Học Tiếng Hàn :: Bài Học 76 Thanh Toán Hóa đơn - LingoHut
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Thank you for your feedback Close Thanh toán hóa đơn Thẻ thông tin Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe Các bài học tiếng Hàn khác Close
- Học tiếng Hàn
- Blog
Từ vựng tiếng Hàn
Từ này nói thế nào trong tiếng Hàn? Mua; Thanh toán; Hóa đơn; Tiền boa; Biên lai; Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?; Vui lòng cho xin hóa đơn; Ông có thẻ tín dụng khác không?; Tôi cần biên lai; Bạn có chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?; Tôi thiếu bạn bao nhiêu?; Tôi sẽ trả bằng tiền mặt; Cảm ơn bạn vì đã phục vụ tốt;
Thanh toán hóa đơn :: Từ vựng tiếng Hàn
Mua 구입 (guip) Thanh toán 결제 (gyeolje) Hóa đơn 계산서 (gyesanseo) Tiền boa 팁 (tip) Biên lai 영수증 (yeongsujeung) Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không? 신용카드로 결제할 수 있나요? (sinyongkadeuro gyeoljehal su issnayo) Vui lòng cho xin hóa đơn 계산서 주세요 (gyesanseo juseyo) Ông có thẻ tín dụng khác không? 다른 신용 카드가 있으신가요? (dareun sinyong kadeuga isseusingayo) Tôi cần biên lai 영수증이 필요합니다 (yeongsujeungi piryohapnida) Bạn có chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không? 신용카드 받으시나요? (sinyongkadeu badeusinayo) Tôi thiếu bạn bao nhiêu? 얼마를 드려야 하나요? (eolmareul deuryeoya hanayo) Tôi sẽ trả bằng tiền mặt 현금으로 낼 거에요 (hyeongeumeuro nael geoeyo) Cảm ơn bạn vì đã phục vụ tốt 좋은 서비스 감사합니다 (joheun seobiseu gamsahapnida)Tự học tiếng Hàn
Bạn thấy có lỗi trên trang web của chúng tôi? Vui lòng cho chúng tôi biết Các bài học tiếng Hàn khác Học tiếng Hàn Bài học 77 Vận chuyển Học tiếng Hàn Bài học 78 Phương hướng Học tiếng Hàn Bài học 79 Hỏi đường đi Học tiếng Hàn Bài học 80 Chỉ dẫn đường đi Học tiếng Hàn Bài học 81 Vòng quanh thị trấn Học tiếng Hàn Bài học 82 Mô tả thời gian Học tiếng Hàn Bài học 83 Từ vựng về thời gian Học tiếng Hàn Bài học 84 Ngày và giờ Học tiếng Hàn Bài học 85 Bộ phận cơ thể Học tiếng Hàn Bài học 86 Giải phẫu học Học tiếng Hàn Bài học 87 Các cơ quan nội tạng Học tiếng Hàn Bài học 88 Vật tư y tế Học tiếng Hàn Bài học 89 Phòng y tế Học tiếng Hàn Bài học 90 Bác sĩ ơi: tôi bị ốm Học tiếng Hàn Bài học 91 Bác sĩ ơi: tôi bị đau Học tiếng Hàn Bài học 92 Bác sĩ ơi: tôi bị cảm Học tiếng Hàn Bài học 93 Sân bay và khởi hành Học tiếng Hàn Bài học 94 Nhập cảnh và hải quan Học tiếng Hàn Bài học 95 Du lịch bằng máy bay Học tiếng Hàn Bài học 96 Hạ cánh và hành lý Các bài học tiếng Hàn khác © Copyright 2012-2025 LingoHut. All rights reserved. + a Trang chủ Bài học 76Thanh toán hóa đơn Thẻ thông tin Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe Các bài học tiếng Hàn khác Bạn muốn học tiếng gì? Bạn nói tiếng gì? Blog Close Bạn muốn học tiếng gì? Tiếng AfrikaansTiếng Anbani Tiếng AnhTiếng ArmeniaTiếng Ba LanTiếng Ba TưTiếng BelarusTiếng BungariTiếng Bồ Đào NhaTiếng CatalanTiếng CroatiaTiếng EstoniaTiếng GaliciaTiếng GeorgiaTiếng HebrewTiếng HindiTiếng HoaTiếng HungaryTiếng Hy LạpTiếng Hà LanTiếng HànTiếng IcelandTiếng IndonesiaTiếng LatviaTiếng LithuaniaTiếng MacedoniaTiếng MalayTiếng Na UyTiếng NgaTiếng NhậtTiếng PhápTiếng Phần LanTiếng RumaniTiếng SlovakTiếng SloveniaTiếng SwahiliTiếng SécTiếng Séc biTiếng TagalogTiếng TháiTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Thụy ĐiểnTiếng Tây Ban NhaTiếng UkrainaTiếng UrduTiếng ViệtTiếng ÝTiếng Đan MạchTiếng ĐứcTiếng Ả Rập Close Bạn nói tiếng gì? Afrikaans Azərbaycan dili Bahasa Indonesia Català Dansk Deutsch Eesti English Español (España) Español (Mexico) Français Galego Hrvatski Italiano Kiswahili Latviešu Lietuvių kalba Limba română Magyar Melayu Nederlands Norsk Oʻzbek tili Polski Português Shqip Slovenčina Slovenščina Srpski jezik Suomi Svenska Tagalog Tiếng Việt Türkmen Türkçe Íslenska Čeština Ελληνικά Беларуская Български език Кыргызча Македонски Русский Українська Қазақ Հայերեն עברית اردو اللغة العربية دری فارسی پښتو मराठी हिंदी বাংলা ਪੰਜਾਬੀ ગુજરાતી தமிழ் తెలుగు മലയാളം ภาษาไทย ქართული አማርኛ 中文 日本語 한국어 Close Contact LingoHut Name Email Message Verification submitTừ khóa » Tính Tiền Tiếng Hàn Là Gì
-
Tính Tiền Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Cách đọc Tiền Bằng Tiếng Hàn Nhân Viên Khách Sạn - Nhà Hàng Cần ...
-
Won (KRW) – Cách đọc Số Tiền Bằng Tiếng Hàn Quốc đúng Chuẩn
-
Tiếng Hàn Giao Tiếp Dùng Trong Nhà Hàng
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tiền | TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ NEWSKY
-
Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Hàn Có Phiên Âm
-
Những Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Trong Nhà Hàng - Korea Link
-
Học Cách đếm Tiền Hàn(원) Tiền Won - Uôn Cực Dễ
-
Công Thức đọc Số Tiền Trong Tiếng... - Tiếng Hàn Nam Định
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tiền Lương, Tiền Thưởng
-
NHỮNG BIỂU HIỆN LIÊN QUAN ĐẾN TIỀN TRONG TIẾNG HÀN
-
Cách Đếm Tiền Bằng Tiếng Hàn Dễ Ẹc Luôn - Học Từ Vựng - YouTube
-
Số đếm Tiếng Hàn - Số Thuần Hàn Và Số Hán Hàn
-
Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn ở Bưu điện Cho DHS - Du Học SOFL