Học Từ Vựng Tiếng Nhật Tên Của đồ Dùng Trong Nhà Bếp
Có thể bạn quan tâm
Đang thực hiện
Menu
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ với các bạn dang sách tên tiếng Nhật các loại đồ dùng trong nhà bếp. Hi vọng có thể giúp bạn mở rộng thêm vốn từ.
Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả 31. テーブルナイフ: dao bàn ăn 32. れんげ : muỗng 33. スプーン : thìa 34. 箸 (はし):đũa 35. 割りばし (わりばし):đũa dùng 1 lần 36. 重箱 ( じゅうばこ): hộp đựng bento 37. 紙プレート(かみプレート): đĩa giấy dùng 1 lần 38. 布巾 (ふきん):khăn lau bát đĩa 39. 楊枝 (ようじ): tăm 40. ティシュー hoặc ペーパーナプキン:giấy 41. フードパック:hộp đựng thức ăn dùng 1 lần 42. 天ぷら敷紙 (てんぷらしきかみ): giấy thấm dầu 43. 手袋 (てぶくろ): găng tay 44. 水切りラック (みずきりラック):chạn bát để ráo nước 45. 洗い桶 (あらいおけ): bồn rửa 46. スポンジ hoặc たわし:giẻ rửa bát 47. 食器用洗剤 (しょっきようせんざい):nước rửa chén 48. 排水口水切りカゴ (はいすいくちみずきりカゴ) : giỏ chặn rác trong chậu rửa 49. 排水口カバー (はいすいくちカバー):nắp chặn rác trong chậu rửa 50. 砥石 (といし): đá mài dao 51. 包丁:ぼうちょう: dao 52. 鰻裂(うなぎ)包丁: dao mổ lươn 53. 麺切(めんせつ)包丁: dao thái sợi mì udon, soba 54. 中華(ちゅうか)包丁: dao chặt xương 55. 三徳包丁 さんとくほうちょう : dao thái (rau củ quả, cá thịt) 56. 菜切り包丁 ( なきりぼうちょう):dao thái rau 57. 鎌薄刃包丁 (かまうすばぼうちょう):dao thái rau, nhưng bản nhỏ và mũi dao nhọn hơn. 58. パン切り包丁(パンきりぼうちょう) : dao cắt bánh mì 59. 出刃包丁(でばぼうちょう):dao mổ cá 60. 柳刃包丁( やなぎばぼうちょう):dao dài lưỡi nhỏ, dùng để thái mổ hải sản 61. 鱧(はも)の骨切(こつきり)包丁 : dao mổ cá はも- loài cá giống lươn ở Kansai 62. ハサミ kéo Hãy tham khảo và học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong bếp để có thể trau dồi vốn kiến thức của mình nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật
Menu
- Giới thiệu
- Luyện thi tiếng Nhật
- Học bổng
- Đăng ký học
- Tài liệu
Học tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật tên của đồ dùng trong nhà bếp Thời gian đăng: 26/07/2016 11:56 Bạn đã biết một cách học từ vựng tiếng Nhật thú vị nhớ từ siêu nhanh, siêu lâu chưa? Đó là học từ vựng qua các đồ dùng gần gũi, thân thiết với chúng ta.
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ với các bạn dang sách tên tiếng Nhật các loại đồ dùng trong nhà bếp. Hi vọng có thể giúp bạn mở rộng thêm vốn từ. Học từ vựng tiếng Nhật tên của đồ dùng trong nhà bếp.
1. 鍋 (なべ): xoong 2. フライパン: chảo 3. 炊飯土鍋 (すいはんどなべ):niêu đất 4. 玉子焼き器 ( たまごやきき):chảo chiên trứng 5. 圧力鍋 (あつりょくなべ): nồi áp suất 6. 電子レンジ (でんしれんじ):lò vi sóng 7. グリル鍋 ( ぐりるなべ):nồi nướng 8. 保温調理鍋 (ほおんちょうりなべ):nồi giữ nhiệt 9. 炊飯器 (たくはんき):nồi cơm điện 10. 電気コンロ(でんきコンロ): bếp điện 11. ガスコンロ: bếp ga, 12. コンロ: bếp từ 13. 湯呑み (ゆのみ): tách trà 14. カップ&ソーサー :tách trà (cà phê) và đĩa để tách 15. グラス: cốc thuỷ tinh 16. 酒グラス・焼酎グラス (さけがらす・しょうちゅうガラス): cốc rượu 17. 盃 (さかずき) chén uống rượu 18. ジョッキ: vại bia 19. 飯碗 (めしわん) : chén ăn cơm 20. ボウル (ぼうる): bát to 21. 小鉢 (こばち): bát nhỏ đựng thức ăn 22. 丼 どん bát to dùng khi ăn 23. 汁椀 (しるわん): bát đựng súp miso 24. ラーメン鉢 (らめんはち): bát đựng ramen 25. スープカップ:cốc ăn súp 26. ペーパーカップ; cốc giấy 27. プラチックカップ; cốc nhựa dùng 1 lần 28. フォーク (ふぉーく):dĩa 29. 皿・プレット (さら・ぷれっと):đĩa 30. プラチックフォーク; đĩa nhựa
Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả 31. テーブルナイフ: dao bàn ăn 32. れんげ : muỗng 33. スプーン : thìa 34. 箸 (はし):đũa 35. 割りばし (わりばし):đũa dùng 1 lần 36. 重箱 ( じゅうばこ): hộp đựng bento 37. 紙プレート(かみプレート): đĩa giấy dùng 1 lần 38. 布巾 (ふきん):khăn lau bát đĩa 39. 楊枝 (ようじ): tăm 40. ティシュー hoặc ペーパーナプキン:giấy 41. フードパック:hộp đựng thức ăn dùng 1 lần 42. 天ぷら敷紙 (てんぷらしきかみ): giấy thấm dầu 43. 手袋 (てぶくろ): găng tay 44. 水切りラック (みずきりラック):chạn bát để ráo nước 45. 洗い桶 (あらいおけ): bồn rửa 46. スポンジ hoặc たわし:giẻ rửa bát 47. 食器用洗剤 (しょっきようせんざい):nước rửa chén 48. 排水口水切りカゴ (はいすいくちみずきりカゴ) : giỏ chặn rác trong chậu rửa 49. 排水口カバー (はいすいくちカバー):nắp chặn rác trong chậu rửa 50. 砥石 (といし): đá mài dao 51. 包丁:ぼうちょう: dao 52. 鰻裂(うなぎ)包丁: dao mổ lươn 53. 麺切(めんせつ)包丁: dao thái sợi mì udon, soba 54. 中華(ちゅうか)包丁: dao chặt xương 55. 三徳包丁 さんとくほうちょう : dao thái (rau củ quả, cá thịt) 56. 菜切り包丁 ( なきりぼうちょう):dao thái rau 57. 鎌薄刃包丁 (かまうすばぼうちょう):dao thái rau, nhưng bản nhỏ và mũi dao nhọn hơn. 58. パン切り包丁(パンきりぼうちょう) : dao cắt bánh mì 59. 出刃包丁(でばぼうちょう):dao mổ cá 60. 柳刃包丁( やなぎばぼうちょう):dao dài lưỡi nhỏ, dùng để thái mổ hải sản 61. 鱧(はも)の骨切(こつきり)包丁 : dao mổ cá はも- loài cá giống lươn ở Kansai 62. ハサミ kéo Hãy tham khảo và học từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong bếp để có thể trau dồi vốn kiến thức của mình nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật - Bình luận face
- Bình luận G+
Quay lại
Bản in
Cách nhớ bảng chữ cái tiếng Nhật Kanji cực chất
Những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi đi ăn cơm tiệm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật
Từ vựng tiếng Nhật Sơ cấp bài 3 giáo trình Minna no Nihongo
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về lĩnh vực Kinh tế
4 website dịch tiếng Nhật trực tuyến hoàn toàn miễn phí
| Gửi về Tư vấn |
Vui lòng nhập vào họ tên |
Vui lòng nhập vào tên công ty |
Vui lòng nhập vào địa chỉ |
Vui lòng nhập vào số điện thoại |
Vui lòng nhập vào địa chỉ email |
Vui lòng nhập vào mã bảo vệ |
Vui lòng nhập vào nôi dung |
Từ khóa » đũa Dùng 1 Lần Tiếng Nhật
-
Đũa Dùng Một Lần Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Tên Tiếng Nhật Của Các Loại đồ Dùng Nhà Bếp | ISenpai
-
60 Từ Vựng Tiếng Nhật Về đồ Dùng, Dụng Cụ Trong Nhà Bếp
-
Cách Tách đũa Dùng 1 Lần Kiểu Nhật - Không Thể Chân Thực Hơn ...
-
Tên Tiếng Nhật Của Các Loại đồ Dùng Nhà Bếp
-
đũa Gỗ Dùng 1 Lần Nhật Bản | Shopee Việt Nam
-
[Combo 100] Đôi Đũa Tách (Có Tăm) Free Ship Đũa Dùng 1 Lần ...
-
VĂN HÓA DÙNG ĐŨA CỦA NGƯỜI NHẬT - SULECO
-
Đũa Gỗ Dùng 1 Lần (30 đôi) - .vn
-
10 điều Cấm Kị Khi Dùng đũa ở Nhật Bản | Tsunagu Japan
-
Tin Tức - Cửa Hàng Nhật Bản Hachi Hachi
-
Tranh Cãi Về Việc Sử Dụng đũa Gỗ Dùng Một Lần ở Nhật - LocoBee
-
Đũa – Wikipedia Tiếng Việt
