Học Tiếng Anh Qua Các Hoạt động Sinh Hoạt Hằng Ngày
Có thể bạn quan tâm
Sách học tiếng anh qua các hoạt động sinh hoạt hằng ngày – Giáo trình English for Everyday Activities gồm 6 section, trong mỗi section là những chủ đề hằng ngày trong cuộc sống (67 chủ đề).
Bạn sẽ học từ vựng và các mẫu câu tiếng anh về các hoạt động thường ngày từ việc thức dậy, đánh răng rửa mặt, mặc quần áo, dọn giường, pha càphê, đến chờ xe bus, lái xe, đổ xăng, gọt cà rốt, nấu cơm, dọn bàn ăn, xem TV, chăm sóc em bé, dọn nhà, đến cả cách dùng cưa cưa gỗ, sử dụng máy ATM…
- Sách Talk Time Everyday English Conversation [Ebook + Audio]
- Sách học tiếng anh giao tiếp Everyday Conversations English
Cách học này rất hay. Bởi vì khi học bạn sẽ liên tưởng đến công việc hằng ngày của mình. Từ đó dễ ghi nhớ và biết cách sử dụng các mẫu câu vào những tình huống khác nhau.
Học thử bài 1 – First Thing in the Morning
“Dan’s alarm clock rings…and he wakes up. He get out of the bed. He goes in to the bathroom. After using the toilet and flushing it. He washes his hand.
Đồng hồ báo thức của Dan vang lên…và cậu ấy tỉnh giấc. Cậu ấy ra khỏi giường, vào phòng tắm. Sau đó đi vệ sinh và xả bồn cầu. Cậu ấy rửa tay của mình.
He brushes his teeth, shaves and take a shower. He dried himself off with a towel. Then he brushes his hair. He gets dressed. He makes breakfast and eats it. Then he leave the apartment.
Cậu ấy đánh răng, cạo râu và tắm. Dan lau khô người với khăn tắm. Rồi cậu ấy chải tóc, mặc đồ. Cậu ấy nấu bữa sáng và ăn rồi cậu ấy rời căn hộ.”
Từ vựng
Động từ
brush: chải dry off: lau khô eat: ăn flush: tuôn ra. Trong bài học là xả nước bồn cầu. get dressed: mặc đồ get out of: ra khỏi go into: đi vào leave: rời khỏi make: làm ring: chuông reo shave: cạo râu take (a shower): tắm use: sử dụng wake up: dậy wash: rửa
Danh từ
alarm clock: đồng hồ báo thức bed: giuòng bathroom: phòng tắm tooth: răng (teeth: hàm răng) shower: vòi sen towel: khăn tắm hand: bàn tay hair: tóc razor: dao cạo shaving cream: bọt cạo râu toilet: nhà vệ sinh toilet bowl: bồn cầu breakfast: bữa sáng apartment: căn hộ Các cụm từ bạn cần lưu ý wake up: tỉnh giấc wake up + get out of bed = get up (thức dậy và đã rời khỏi giường) take a shower: tắm, có thể sử dụng take a bath flush a toilet: xả nước để làm sạch bồn cầu
Các hoạt động bắt đầu ngày mới hầu hết là thì hiện tại đơn. Thì hiện tại đơn diễn tả các hoạt động diễn ra hằng ngày, lặp đi lặp lại. Ví dụ:
I brush my teeth every day. Tôi đánh răng mỗi ngày.
On Saturdays, Dan sleeps late. Vào thứ bày, Dan ngủ trễ.
I (usually) eat cereal for breakfast. Tôi (thường) ăn ngũ cốc cho bữa sáng.
Trong thì hiện tại đơn, câu thường có các trạng từ chỉ tần suất: every day(every morning,…), in the morning (in the afternoon, at night,…), once a week (once a month,…), usuallly, often, sometimes, on Sundays (Mondays,…)
Hướng dẫn tải sách English for Everyday Activities
Bước 1: Tìm Fanpage Tiếng Anh ABC 
Bước 2: Like page và nhắn tin theo cú pháp “link tải English for Everyday Activities”

Từ khóa » Tiếng Cưa Gỗ Mp3
-
Âm Thanh Tiếng Cưa Gỗ Bằng Tay
-
Âm Thanh Tiếng Cưa Gỗ Bằng Máy Cưa
-
Hiệu ứng Âm Thanh MP3 Tải Xuống Miễn Phí - Tiếng Cưa Gỗ - Pikbest
-
Tiếng Cưa Gỗ | Hiệu ứng Âm Thanh MP3 Tải Xuống Miễn Phí - Pikbest
-
Âm Thanh Tiếng Cưa Gỗ Bằng Máy Cưa - Tải Miễn Phí
-
Âm Thanh Tiếng Cưa Gỗ Bằng Tay - Tải Miễn Phí - Phổ Biến Kiến Thức
-
Xẻ Gỗ Bằng Máy Cưa "Chuẩn Không Cần Chỉnh" - YouTube
-
Tiếng Gõ Cửa Mp3
-
Ù Tai Là Triệu Chứng Có Thể Có ở Nhiều Bệnh Lý - Báo Vĩnh Long
-
Lâm Tặc Lại Hoành Hành — Tiếng Việt - Radio Free Asia
-
Loa Nghe Mp3/ đài FM / Kết Nối Bluetooth điện Thoại Loci P50
-
Hi English Lib | [Ebook + Audio] 180 Truyện Chêm Tiếng Anh Mp3 + Pdf
-
Sự Khác Nhau Giữa Cưa Gỗ Và Cưa Kim Loại 2022 - Công Nghệ
-
Lưỡi Cưa Gỗ Bosch 235 X 60 X 60T 2608643000