Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5: Đại Từ Chỉ Phương Hướng - LinkedIn

Agree & Join LinkedIn

By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.

Sign in to view more content

Create your free account or sign in to continue your search

Sign in

Welcome back

Email or phone Password Show Forgot password? Sign in

or

By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.

New to LinkedIn? Join now

or

New to LinkedIn? Join now

By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.

LinkedIn

LinkedIn is better on the app

Don’t have the app? Get it in the Microsoft Store.

Open the app Skip to main content
Học ngữ pháp tiếng Nhật N5: Đại từ chỉ phương hướng

Các đại từ chỉ phương hướng là một trong những phần sơ cấp cực kỳ quan trọng cần nắm vững.

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tổng hợp trong khuôn khổ N5 nha!!

Học ngữ pháp tiếng Nhật - N5

>>> Review giáo trình tiếng Nhật N3 (Phần 2)

>>> Trợ động từ trong tiếng Nhật

Học ngữ pháp tiếng Nhật N5 Bài 3: Đại từ chỉ phương hướng

1. ここ・そこ・あそこ は N ( địa điểm ) です: Chỗ này/đó/kia là N

Cách dùng:

+ ここ・そこ・あそこ là các đại danh từ chỉ nơi chốn

+ ここ chỉ chỗ của người nói. (Trong phạm vi của người nói)

+ そこ là chỗ của người nghe. (Trong phạm vi của người nghe).

+ あそこ chỉ nơi xa cả hai người.

+ Khi hỏi ここ thường trả lời là そこ (trừ trường hợp người nói và người nghe ở cùng 1 địa điểm thì trả lời là ここ) và ngược lại.

  • Ví dụ: ここは事務所(じむしょ)です。Chỗ này là văn phòng.

2. N (địa điểm) は どこ ですか. N ở đâu?

[N (địa điểm) は] ここ・そこ・あそこです。[N] ở chỗ này/đó/kia/.

  • Ví dụ:

食堂(しょくどう)はどこですか。Nhà ăn ở đâu?

あそこです。Nhà ăn ở chỗ kia

教室(きょうしつ)はどこですか。Phòng học ở đâu?

そこです。Phòng học ở chỗ đó.

N1( người hoặc vật ) は N2 (địa điểm) です。 N1 ở N2.

田中さんはどこですか。Anh Tanaka ở đâu?

教室(きょうしつ)です。Ở trong lớp học.

3. こちら・そちら・あちら・どちら (đại danh từ chỉ phương hướng)

Cách dùng: Nghĩa và cách dùng giống với ここ・そこ・あそこ・どこ.

  • Ví dụ:

日本語(にほんご)の本(ほん)はどちらですか。Quyển sách tiếng nhật ở đâu?

…そちらです。Ở phía đó.

(お)国(くに)はどちらですか。Đất nước của bạn là ở đâu?

…ベトナムです。Việt Nam.

あなたの会社(かいしゃ)は どちらですか。Công ty của bạn là công ty nào?

…. ABC です。…. Là công ty ABC

(Với câu hỏi này thì có thể hiểu theo 2 nghĩa: Công ty bạn ở đâu? và Công ty bạn là công ty nào? (tên công ty), nhưng phần lớn được hiểu theo nghĩa thứ 2)

4. これ・それ・あれ は N1 の N2 です。Cái này/cái kia/cái đó là N2 của N1

4.1 これ・それ・あれ は どこ の N2 ですか。

[これ・それ・あれ は ] N1 (địa danh…) の N2 です。

  • Cách dùng: chỉ xuất xứ của một sản phẩm.
  • Ví dụ:

これはどこの鉛筆(えんぴつ)ですか。Đây là bút chì của nước nào?

ベトナムの鉛筆(えんぴつ)です。Bút chì của Việt Nam

4.2 これ・それ・あれ は なん の N ですか。

[これ・それ・あれ は ] N1 (loại hình, thể loại) の N2 です。

  • Cách dùng: chỉ thuộc tính của đồ vật (lĩnh vực, chuyên ngành, tiếng nước nào…)
  • Ví dụ:

それは何(なん)の新聞(しんぶん)ですか。Đó là tờ báo gì?

これは電話(でんわ)の新聞(しんぶん)です。Đó là tờ báo về điện thoại

これは英語(えいご)の新聞(しんぶん)です。Đó là tờ báo tiếng anh.

5. N は いくらですか。 N bao nhiêu tiền?

Ví dụ:

この本(ほん)はいくらですか。Quyển sách này giá bao nhiêu?

30円(えん)です. 30 Yên.

Bài học tiếp theo của Trung tâm tiếng Nhật Kosei đây!! >>> 16 cách thể hiện sự không đồng ý trong tiếng Nhật

Like Like Celebrate Support Love Insightful Funny Comment
  • Copy
  • LinkedIn
  • Facebook
  • X
Share

To view or add a comment, sign in

More articles by Kosei Nihongo Senta

  • Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa, đề thi tiếng Nhật N5 bằng sách Jan 4, 2020

    Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa, đề thi tiếng Nhật N5 bằng sách

    Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa,…

    2 Comments
  • Tất cả về 15 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng Ma chi tiết nhất Dec 14, 2019

    Tất cả về 15 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng Ma chi tiết nhất

    >>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018 >>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ 慣用句 - Quán dụng cú Các quán…

    1 Comment
  • Bạn phải biết 19 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng A Dec 5, 2019

    Bạn phải biết 19 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng A

    慣用句 - Quán dụng ngữ tiếng Nhật là các cụm từ rất quen thuộc và phổ biến, được tạo thành bằng các nghĩa chuyển hoặc hình…

    3 Comments
  • Cách tiết kiệm tiền khi du học ở Nhật Bản Dec 3, 2019

    Cách tiết kiệm tiền khi du học ở Nhật Bản

    Kinh nghiệm du học >>> Xin việc làm thêm ở Nhật như thế nào? >>> Những đồ dùng cần thiết nên mang khi đi du học KiNH…

    1 Comment
  • 3 ý nghĩa của từ lóng きもい - eo ôi bạn nên ghi nhớ lâu Nov 30, 2019

    3 ý nghĩa của từ lóng きもい - eo ôi bạn nên ghi nhớ lâu

    Người Nhật, nhất là các bạn trẻ rất hay kêu lên "きもい!!!" đúng không nào? Bạn có hiểu ý nghĩa của nó không? Cùng Kosei…

    1 Comment
  • Cách phân biệt 「ビュッフェ」và「バイキング」dễ dàng mới được bật mí Nov 23, 2019

    Cách phân biệt 「ビュッフェ」và「バイキング」dễ dàng mới được bật mí

    「ビュッフェ - Buffet」và「バイキング - Viking」đều là hình thức thưởng thức ẩm thực mà trong đó thực khách có thể từ các quầy thức…

    2 Comments
  • Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích cô bé bán diêm, câu từ hay nhất Nov 21, 2019

    Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích cô bé bán diêm, câu từ hay nhất

    Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích >>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Truyền thuyết về lúm đông tiền >>> Lễ hội hoa…

    1 Comment
  • TUYỆT CHIÊU PHÂN BỔ THỜI GIAN LÀM BÀI THI JLPT N3 BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG Nov 13, 2019

    TUYỆT CHIÊU PHÂN BỔ THỜI GIAN LÀM BÀI THI JLPT N3 BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG

    Bạn làm bài thi N3 có bị thiếu thời gian không? Nếu có thì hãy áp dụng các bí kíp này nhé, đảm bảo bạn sẽ hoàn thành…

    2 Comments
  • 4 ý nghĩa của だ trong văn nói tiếng Nhật mà bạn không nên bỏ qua Nov 9, 2019

    4 ý nghĩa của だ trong văn nói tiếng Nhật mà bạn không nên bỏ qua

    Trong hội thoại tiếng Nhật, các câu kết thúc bằng だ nhiều như sao trên trời vậy, nhưng bạn đã có ý niệm đúng về câu だ…

    1 Comment
  • Thuộc nhanh các từ nhiều nghĩa trong Từ vựng N2 bài 30 (phần 1) Nov 1, 2019

    Thuộc nhanh các từ nhiều nghĩa trong Từ vựng N2 bài 30 (phần 1)

    Nhiều từ trong tiếng Nhật, như là 切れる hay つく, không những xuất hiện nhiều mà mỗi lúc lại mang một ý nghĩa khác nhau…

    2 Comments
Show more See all articles

Explore content categories

  • Career
  • Productivity
  • Finance
  • Soft Skills & Emotional Intelligence
  • Project Management
  • Education
  • Technology
  • Leadership
  • Ecommerce
  • User Experience
  • Recruitment & HR
  • Customer Experience
  • Real Estate
  • Marketing
  • Sales
  • Retail & Merchandising
  • Science
  • Supply Chain Management
  • Future Of Work
  • Consulting
  • Writing
  • Economics
  • Artificial Intelligence
  • Employee Experience
  • Workplace Trends
  • Fundraising
  • Networking
  • Corporate Social Responsibility
  • Negotiation
  • Communication
  • Engineering
  • Hospitality & Tourism
  • Business Strategy
  • Change Management
  • Organizational Culture
  • Design
  • Innovation
  • Event Planning
  • Training & Development
Show more Show less

Từ khóa » đất Nước Của Bạn ở đâu Tiếng Nhật