Nội dung bài viết Học tiếng Trung qua bài hát 999 đóa hồng Nội dung bài viết 1. Lời bài hát : 999 đóa hồng bằng tiếng Trung 999 đóa hồng là một ca khúc tiếng Trung cực kì nổi tiếng từ xưa đến nay. Ca khúc này cũng được rất nhiều người học tiếng Trung lựa chọn là để học tiếng Trung qua bài hát bởi giai điệu nhẹ nhàng, ca từ đơn giản. Học tiếng Trung qua bài hát là một trong các cách học đơn giản nhất và được nhiều người áp dụng nhất. Qua mỗi bài hát tiếng Trung, bạn sẽ trau dồi thêm nhiều từ mới, ngữ pháp và đặc biệt là cách phát âm chuẩn.Trung tâm tiếng Trung SOFL sẽ cùng bạn học tiếng Trung qua bài hát 999 đóa hồng - 九佰九拾九朵玫瑰 theo yêu cầu được gửi về từ bạn đọc có nick facebook là Trương Quỳnh Trang nhé!Tên bài hát : 九佰九拾九朵玫瑰 /jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ duǒ méi gui/ - 999 đóa hoa hồng
Lời bài hát : 999 đóa hồng bằng tiếng Trung
往事如风, 痴心只是难懂/wǎng shì rú fēng, chī xīn zhǐ shì nán dǒng/Chuyện xưa như gió, lòng si mê thật khó hiểu.借酒相送, 送不走身影蒙蒙/jiè jiǔ xiāng sòng, sòng bù zǒu shēn yǐng mēng mēng/Mượn rượu tiễn đưa, không tiễn được hình bóng mơ màng.烛光投影, 映不出你颜容/zhú guāng tóu yǐng, yìng bù chū nǐ yán róng/Đèn cầy soi bóng không rõ được dung nhan của nàng.仍只见你独自照片中/réng zhǐ jiàn nǐ dú zì zhào piàn zhōng/Mà chỉ thấy bóng dáng nàng trong tấm ảnh.夜风已冷, 回想前尘如梦/yè fēng yǐ lěng,huí xiǎng qián chén rú mèng/Gió đến đêm lạnh, ký ức hồng trần xưa như mộng.心似冰冻, 怎堪相识不相逢/xīn sì bīng dòng, zěn kān xiāng shí bù xiāng féng/Tim như đóng băng, chịu sao nổi quen mà không tương ngộ.难舍心痛, 难舍情已如风/nán shě xīn tòng, nán shě qíng yǐ rú fēng/Không muốn đau lòng, không muốn tình đã xa như gió.难舍你在我心中放纵/nán shě nǐ zài wǒ xīn zhōng fàng zòng/Không muốn nàng phóng túng (sàm sỡ) trong trái tim ta.我早已为你种下/wǒ záo yǐ wéi nǐ zhǒng xià/Từ lâu Ta đã vì nàng vun trồng.九佰九拾九朵玫瑰/jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ duǒ méi gui/Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.从分手的那一天/cóng fēn shǒu de nà yì tiān/Từ ngày tình yêu hai ta tan vỡ.九佰九拾九朵玫瑰/jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ duǒ méi gui/Chín trăm chín mươi chín đóa hồng.花到凋谢人已憔悴/huā dào diāo xiè rén yǐ qiáo cuì/Hoa đã úa tàn, người cũng tiều tụy.千盟万誓已随花事烟灭/qiān méng wàn shì yǐ suí huā shì yān miè/Muôn ngàn lời thề ước giờ cũng lụi tắt theo những đóa hoa kia… Gửi bình luận Tên của bạnEmailNội dung bình luậnMã an toàn Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM
13/09/2025
Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình
11/06/2024
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
22/03/2024
Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống
26/08/2016
Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ
28/06/2022
Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung
11/11/2016
Bài viết liên quan
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà
Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện
Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1
Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu
Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng