Học Tiếng Nhật :: Bài Học 90 Bác Sĩ ơi: Tôi Bị ốm - LingoHut
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Thank you for your feedback Close Bác sĩ ơi: tôi bị ốm Thẻ thông tin Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe Các bài học tiếng Nhật khác Close
- Học tiếng Nhật
- Blog
Từ vựng tiếng Nhật
Từ này nói thế nào trong tiếng Nhật? Tôi cảm thấy không được khỏe; Tôi bị bệnh; Tôi bị đau dạ dày; Tôi bị đau đầu; Tôi cảm thấy buồn nôn; Tôi bị dị ứng; Tôi bị tiêu chảy; Tôi chóng mặt; Tôi mắc chứng đau nửa đầu; Tôi đã bị sốt từ hôm qua; Tôi cần thuốc để giảm đau; Tôi không bị huyết áp cao; Tôi đang mang thai; Tôi bị phát ban; Nó có nghiêm trọng không?;
Bác sĩ ơi: tôi bị ốm :: Từ vựng tiếng Nhật
Tôi cảm thấy không được khỏe 気分がよくありません (kibun ga yoku ari mase n) Tôi bị bệnh 私は病気です (watashi wa byouki desu) Tôi bị đau dạ dày 胃が痛いです (i ga itai desu) Tôi bị đau đầu 頭が痛いです (atama ga itai desu) Tôi cảm thấy buồn nôn 私は吐き気がします (watashi wa hakike ga shi masu) Tôi bị dị ứng 私はアレルギー持ちです (watashi wa arerugiー mochi desu) Tôi bị tiêu chảy 下痢をしています (geri wo shi te i masu) Tôi chóng mặt クラクラします (kurakura shi masu) Tôi mắc chứng đau nửa đầu 偏頭痛があります (Henzutsū ga ari masu) Tôi đã bị sốt từ hôm qua 昨日から熱があります (kinou kara netsu ga ari masu) Tôi cần thuốc để giảm đau 私は痛み止めの薬が必要です (watashi wa itami dome no kusuri ga hitsuyou desu) Tôi không bị huyết áp cao 私は高血圧ではありません (watashi wa kouketsuatsu de wa ari mase n) Tôi đang mang thai 私は妊娠しています (watashi wa ninshin shi te i masu) Tôi bị phát ban 発疹があります (hosshin ga ari masu) Nó có nghiêm trọng không? 深刻ですか? (shinkoku desu ka)Tự học tiếng Nhật
Bạn thấy có lỗi trên trang web của chúng tôi? Vui lòng cho chúng tôi biết Các bài học tiếng Nhật khác Học tiếng Nhật Bài học 91 Bác sĩ ơi: tôi bị đau Học tiếng Nhật Bài học 92 Bác sĩ ơi: tôi bị cảm Học tiếng Nhật Bài học 93 Sân bay và khởi hành Học tiếng Nhật Bài học 94 Nhập cảnh và hải quan Học tiếng Nhật Bài học 95 Du lịch bằng máy bay Học tiếng Nhật Bài học 96 Hạ cánh và hành lý Học tiếng Nhật Bài học 97 Đặt phòng khách sạn Học tiếng Nhật Bài học 98 Thuê phòng hoặc Airbnb Học tiếng Nhật Bài học 99 Trả phòng khách sạn Học tiếng Nhật Bài học 100 Mô tả trường hợp khẩn Học tiếng Nhật Bài học 101 Nghề nghiệp Học tiếng Nhật Bài học 102 Chuyên ngành Học tiếng Nhật Bài học 103 Thiết bị văn phòng Học tiếng Nhật Bài học 104 Văn phòng phẩm Học tiếng Nhật Bài học 105 Xin việc Học tiếng Nhật Bài học 106 Phỏng vấn xin việc Học tiếng Nhật Bài học 107 Điều khoản Internet Học tiếng Nhật Bài học 108 Điều hướng internet Học tiếng Nhật Bài học 109 Trang web Học tiếng Nhật Bài học 110 Phụ tùng máy tính Các bài học tiếng Nhật khác © Copyright 2012-2025 LingoHut. All rights reserved. + a Trang chủ Bài học 90Bác sĩ ơi: tôi bị ốm Thẻ thông tin Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe Các bài học tiếng Nhật khác Bạn muốn học tiếng gì? Bạn nói tiếng gì? Blog Close Bạn muốn học tiếng gì? Tiếng AfrikaansTiếng Anbani Tiếng AnhTiếng ArmeniaTiếng Ba LanTiếng Ba TưTiếng BelarusTiếng BungariTiếng Bồ Đào NhaTiếng CatalanTiếng CroatiaTiếng EstoniaTiếng GaliciaTiếng GeorgiaTiếng HebrewTiếng HindiTiếng HoaTiếng HungaryTiếng Hy LạpTiếng Hà LanTiếng HànTiếng IcelandTiếng IndonesiaTiếng LatviaTiếng LithuaniaTiếng MacedoniaTiếng MalayTiếng Na UyTiếng NgaTiếng NhậtTiếng PhápTiếng Phần LanTiếng RumaniTiếng SlovakTiếng SloveniaTiếng SwahiliTiếng SécTiếng Séc biTiếng TagalogTiếng TháiTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Thụy ĐiểnTiếng Tây Ban NhaTiếng UkrainaTiếng UrduTiếng ViệtTiếng ÝTiếng Đan MạchTiếng ĐứcTiếng Ả Rập Close Bạn nói tiếng gì? Afrikaans Azərbaycan dili Bahasa Indonesia Català Dansk Deutsch Eesti English Español (España) Español (Mexico) Français Galego Hrvatski Italiano Kiswahili Latviešu Lietuvių kalba Limba română Magyar Melayu Nederlands Norsk Oʻzbek tili Polski Português Shqip Slovenčina Slovenščina Srpski jezik Suomi Svenska Tagalog Tiếng Việt Türkmen Türkçe Íslenska Čeština Ελληνικά Беларуская Български език Кыргызча Македонски Русский Українська Қазақ Հայերեն עברית اردو اللغة العربية دری فارسی پښتو मराठी हिंदी বাংলা ਪੰਜਾਬੀ ગુજરાતી தமிழ் తెలుగు മലയാളം ภาษาไทย ქართული አማርኛ 中文 日本語 한국어 Close Contact LingoHut Name Email Message Verification submitTừ khóa » đau Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì
-
Đau Dạ Dày Tiếng Nhật - SGV
-
TỪ VỰNG VỀ BỆNH ĐAU DẠ DÀY VÀ CÁC LOẠI THUỐC ... - KVBro
-
Khám Bệnh đau Dạ Dày ở Nhật Bản - Tokyodayroi
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Bệnh Tật Thường Gặp
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan đến Bệnh đau Dạ Dày
-
Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì?
-
đau Dạ Dày Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Đau Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì - Sức Khỏe Làm đẹp
-
Đau Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì? | Diễn đàn Sức Khỏe
-
Top 14 Dạ Dày Trong Tiếng Nhật
-
Những Từ Cần Biết Về Chăm Sóc Sức Khỏe Và Y Tế Tại Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan đến Bệnh đau Dạ Dày | Đất Xuyên Việt