Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Rau, Củ, Quả - Thanhmaihsk
Có thể bạn quan tâm
Trong hành trình chinh phục Hán ngữ, việc nắm vững các chủ đề gần gũi với đời sống là chìa khóa để bạn giao tiếp tự nhiên và tự tin nhất. Trong đó, từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả không chỉ đơn thuần là những trang sách giáo khoa, mà là “vũ khí” thiết thực giúp bạn tự tin đi chợ, siêu thị, gọi món tại nhà hàng hay thậm chí là kinh doanh nông sản.
Bài viết này, Thanhmaihsk sẽ cung cấp cho bạn bộ từ điển rau củ quả đầy đủ nhất, kèm theo phiên âm, dịch nghĩa và những mẫu câu giao tiếp “sống còn” trong thực tế. 
Nội dung
- Tại sao bạn nên học từ vựng tiếng Trung về rau củ quả?
- Từ vựng về các loại rau củ quả trong tiếng Trung
- Tên tiếng Trung các bộ phận của cây
- Từ vựng tiếng Trung tên các loại rau
- Từ vựng tiếng Trung về tên các loại củ, quả
- Từ vựng tiếng Trung tên các loại hạt, đậu
- Những mẫu câu giao tiếp “sống còn” khi đi chợ mua rau củ
- Hỏi giá cả
- Lựa chọn chất lượng
- Mặc cả và thanh toán
- Lưu ý quan trọng về văn hóa đi chợ tại Trung Quốc
- Mẹo ghi nhớ từ vựng rau củ quả siêu tốc
- FAQ – Những câu hỏi thường gặp về rau củ quả tiếng Trung
- Kết luận
Tại sao bạn nên học từ vựng tiếng Trung về rau củ quả?
Nếu bạn đang sinh sống tại Trung Quốc, việc không biết tên các loại rau sẽ khiến việc đi chợ trở thành một thử thách lớn. Ngay cả khi ở Việt Nam, nếu bạn làm việc trong ngành xuất nhập khẩu, dịch thuật hay đầu bếp, bộ từ vựng này cũng cực kỳ quan trọng vì:
- Tính ứng dụng cao: Rau củ xuất hiện trong mọi bữa ăn.
- Mở rộng vốn từ Hán Việt: Nhiều tên gọi rau củ có sự tương đồng thú vị với tiếng Việt.
- Hiểu về văn hóa ẩm thực: Trung Quốc có thế giới rau củ vô cùng phong phú, mỗi vùng miền lại có những loại rau đặc trưng.
Từ vựng về các loại rau củ quả trong tiếng Trung
Dưới đây chúng tôi sẽ tổng hợp và gửi đến các bạn một vài từ vựng về các loại rau củ quả phổ biến trong tiếng Trung để các bạn cùng tham khảo:
Tên tiếng Trung các bộ phận của cây
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên Âm |
| Cây | 树 | Shù |
| Rễ Rễ cây | 根 地下茎 | Gēn Dìxiàjīng |
| Thân cây | 树干 | Shùgàn |
| Dây leo | 腾 | Téng |
| Vỏ cây | 树皮 | Shù pí |
| Cành cây | 树枝 | Shùzhī |
| Ngọn cây | 树梢 | Shù shāo |
| Lá | 叶 | Yè |
| Hoa | 花 | Huā |
| Cánh hoa | 花瓣 | Huābàn |
| Nụ hoa | 花苞 | Huābāo |
| Gai, rằm | 刺 | Cì |
| Quả | 果 | Guǒ |
Từ vựng tiếng Trung tên các loại rau

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên Âm |
| Rau | 蔬菜 青菜 | Shūcài qīngcài |
| cây ăn quả | 果树 | Guǒshù |
| Rau cải | 芥菜 | jiècài |
| Cải bắp | 洋白菜 | yángbáicài |
| Cải cúc | 茼蒿 | tónghāo |
| Dọc mùng | 野芋 | yěyù |
| Súp lơ | 菜花 | càihuā |
| Bông cải xanh | 绿菜花 | lǜ càihuā |
| Cam thảo | 甘草 | gāncǎo |
| Cải thảo | 娃娃菜 | wáwácài |
| Rau dền | 苋菜 | xiàncài |
| Rau lang | 蕃薯叶 | fānshǔyè |
| Tía tô | 紫苏 | zǐsū |
| Rau muống | 空心菜 | kōngxīncài |
| Lô hội, nha đam | 芦荟 | lúhuì |
| Xà lách | 生菜 | shēngcài |
| Hẹ | 韭菜 | jiǔcài |
| Giá đỗ | 芽菜 | yácài |
| Rong biển | 海带 | hǎidài |
| Mộc nhĩ,nấm mèo | 木耳 | mùěr |
| Nấm hương | 香菇 | xiānggū |
| Nấm kim châm | 金針菇 | jīnzhēngū |
| Nấm tuyết | 银耳 | yíněr |
| Nấm đùi gà | 鸡腿菇 | jītuǐgū |
| Nấm bào ngư | 鲍鱼菇 | bàoyúgū |
| Dưa muối | 咸菜 | xiáncài |
| rau thơm | 草药 | Cǎoyào |
| rau mồng tơi | 蔬菜菠菜 | Shūcài bōcài |
| Ớt chuông đỏ | 蔬红椒 | hóngjiāo |
Từ vựng tiếng Trung về tên các loại củ, quả

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên Âm |
| Cà | 芥 | jiè |
| Cà chua | 西红柿 | xīhóngshì |
| Cà pháo | 泰国芥子 | tàiguó jièzǐ |
| Bầu | 大花紫薇 | dà huā zǐwēi |
| Hồ lô | 葫芦 | húlu |
| Bí đao | 冬瓜 | dōngguā |
| Bí ngô | 南瓜 | nánguā |
| Cà rốt | 胡萝卜 | húluóbo |
| Củ cải đỏ | 红菜头 | hóngcàitóu |
| Củ cải | 萝卜 | luóbo |
| Củ su hào | 芜菁 | wújīng |
| Củ nghệ | 黄姜 | huángjiāng |
| Mướp đắng | 苦瓜 | kǔguā |
| Quả susu | 佛手瓜 | fóshǒuguā |
| Ớt | 辣椒 | làjiāo |
| Khoai lang | 红薯 | hóngshǔ |
| Khoai tây | 土豆 | tǔdòu |
| Khoai môn | 芋头 | yùtou |
| Ngô | 玉米 | yùmǐ |
| Tỏi | 蒜 | suàn |
| Hành tây | 洋葱 | yángcōng |
| đậu bắp | 秋葵 | Qiū kuí |
| Củ gừng | 姜; 老姜 | Jiāng; lǎo jiāng |
| quả mướp | 丝瓜 | Sīguā |
Từ vựng tiếng Trung tên các loại hạt, đậu

| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên Âm |
| Đậu tương,đậu nành | 黄豆 | huángdòu |
| Đậu đỏ | 红豆 | hóngdòu |
| Đậu phộng,lạc | 花生 | huāshēng |
| Đậu Hà Lan | 豌豆 荷兰豆 | wāndòu hélándòu |
| Hạt dẻ | 栗子 | lìzi |
| Đậu đen | 黑豆 | hēidòu |
| hạt bí ngô | 南瓜子 | Nánguā zǐ |
| Hạt dẻ cười | 开心果 | Kāixīn guǒ |
| hạt sen | 菂; 莲子; 莲; 莲心 | Dì; liánzǐ; lián; liánxīn |
| Hạt mắc ca | 澳洲坚果 | Àozhōu jiānguǒ |
| Hạt hướng dương | 葵花子 | Kuíhuāzǐ |
| Hạt dưa hấu | 西瓜种子 | Xīguā zhǒngzǐ |
| Hạnh nhân | 杏仁 | Xìngrén |
| Hạt điều | 腰果 | Yāoguǒ |
| Hạt óc chó | 核桃 | Hétáo |
| Hạt ca cao | 可可豆 | Kěkě dòu |
| Hạt chia | 嘉种子 | Jiā zhǒngzǐ |
| Hạt gạo | 米粒 | Mǐlì |
| Hạt kê | 谷子; 粟子; 禾 | Gǔzi; sùzi; hé |
| Hạt tiêu | 胡椒 | hújiāo |
Những mẫu câu giao tiếp “sống còn” khi đi chợ mua rau củ
Để sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả, bạn cần đặt chúng vào ngữ cảnh giao tiếp thực tế.
Hỏi giá cả
- 老板,这个 [Tên loại rau] 怎么卖? (Lǎobǎn, zhège… zěnme mài?) – Ông chủ, loại rau này bán thế nào?
- 一斤多少钱? (Yī jīn duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền một cân?
Lựa chọn chất lượng
- 我想买新鲜的。 (Wǒ xiǎng mǎi xīnxiān de.) – Tôi muốn mua loại tươi.
- 这些菜是今天刚到的吗? (Zhèxiē cài shì jīntiān gāng dào de ma?) – Những rau này là mới về hôm nay phải không?
Mặc cả và thanh toán
- 太贵了,便宜一点吧! (Tài guìle, piányí yīdiǎn ba!) – Đắt quá, rẻ một chút đi!
- 一共多少钱? (Yīgòng duōshǎo qián?) – Tổng cộng bao nhiêu tiền?
- 可以用微信支付吗? (Kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?) – Có thể dùng WeChat Pay không?
Lưu ý quan trọng về văn hóa đi chợ tại Trung Quốc
Khi học từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả, bạn nhất định phải biết 2 điều này để không bị “hớ”:
- Đơn vị “Cân” (斤 – Jīn): Tại Việt Nam, 1 cân = 1kg. Nhưng tại Trung Quốc, 1 cân (一斤) = 500g (0.5kg). Nếu bạn muốn mua 1kg, bạn phải nói là “两斤” (Liǎng jīn).
- Văn hóa mua lẻ: Ở các thành phố lớn tại Trung Quốc, bạn có thể mua lẻ từng nhánh hành, một quả cà chua hay nửa cây bắp cải. Đừng ngần ngại yêu cầu người bán cắt đôi nếu bạn không dùng hết.
Mẹo ghi nhớ từ vựng rau củ quả siêu tốc
- Dán nhãn trong bếp: Viết tên tiếng Trung và Pinyin lên giấy note rồi dán vào hộp đựng rau trong tủ lạnh.
- Học qua hình ảnh: Sử dụng các Flashcard có hình ảnh minh họa sinh động.
- Xem show nấu ăn: Các chương trình như “A Bite of China” (舌尖上的中国) là nguồn tư liệu tuyệt vời để bạn nghe và thấy cách người bản xứ gọi tên thực phẩm.
FAQ – Những câu hỏi thường gặp về rau củ quả tiếng Trung
Tại sao súp lơ xanh trong tiếng Trung lại gọi là 西兰花 (Xīlánhuā)?
Trả lời: Trong tiếng Trung, “西兰” (Xīlán) ám chỉ nguồn gốc từ phương Tây, còn “花” (huā) nghĩa là hoa. Tên gọi này phản ánh hình dáng của loại rau này giống như một bông hoa xanh đến từ phương Tây.
Sự khác biệt giữa 西红柿 (Xīhóngshì) và 番茄 (Fānqié) là gì?
Trả lời: Về cơ bản cả hai đều nghĩa là cà chua. Tuy nhiên, 西红柿 thường được dùng trong khẩu ngữ hàng ngày khi đi chợ hoặc nấu ăn. Trong khi đó, 番茄 mang tính học thuật, văn viết và thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm như xốt cà chua (番茄酱).
1 cân (一斤 – Yī jīn) ở Trung Quốc bằng bao nhiêu kg?
Trả lời: Khác với Việt Nam (1 cân = 1kg), tại Trung Quốc, đơn vị 1 cân (一斤 – Yī jīn) chỉ bằng 0.5kg (tức 500 gram). Vì vậy, nếu bạn muốn mua 1kg rau, bạn phải yêu cầu người bán cân cho “两斤” (liǎng jīn).
Làm thế nào để nhớ từ vựng rau củ quả tiếng Trung nhanh nhất?
Trả lời: Bạn nên áp dụng phương pháp dán nhãn (ghi tên tiếng Trung và Pinyin lên giấy Note và dán vào tủ lạnh), học qua hình ảnh Infographic sinh động và thường xuyên thực hành các mẫu câu đi chợ hàng ngày để tăng khả năng phản xạ tự nhiên.
Kết luận
Việc làm chủ bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả không chỉ giúp bạn mở rộng vốn kiến thức ngôn ngữ mà còn giúp cuộc sống hàng ngày tại môi trường Hoa ngữ trở nên thuận tiện và thú vị hơn. Hãy bắt đầu bằng việc học những loại rau bạn yêu thích nhất nhé!
Nếu bạn muốn tự tin giao tiếp, mặc cả và làm chủ mọi tình huống đời sống bằng tiếng Trung, hãy tham khảo ngay các khóa học tiếng Trung giao tiếp tại Thanhmaihsk. Với phương pháp giảng dạy hiện đại và đội ngũ giáo viên tâm huyết, chúng tôi sẽ giúp bạn chinh phục tiếng Trung trong thời gian ngắn nhất!
THAM KHẢO THÊM
- Từ vựng tiếng trung về ẩm thực
- Từ vựng tiếng trung chủ đề bánh ngọt
- Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây
Từ khóa » Chăm Sóc Cây Cảnh Tiếng Trung Là Gì
-
Cây Cảnh Tiếng Trung Là Gì - SÀI GÒN VINA
-
Tiếng Trung Chuyên Ngành Cây Cảnh 1
-
Chăm Sóc Cây Xanh ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Khu Trồng Cây Cảnh Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ngành Nông Nghiệp
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Cây Cối - TTB CHINESE
-
Chậu Cây Cảnh Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Trồng Cây Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Tên Gọi Các Loại Hoa Và Cây Cảnh Trong Tiếng Trung
-
22 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Cây Cỏ Hoa Lá Không Thể Không Biết
-
"Tưới Cây" Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì? - StudyTiengAnh
-
Top 9 Từ Vựng Tiếng Trung Về Cây Cảnh 2022 - Blog Của Thư