Học Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Du Lịch (P11)
Có thể bạn quan tâm
Ngoài taxi ra, chúng ta còn có thể lựa chọn các phương tiện khác như xe buýt, tàu điện ngầm khi du lịch tại Trung Quốc. Hôm nay chúng ta học một vài đoạn hội thoại đi xe buýt tiếng trung nhé? Đây đều là những đoạn đối thoại ngắn, rất đơn giản để học.
- Phần 12.Tiếng Trung du lịch: Đi ăn nhà hàng
- Phần 9. Tiếng Trung du lịch: Mua vé tàu
- Phần 10.Tiếng Trung du lịch: Hội thoại trên tàu cao tốc
- Phần 8. Tiếng Trung du lịch: Check in khách sạn bằng tiếng trung
- Phần 7. Tiếng Trung du lịch : Đặt phòng khách sạn
1. Hội thoại đi xe buýt tiếng trung
A: 请问,这趟车去天安门吗?Qǐngwèn, zhè tàng chē qù tiān’ānmén maXin hỏi, chuyến xe này có đi đến Thiên An Môn không?
B: 是的。这是四路公交这。Shì de. Zhè shì sì lù gōngjiāo zhèCó. Đây là xe buýt số 4.
A: 票价是多小?Piào jià shì duō xiǎoGiá vé là bao nhiêu vậy?
B: 一元。YīyuánMột tệ.
2. Hội thoại tiếng Trung đi bus
A: 对不起,这是去紫禁城的车吗?Duìbùqǐ, zhè shì qù zǐjìnchéng de jū maXin lỗi, đây cho phải xe đi Tử Cấm Thành không?
B: 不是啊。这交车不去紫禁城。Bùshì a. Zhè jiāo chē bù qù zǐjìnchéngKhông phải. Xe này không đi đến Tử Cấm Thành.
A: 真的吗?那我应该怎么去啊?Zhēn de ma? Nà wǒ yīnggāi zěnme qù aThật vậy sao? Vậy tôi nên đi như thế nào?
B: 虽然不能直接到那儿,你还能坐5站26路公共汽车,然后换乘16路公共汽车,在第三站下车后你就能看到紫禁城。Suīrán bùnéng zhíjiē dào nà’er, nǐ hái néng zuò 5 zhàn 26 lù gōnggòng qìchē, ránhòu huàn chéng 16 lù gōnggòng qìchē, zài dì sān zhàn xià chē hòu nǐ jiù néng kàn dào zǐjìnchéngTuy không thể trực tiếp đến đó, cậu có thể ngồi xe 26 đi hết 5 bến xe, sau đó chuyển sang xe số 16. Sau khi xuống xe ở bến thứ 3 là cậu đến được Tử Cấm Thành.
A: 我知道了,谢谢。Wǒ zhīdàole, xièxièTôi rõ rồi, xin cảm ơn.
B: 用谢。Bùyòng xièKhông có gì.
3. Hội thoại tiếng Trung hỏi đường đến nhà ga
A: 对不起,请问北京火车站在哪里?Duìbùqǐ, qǐngwèn běijīng huǒchē zhàn zài nǎlǐXin lỗi, cho hỏi Ga xe lửa Bắc Kinh nằm ở đâu?
B: 你可以坐地铁到那里。地铁又快又便宜。Nǐ kěyǐ zuò dìtiě dào nàlǐ. Dìtiě yòu kuài yòu piányíBạn có thể ngồi tàu điện ngầm đến đó. Tàu điện ngầm vừa nhanh vừa rẻ.
A: 要多久才能到那里?Yào duōjiǔ cáinéng dào nàlǐĐi đến đó mất tầm bao lâu?
B: 只需10 分钟。Zhǐ xū 10 fēnzhōngChỉ cần 10 phút thôi.
A: 那去北京火车站坐地多少钱?Nà qù běijīng huǒchē zhàn zuòdì duōshǎo qiánVậy phí đi tàu điện ngầm đến Ga xe lửa Bắc Kinh là bao nhiêu?
B: 一元。地铁站就在前面,你只要一直走就到。Yīyuán. Dìtiě zhàn jiù zài qiánmiàn, nǐ zhǐyào yīzhí zǒu jiù dào.Một tệ. Ga tàu điện ngầm ngay phía trước, bạn chỉ cần đi thẳng là đến.
A: 我知道了,谢谢。Wǒ zhīdàole, xièxièTôi rõ rồi, xin cảm ơn.
B: 不用谢。Bùyòng xièKhông có gì.
Sau bài hội thoại đi xe buýt tiếng trung hôm nay, về cách thức đi các phương tiện giao thông cũng khá đầy đủ rồi. Chúng ta sẽ tiếp tục chuỗi bài học tiếng Trung du lịch tại các địa điểm như nhà hàng, quán cafe nhé.
Xem tiếp: Phần 12.Tiếng Trung du lịch: Đi ăn nhà hàng
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂYTừ khóa » Giới Thiệu Tử Cấm Thành Bằng Tiếng Trung
-
Tử Cấm Thành – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tử Cấm Thành Bằng Tiếng Trung - Glosbe
-
Tử Cấm Thành - Chine
-
Tử Cấm Thành - Cố Cung Nguy Nga Và Huyền Bí 7/2022
-
Tử Cấm Thành Biểu Tượng đặc Sắc Của Bắc Kinh - Web Tiếng Trung
-
Giới Thiệu Về Bắc Kinh Bằng Tiếng Trung đơn Giản - THANHMAIHSK
-
Giới Thiệu Về Tử Cấm Thành Bằng Tiếng Anh
-
Khám Phá Những điều Thú Vị Về Tử Cấm Thành ở Trung Quốc - Vntrip
-
Tử Cấm Thành - Công Trình Mang Vẻ đẹp Trường Tồn Với Thời Gian Tại ...
-
Báu Vật Nghệ Thuật Quan Trọng Bậc Nhất Của Bắc Kinh - Tử Cấm Thành
-
Tiếng Trung Cầm Xu - Dạy Phát âm Chuẩn Nhất Hà Nội - Học Viên Tự ...
-
"Tử Cấm Thành" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tiếng Trung Chủ đề Du Lịch: Từ Vựng + Hội Thoại | THANHMAIHSK
-
Địa Danh Trung Quốc Bằng Tiếng Trung