HỌC TIẾNG PHÁP VỚI CÂU ĐIỀU KIỆN
Có thể bạn quan tâm
Câu điều kiện loại 1
Chỉ sự việc có khả năng xảy ra, có thật ở hiện tại
Cách thành lập: Si + présent de l'indicatif -> futur simple
(Ví dụ: Si tu apprends bien tes leçon, tu auras de bonnes notes.)
Câu điều kiện loại 2
Không có thật ở hiện tại ( sự việc không thể hoặc khó có thể xảy ra)
Cách thành lập: Si + imparfait -> Conditionnel présent
(Ví dụ: Si j'étais Ministre de l'Éducation, je ferais une réforme dans cette branche./ Si la lune explosait, ce serait le plus grand désastre de la Terre.)
Câu điều kiện loại 3
Không có trong quá khứ và cũng không xảy ra ở hiện tại và tương lai (kiểu giống như là "giá mà mình đã....")
Cách thành lập: Si + Plus que parfait -> Conditionnel Passé
(Ví dụ: Hier, si tu étais venu, nous serions allés au restaurant.)
Các trường hợp khác
Si + présent -> present
(Ví dụ: Si vous explique les leçon en français, vous pouvez les comprendre difficillement.)
Si + passé composé -> present
(Ví dụ: Si tu n'as pas envoyé ma lettre, donne-la-moi, je vais l'envoyer.)
Diễn tả hành động xảy ra ngay tức khắc, nghĩa là mối tương quan về thời gian giữa 2 sự việc là ngắn, không cách xa nhau.
Từ những câu điều kiện sau bạn có thấy học tiếng Pháp đơn giản hơn không nào, hãy áp dụng vào tìm hiểu thêm học tiếng Pháp online tại đây nha
Xem thêm
>HỌC TIẾNG PHÁP VỚI CÁC GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN PHẦN 1
>>TỔNG HỢP MỘT SỐ WEBSITE TỰ HỌC TIẾNG PHÁP
>>> DU HỌC LÀ GÌ?
Từ khóa » Câu điều Kiện Si Trong Tiếng Pháp
-
Sử Dụng Câu điều Kiện Trong Học Tiếng Pháp Cùng Trung Tâm Tiếng ...
-
Câu Điều Kiện - Học Tiếng Pháp
-
Học Tiếng Pháp - Cap France - Câu Điều Kiện « Si - Facebook
-
Các Câu điều Kiện Trong Tiếng Pháp
-
LES STRUCTURES AVEC SI (câu điều Kiện Trong Tiếng Pháp)
-
LES STRUCTURES AVEC SI (câu điều Kiện Trong Tiếng ... - 123doc
-
Mình Thấy Trên Mạng Có 3 Loại Câu điều Kiện Tiếng Pháp Có đúng 3 ...
-
Câu Điều Kiện Tiếng Pháp
-
Thức Điều Kiện Trong Tiếng Pháp - Ecole Luqei - Test
-
Các Giả Thiết Trong Tiếng Pháp
-
TIẾNG PHÁP CƠ BẢN - THÌ ĐIỀU KIỆN HIỆN TẠI
-
Hiểu Các Khoản 'Si' Bằng Tiếng Pháp - EFERRIT.COM