL trong MySQL |
| 41 | Hàm CEILING trong MySQL |
| 42 | Hàm COS trong MySQL |
| 43 | Hàm COT trong MySQL |
| 44 | Hàm COUNT trong MySQL |
| 45 | Hàm DEGREES trong MySQL |
| 46 | Hàm DIV trong MySQL |
| 47 | Hàm EXP trong MySQL |
| 48 | Hàm FLOOR trong MySQL |
| 49 | Hàm GREATEST trong MySQL |
| 50 | Hàm LEAST trong MySQL |
| 51 | Hàm LN trong MySQL |
| 52 | Hàm LOG trong MySQL |
| 53 | Hàm LOG10 trong MySQL |
| 54 | Hàm LOG2 trong MySQL |
| 55 | Hàm MAX trong MySQL |
| 56 | Hàm MIN trong MySQL |
| 57 | Hàm MOD trong MySQL |
| 58 | Hàm PI trong MySQL |
| 59 | Hàm POW trong MySQL |
| 60 | Hàm POWER trong MySQL |
| 61 | Hàm RADIANS trong MySQL |
| 62 | Hàm RAND trong MySQL |
| 63 | Hàm ROUND trong MySQL |
| 64 | Hàm SIGN trong MySQL |
| 65 | Hàm SIN trong MySQL |
| 66 | Hàm SQRT trong MySQL |
| 67 | Hàm SUM trong MySQL |
| 68 | Hàm TAN trong MySQL |
| 69 | Hàm TRUNCATE trong MySQL |
| Date/Time Functions | |
| 70 | Hàm ADDDATE trong MySQL |
| 71 | Hàm ADDTIME trong MySQL |
| 72 | Hàm CURDATE trong MySQL |
| 73 | Hàm CURRENT_DATE trong MySQL |
| 74 | Hàm CURRENT_TIME trong MySQL |
| 75 | Hàm CURRENT_TIMESTAMP trong MySQL |
| 76 | Hàm CURTIME trong MySQL |
| 77 | Hàm DATE trong MySQL |
| 78 | Hàm DATE_ADD trong MySQL |
| 79 | Hàm DATE_FORMAT trong MySQL |
| 80 | Hàm DATE_SUB trong MySQL |
| 81 | Hàm DATEDIFF trong MySQL |
| 82 | Hàm DAY trong MySQL |
| 83 | Hàm DAYNAME trong MySQL |
| 84 | Hàm DAYOFMONTH trong MySQL |
| 85 | Hàm DAYOFWEEK trong MySQL |
| 86 | Hàm DAYOFYEAR trong MySQL |
| 87 | Hàm EXTRACT trong MySQL |
| 88 | Hàm FROM_DAYS trong MySQL |
| 89 | Hàm HOUR trong MySQL |
| 90 | Hàm LAST_DAY trong MySQL |
| 91 | Hàm LOCALTIME trong MySQL |
| 92 | Hàm LOCALTIMESTAMP trong MySQL |
| 93 | Hàm MAKEDATE trong MySQL |
| 94 | Hàm MAKETIME trong MySQL |
| 95 | Hàm MICROSECOND trong MySQL |
| 96 | Hàm MINUTE trong MySQL |
| 97 | Hàm MONTH trong MySQL |
| 98 | Hàm MONTHNAME trong MySQL |
| 99 | Hàm NOW trong MySQL |
| 100 | Hàm PERIOD_ADD trong MySQL |
| 101 | Hàm PERIOD_DIFF trong MySQL |
| 102 | Hàm QUARTER trong MySQL |
| 103 | Hàm SEC_TO_TIME trong MySQL |
| 104 | Hàm SECOND trong MySQL |
| 105 | Hàm STR_TO_DATE trong MySQL |
| 106 | Hàm SUBDATE trong MySQL |
| 107 | Hàm SUBTIME trong MySQL |
| 108 | Hàm SYSDATE trong MySQL |
| 109 | Hàm TIME trong MySQL |
| 110 | Hàm TIME_FORMAT trong MySQL |
| 111 | Hàm TIME_TO_SEC trong MySQL |
| 112 | Hàm TIMEDIFF trong MySQL |
| 113 | Hàm TIMESTAMP trong MySQL |
| 114 | Hàm TO_DAYS trong MySQL |
| 115 | Hàm WEEK trong MySQL |
| 116 | Hàm WEEKDAY trong MySQL |
| 117 | Hàm WEEKOFYEAR trong MySQL |
| 118 | Hàm YEAR trong MySQL |
| 119 | Hàm YEARWEEK trong MySQL |
| Advanced Functions | |
| 120 | Hàm BIN trong MySQL |
| 121 | Hàm BINARY trong MySQL |
| 122 | Hàm CASE trong MySQL |
| 123 | Hàm CAST trong MySQL |
| 124 | Hàm COALESCE trong MySQL |
| 125 | Hàm CONNECTION_ID trong MySQL |
| 126 | Hàm CONV trong MySQL |
| 127 | Hàm CONVERT trong MySQL |
| 128 | Hàm CURRENT_USER trong MySQL |
| 129 | Hàm DATABASE trong MySQL |
| 130 | Hàm IF trong MySQL |
| 131 | Hàm IFNULL trong MySQL |
| 132 | Hàm ISNULL trong MySQL |
| 133 | Hàm LAST_INSERT_ID trong MySQL |
| 134 | Hàm NULLIF trong MySQL |
| 135 | Hàm SESSION_USER trong MySQL |
| 136 | Hàm SYSTEM_USER trong MySQL |
| 137 | Hàm USER trong MySQL |
| 138 | Hàm VERSION trong MySQL |
| Encryption Functions | |
| 139 | Hàm ENCRYPT trong MySQL |
| 140 | Hàm MD5 trong MySQL |
| 141 | Hàm OLD_PASSWORD trong MySQL |
| 142 | Hàm PASSWORD trong MySQL |
| 2MYSQL CĂN BẢN | |
|---|---|
| 143 | Cài đặt MySQL và tham quan PHPMyAdmin |
| 144 | MySQL Table Types & Storage Engines |
| 145 | MySQL Data Types |
| 146 | Lệnh tạo database (Create Database) trong MySQL |
| 147 | Lệnh tạo bảng (Create Table) trong MySQL |
| 148 | Tạo khóa chính (Primary key) trong MySQL |
| 149 | Tạo Unique trong MySQL |
| 150 | Tìm hiểu AUTO_INCREMENT trong MySQL |
| 151 | Khóa ngoại (Foreign Key) trong MySQL |
| 152 | Lệnh Alter Table trong MySQL: Thay đổi cấu trúc table |
| 153 | Lệnh INSERT trong MySQL: Thêm dữ liệu vào bảng |
| 154 | Lệnh SELECT lấy dữ liệu trong MySQL |
| 155 | WHERE IN - WHERE LIKE trong MySQL |
| 156 | Sắp xếp kết quả với lệnh Order By trong MySQL |
| 157 | Giới hạn kết quả trả về với LIMIT trong MySQL |
| 158 | Phép tích đề cát trong MySQL |
| 159 | Sử dụng AS (Alias) trong MySQL |
| 160 | Gộp kết quả với toán tử UNION trong MySQL |
| 161 | Select trong khoảng với BETWEEN trong MySQL |
| 162 | Hàm nối chuỗi Concat trong MySql |
| 163 | INNER JOIN trong MySQL |
| 164 | Left Join trong MySQL |
| 165 | Right Join trong MySQL |
| 166 | Group By trong MySQL |
| 167 | Truy vấn con (Sub Query) trong MySQL |
| 3MYSQL NÂNG CAO | |
|---|---|
| View | |
| 1 | Tìm hiểu View trong MySql là gì? |
| 2 | Có nên sử dụng View trong MySQL không? |
| 3 | Lệnh Create View trong MySQL |
| 4 | Lệnh Drop View trong MySQL |
| 5 | Cách đổi tên View trong MySQL (Rename View) |
| Stored Procedure | |
| 6 | Giới thiệu Mysql Stored Procedure là gì? |
| 7 | Tạo MySQL Stored Procedure đầu tiên |
| 8 | Biến (variable) trong MYSQL Stored Procedure |
| 9 | Truyền tham số vào Mysql Stored Procedure |
| 10 | Câu lệnh if else trong MYSQL |
| 11 | Câu lệnh CASE trong MySQL |
| 12 | Vòng lặp while trong MySQL |
| Index | |
| 13 | Cách đánh Index trong MySQL: Index là gì và cách tạo thế nào? |
| 14 | Cách xóa Index trong MySQL - xóa khóa chính primary key |
| 15 | Prefix Index trong MySQL |
| 16 | Tạo Index cho nhiều cột trong MySQL |
| 17 | Descending Index trong MySQL |
| 18 | Invisible Index trong MySQL |
| Full Text Search | |
| 19 | Full Text Search là gì? Tại sao nên sử dụng trong MySQL? |
| 20 | Tạo Full Text Search trong MySQL |
| 21 | Hàm MATCH và AGAINST trong MySQL |
| 22 | Boolean Full-Text Searches trong MySQL |
| 23 | Query Expansion Full Text Search trong MySQL |
| Trigger | |
| 24 | Lệnh Create Trigger trong MySQL |
| 25 | Lệnh Drop Trigger trong MySQL |
| 26 | Before Insert Trigger trong MySQL |
| 27 | After Insert Trigger trong MySQL |
| 28 | Before Update Trigger trong MySQL |
| 29 | After Update Trigger trong MySQL |
| 30 | Before Delete Trigger trong MySQL |
| 31 | After Delete Trigger trong MySQL |
| Tips | |
| 32 | Lấy bài viết ngẫu nhiên trong MySQL (Random Records) |
| 33 | Cách lấy ngày hiện tại trong MySQL |
| 34 | Cách lấy record thứ n trong MySQL |
| 35 | Cách fix lỗi missing index for constraint trong MySQL |
| 36 | Không lưu avatar người dùng mà vẫn hiển thị đúng hình |
| 37 | Thiết kế hệ thống hẹn giờ cho trang tin tức |
| 38 | Thiết kế CSDL đa ngôn ngữ với MySQL |
| 4VIDEO MYSQL |
|---|
| 5HỎI ĐÁP MYSQL | |
|---|---|
| 39 | Cách đổi tên table trong MySQL như thế nào? |
Bài xem nhiều
Thiết lập ID tăng tự động với Identity trong SQL Server
Khóa ngoại (Foreign Key) trong MySQL
Xóa column trong SQL Server
Tạo biến bằng lênh DECLARE trong SQL Server
Mô hình thực thể mối kết hợp (ER)
Gộp dữ liệu với UNION và UNION ALL trong SQL
Hàm Hàm TO_DATE trong Oracle
Lệnh tạo bảng (Create Table) trong MySQL
Toán tử IN và NOT IN trong SQL
Lệnh sửa bảng trong Oracle - Alter Table
Schema là gì? tạo Schema trong SQL Server
Database mẫu để học SQL Server
Lệnh SELECT lấy dữ liệu trong MySQL
Thêm column vào table trong SQL Server
Câu lệnh if else trong MYSQL
Tạo khóa chính (Primary key) trong MySQL
Tìm hiểu AUTO_INCREMENT trong MySQL
Lệnh rẻ nhánh IF ELSE trong SQL Server
Khóa ngoại Foreign Key trong SQL
Giới thiệu Stored Procedure trong SQL Server
Từ khóa » Học Cơ Sở Dữ Liệu Mysql
-
Học MySQL Cơ Bản Và Nâng Cao - Hoclaptrinh
-
Cơ Sở Dữ Liệu MySQL Mẫu để Học SQL - Openplanning
-
Cơ Sở Dữ Liệu Và Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu MySQL? (Phần 1) - Viblo
-
Hướng Dẫn Học MySQL Từ A đến Z - Web Cơ Bản
-
Học MySQL Cơ Bản Và Nâng Cao
-
Hệ Quản Trị CSDL MySQL - MySQL Cơ Bản - Hiệp Sĩ IT
-
Kinh Nghiệm Vận Hành MySQL | Chú ý Khi Chọn MySQL Làm Database
-
Bài 4.D1: Tạo Cơ Sở Dữ Liệu QuanLy_NhanVien Trong MySQL
-
MySQL Là Gì? Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết Về MySQL - Mẫu Website
-
Cơ Sở Dữ Liệu MySQL - CodePower
-
Tạo Database Trong MySQL - Học MySQL Online - Viettuts
-
Hướng Dẫn Thiết Kế Cơ Sở Dữ Liệu Database MYSQL Toàn Tập
-
Bước 2: Tạo Cơ Sở Dữ Liệu MySQL - Amazon Web Services