Học Tiếng Hàn Cơ Bản Bài 6 - Ngữ Pháp Tiếng Hàn
Có thể bạn quan tâm
Đang thực hiện
Menu
Làm sao để học ngữ pháp tiếng hàn hiệu quả Mẫu câu: 아닙니다 ~ : Không phải là. Cách dùng: 이/가 ~ là tiểu từ đứng ngay sau danh từ để thể hiện danh từ đó là chủ ngữ của vế câu hoặc của câu * Danh từ 이/가 +아닙니다 : Không phải là (cái gì). Ví dụ : - 나의 어머니. Không phải là mẹ tôi. - 하지 그 셔츠 . Không phải là cái áo đó. - 펜을 볼펜하지 않습니다. Không phải cái bút bi. * Danh từ 1 은/는 + Danh từ 2 이/가 +아닙니다 : (Cái gì) không phải là (cái gì). Ví dụ (예): - 이 식당이 아니다. Cái này không phải quán ăn. - 이 사람은 내 동생이 아니다. Người này không phải chị tôi. - 이 전통 의상이 아니다. Đây không phải là trang phục truyền thống. - 이것은 벽지 아니다. Cái này không phải giấy dán tường.
Liệu học tiếng hàn trực tuyến có hiệu quả hơn không? * Dạng nghi vấn 아닙니까? Ví dụ (예): - 이 사람은 당신의 여동생 아 아닌가요? Người này không phải là chị của bạn à? - 이 식당 당신 아닌가요? Đây không phải là quán ăn à? - 즉, 한국어의 게임이 아니다? Cái đó không phải là sách tiếng Hàn à? - 이것은 당신의 책상이 당신 아닌가요? Cái này có phải bàn làm việc của bạn không? Trên đây là bài 6 ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản, nếu các bạn có ý kiến hay thắc mắc gì hãy để lại comment dưới bài viết nhé, trung tâm Tiếng Hàn SOFL hứa sẽ giải đáp thắc mắc của bạn sớm nhất. Và xin chúc các bạn có 1 tuần làm việc học tập thành công.
Menu
- Các khóa học tiếng Hàn
- Cách học tiếng Hàn
- Thi năng lực tiếng Hàn
- Tài liệu tiếng Hàn
- Đăng ký học
- Du học Hàn
Cùng học tiếng Hàn
Học tiếng Hàn cơ bản bài 6 - Ngữ pháp tiếng Hàn Thời gian đăng: 05/11/2015 10:52 Hôm nay với bài ngữ pháp tiếng Hàn bài 6 này, trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giúp các bạn tìm hiểu về từ 이;가 đứng sau chủ ngữ và mang nghĩa là " không phải là ". Mời các bạn cùng xem và tích lũy vốn ngữ pháp tiếng Hàn nhé.
Làm sao để học ngữ pháp tiếng hàn hiệu quả Mẫu câu: 아닙니다 ~ : Không phải là. Cách dùng: 이/가 ~ là tiểu từ đứng ngay sau danh từ để thể hiện danh từ đó là chủ ngữ của vế câu hoặc của câu * Danh từ 이/가 +아닙니다 : Không phải là (cái gì). Ví dụ : - 나의 어머니. Không phải là mẹ tôi. - 하지 그 셔츠 . Không phải là cái áo đó. - 펜을 볼펜하지 않습니다. Không phải cái bút bi. * Danh từ 1 은/는 + Danh từ 2 이/가 +아닙니다 : (Cái gì) không phải là (cái gì). Ví dụ (예): - 이 식당이 아니다. Cái này không phải quán ăn. - 이 사람은 내 동생이 아니다. Người này không phải chị tôi. - 이 전통 의상이 아니다. Đây không phải là trang phục truyền thống. - 이것은 벽지 아니다. Cái này không phải giấy dán tường.
Liệu học tiếng hàn trực tuyến có hiệu quả hơn không? * Dạng nghi vấn 아닙니까? Ví dụ (예): - 이 사람은 당신의 여동생 아 아닌가요? Người này không phải là chị của bạn à? - 이 식당 당신 아닌가요? Đây không phải là quán ăn à? - 즉, 한국어의 게임이 아니다? Cái đó không phải là sách tiếng Hàn à? - 이것은 당신의 책상이 당신 아닌가요? Cái này có phải bàn làm việc của bạn không? Trên đây là bài 6 ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản, nếu các bạn có ý kiến hay thắc mắc gì hãy để lại comment dưới bài viết nhé, trung tâm Tiếng Hàn SOFL hứa sẽ giải đáp thắc mắc của bạn sớm nhất. Và xin chúc các bạn có 1 tuần làm việc học tập thành công. Thông tin được cung cấp bởi:
Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội Email: [email protected] Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88 website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
- Bình luận face
Quay lại
Bản in
Cách nói “pop” trong tiếng Hàn
Cùng Hàn Ngữ SOFL học từ vựng Hán Hàn gốc “보”
40 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp quan trọng
Khám phá câu chuyện về suối Cheonggyecheon – Lá phổi xanh của Seoul
Tên Fandom của những nhóm nhạc K-pop có ý nghĩa gì?
Cách nói “Tuyết” trong tiếng Hàn
Hỗ trợ trực tuyến
Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288 Copyright © 2015 trungtamtienghan.edu.vnTừ khóa » đây Là Cái Gì Tiếng Hàn
-
Đây Là Cái Gì? 회화: (HỘI THOẠI) *이것은... - Tự Học Tiếng Hàn
-
Tiếng Hàn Sơ Cấp (Bài 2) : Cái Này Là Cái Gì?
-
Bài 2 : Cái Này Là Cái Gì - Trung Tâm Tiếng Hàn
-
[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 5.ĐÂY LÀ CÁI GÌ? 이것은 무엇 ...
-
[SƠ CẤP I] BÀI 2 – ĐÂY LÀ CÁI GÌ? - YPWORKS
-
Cái Gì Tiếng Hàn Nói Thế Nào? 4 Từ Thường Dùng Để Hỏi Cái Gì
-
Cách Nói “cái Gì” Trong Tiếng Hàn
-
Bài 2-cái Này Là Cái Gì: 이것이 뭐예요? - Tiếng Hàn Trên SKYPE
-
[Sơ Cấp 1] Bài 2 : Cái Này Là Cái Gì - Tiếng Hàn Cầu Giấy
-
[Video] Tự Học Tiếng Hàn Quốc Bài 3: Đây Là Cái Gì Vậy?
-
Phân Biệt 무엇, 뭐, 무슨, 어느, 어떤 - Hàn Quốc Lý Thú
-
Hội Thoại Tiếng Hàn - "Cái Này Là Cái Gì?"
-
Các Mẫu Câu Thông Dụng Trong Tiếng Hàn Không Thể Bỏ Qua ...
-
Các đuôi Câu Trong Tiếng Hàn - Ngữ Pháp Tiếng Hàn Cơ Bản
-
59 Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Có Phiên âm được Sử Dụng Nhiều Nhất
-
NHỮNG CẤU TRÚC CƠ BẢN TIẾNG HÀN BẠN CẦN BIẾT
-
[NGỮ PHÁP] Cấp độ 1 - Bài 6: Đây Là Cái Gì, đây Là Soju