Học Tiếng Nhật Vỡ Lòng - 味わう - FUN! JAPAN

  • Công việc
  • Ăn uống
  • Mua sắm
  • Du lịch
  • Trường học
  • HIRAGANA
  • KATAKANA
味わうあじわう

Thưởng thức

動詞

■Ví dụ

料理りょうりは、味わっあじわって食べたべましょう。

Cùng thưởng thức món ăn nào.

今日きょうのごはんは、とてもおいしいです。

Bữa ăn hôm nay ngon quá.

  • FUN! JAPAN
  • Học tiếng Nhật
  • Ăn uống
  • 味わう
<

Vế trước

かむ

Vế sau

残す >

Từ vựng về "Ăn uống"

自炊(する)

Tự nấu ăn

食欲

Cảm giác thèm ăn

おかわり(する)

Ăn thêm lần 2

乾杯(する)

Cạn ly

注文(する)

Đặt hàng, gọi món

Đặt hẹn chuyến đi Booking.comAgodaJAPANiCAN TokyoFukuokaHakoneHiroshimaHokkaidoIse ShimaKamakuraKanazawaSân bay KansaiKyotoNúi Phú SĩNagasakiNagoyaSân bay NaritaNikkoNiigataOkinawaOsakaSapporoSendaiTakayamaAomoriIwateMiyagiAkitaYamagataFukushimaIbarakiTochigiGunmaSaitamaChibaKanagawaToyamaIshikawaFukuiYamanashiNaganoGifuShizuokaAichiMieShigaHyogoNaraWakayamaTottoriShimaneOkayamaYamaguchiTokushimaKagawaEhimeKochiSagaKumamotoOitaMiyazakiKagoshima 1 đêm 2 đêm 3 đêm 4 đêm 5 đêm 6 đêm 7 đêm 8 đêm 9 đêm 10 đêm 11 đêm 12 đêm 13 đêm 14 đêm HỢP PHÁP :
  • Điều khoản và điều kiện
  • - Chính sách bảo mật
THÔNG TIN CHI TIẾT :
  • Câu hỏi thường gặp
  • - Liên hệ với chúng tôi
  • - Dành cho Marketer
KHÁC :
  • Về chúng tôi
© Fun Japan Communications, Ltd. All rights reserved.

Từ khóa » Ngon Quá Tiếng Nhật Là Gì