Học Từ Vựng Online- Từ Vựng Về động Vật Trong Tiếng Nhật.

Học từ vựng Online- Từ vựng về động vật trong tiếng Nhật.

Thứ tư - 19/08/2015 17:57

Hãy chia sẻ với bạn bè nếu bạn thấy bổ ích !

Học từ vựng tiếng Nhật online là một cách học vừa tiết kiệm thời gian lại vô cùng hiệu quả. Việc tiếp cận các kho từ vựng online là rất dễ dàng, không những được học từ vựng miễn phí, bạn còn có thể tìm hiểu thêm về văn hóa và đời sống ở Nhật. Học từ vựng tiếng Nhật online là một cách học vừa tiết kiệm thời gian lại vô cùng hiệu quả.

Học từ vựng tiếng Nhật online là một cách học vừa tiết kiệm thời gian lại vô cùng hiệu quả.

Trong bài viết về từ vựng Online này, Trung tâm Nhật ngữ SOFL đề cập đếm chủ đề về dộng vật: Cách gọi tên một số loại động vật trong tiếng Nhật. Thông thường, các loài động vật được viết bằng katakana, nhưng đôi khi chúng cũng có thể được viết bằng hiragana. Một số trường hợp khác, tên động vật được dịch từ các ngôn ngữ khác và không có chữ Hán tương đương, ví dụ: ラ イ オ ン (lion - sư tử) và パ ン ダ (panda - gấu trúc). Nếu bạn thích manga hay anime của Nhật, bạn sẽ nhận thấy rằng rất nhiều nhân vật được tạo ra dựa trên tên các động vật khác nhau của Nhật Bản. Bên cạnh đó, cũng có khá nhiều phim Nhật Bản được làm về những câu chuyện cảm động giữa các nhân vật chính và vật nuôi của họ. từ vựng online Một trong những nhân vật động vật manga / anime nổi tiếng nhất chính là ド ラ え も ん (doraemon). Đó là một con mèo, nhưng nó sợ chuột. Và đừng quên Hello Kitty, nhân vật đã rất phổ biếndành cho các bé gái, mặc dù Hello Kitty không phải là một nhân vật truyện tranh. Cùng học từ vựng online qua tên những loài động vật sau nhé.
STT Kanji Hiragana/Katakana Romaji Ý nghĩa
1 動物 どうぶつ dou butsu động vật
2 ネズミ nezumi Con chuột
3 ねこ neko con mèo
4 子猫 / 小猫 こねこ ko neko mèo con
5 いぬ inu chó
6 子犬 / 小犬 こいぬ ko inu chó con
7 ニワトリ niwatori
8 家鴨 アヒル ahiru vịt
9 カモ kamo vịt hoang dã
10 とり tori chim
11 スズメ suzume chim se sẻ
12 ツバメ tsubame nuốt
13 ハト hato Chin bồ câu
14 烏 / 鴉 カラス karasu con quạ
15 白鳥 ハクチョウ hakuchou chim thiên nga
16 蝙蝠 コウモリ koumori gậy
17 フクロウ fukurou chim cú
18 ワシ washi chim ưng
19 タカ taka
20 ツル tsuru máy trục
21 ウサギ usagi Thỏ
22 栗鼠 リス risu con sóc
23 サル saru con khỉ
24 ウシ ushi Bò / Gia súc
25 ウマ uma ngựa
26 縞馬 シマウマ shimauma ngựa rằn
27 ヒツジ hitsuji con cừu
28 山羊 ヤギ yagi con dê
29 鹿 シカ shika nai
30 ブタ buta lợn
31 イノシシ inoshishi Lợn rừng
32 河馬 カバ kaba con trâu nước
33 パンダ panda Gấu trúc
34 麒麟 キリン kirin hươu cao cổ
35 カンガルー kangaru- Kangaroo
36 駱駝 ラクダ rakuda lạc đà
37 キツネ kitsune cáo
38 タヌキ tanuki Chó xám
39 オオカミ ookami chó sói
40 トラ tora cọp
41 ライオン raion sư tử
42 チーター chi-ta- beo ở phi châu
43 サイ sai con tê giác
44 クマ kuma gấu
45 ゾウ zou voi
46 ヘビ hebi rắn
47 ワニ wani Cá sấu
48 カメ kame Rùa
49 カエル kaeru con ếch
50 さかな sakana
51 烏賊 イカ ika Mực
52 牡蠣 カキ kaki con hàu
53 アワビ awabi bào ngư
54 蝦 / 海老 エビ ebi Tôm
55 カニ kani cua
56 蛸 / 章魚 タコ tako bạch tuộc
57 ペンギン pengin Chim cánh cụt
58 人鳥 じんちょう jinchou cánh cụt (Hiếm khi sử dụng)
59 海豚 イルカ iruka cá heo
60 クジラ kujira Cá voi
61 サメ same cá mập
62 むし mushi côn trùng
63 昆虫 こんちゅう konchuu Côn trùng / Bug
64 アリ ari con kiến
65 ka muỗi
66 ハエ hae bay
67 ゴキブリ gokiburi con gián
68 蝸牛 カタツムリ katatsumuri Ốc sên
69 蜘蛛 クモ kumo con nhện
70 百足 ムカデ mukade con rít
71 ホタル hotaru con đom đóm
72 セミ semi con ve sầu
73 蜻蛉 トンボ tonbo Chuồn chuồn
74 蝶蝶 チョウチョウ chouchou con bướm
75 ハチ hachi con ong
76 毛虫 けむし kemushi sâu bướm
77 蚯蚓 ミミズ mimizu giun đất
78 守宮 ヤモリ yamori Con tắc kè
79 蜥蜴 トカゲ tokage loài thằn lằn
80 川獺 かわうそ kawauso con rái cá
Thông tin được cung cấp bởi TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288 Email: [email protected] Website: http://hoctiengnhatban.org/ Nguồn:Học từ vựng Online

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Từ khóa: tu vung online, hoc tu vung online, hoc tu vung online mien phi Bình luận Face Bình luận G+

Những tin mới hơn

  • Phát âm trong tiếng Nhật (16/09/2015)
  • Thành ngữ đố Nhật Bản Yojijukugo (18/09/2015)
  • 10 câu nói tiếng Nhật truyền cảm hứng. (25/09/2015)
  • Nhật Bản mùa bão (25/09/2015)
  • Từ vựng tiếng Nhật mô tả trạng thái Hạnh phúc (16/09/2015)
  • 15 Cụm từ vựng tiếng Nhật dùng trong mua sắm (15/09/2015)
  • Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp bài 5 (09/09/2015)
  • Cách viết tiếng Nhật (09/09/2015)
  • Mẫu câu tiếng Nhật trung cấp. (09/09/2015)
  • Bài kiểm tra tiếng Nhật sơ cấp (09/09/2015)

Những tin cũ hơn

  • Học từ vựng tiếng Nhật - Bộ phận trên cơ thể người (19/08/2015)
  • Từ vựng tiếng Nhật phỏng vấn. (12/08/2015)
  • Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT (12/08/2015)
  • Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế. (11/08/2015)
  • 50 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí (11/08/2015)
  • Từ vựng tiếng Nhật về trái cây. (05/08/2015)
  • Từ vựng tiếng Nhật về màu sắc. (05/08/2015)
  • Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết (05/08/2015)
  • Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch. (05/08/2015)
  • Phát âm từ vựng tiếng Nhật - 10 từ vựng khó phát âm nhất (24/07/2015)

Từ khóa » Tả Con Vật Bằng Tiếng Nhật