Học Vấn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. học vấn
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

học vấn tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ học vấn trong tiếng Trung và cách phát âm học vấn tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ học vấn tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm học vấn tiếng Trung học vấn (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm học vấn tiếng Trung 墨水 《比喻学问或读书识字的能力。》学; 学问 《正确反映客观事物的系统知识。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
墨水 《比喻学问或读书识字的能力。》学; 学问 《正确反映客观事物的系统知识。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ học vấn hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • treo giải tiếng Trung là gì?
  • phá lên cười tiếng Trung là gì?
  • lộ rõ chân tướng tiếng Trung là gì?
  • chăm sóc người già tiếng Trung là gì?
  • rối tung tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của học vấn trong tiếng Trung

墨水 《比喻学问或读书识字的能力。》学; 学问 《正确反映客观事物的系统知识。》

Đây là cách dùng học vấn tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ học vấn tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 墨水 《比喻学问或读书识字的能力。》学; 学问 《正确反映客观事物的系统知识。》

Từ điển Việt Trung

  • Cai Lậy tiếng Trung là gì?
  • khởi tử hoàn sinh tiếng Trung là gì?
  • nghĩ đến tiếng Trung là gì?
  • Guam tiếng Trung là gì?
  • phí điện nước tiếng Trung là gì?
  • nơi xa xôi tiếng Trung là gì?
  • xên tiếng Trung là gì?
  • tùng thư tiếng Trung là gì?
  • buồng chữa bệnh tiếng Trung là gì?
  • kết dính tiếng Trung là gì?
  • nấm hoạt tử nấm trân châu tiếng Trung là gì?
  • hàng miễn thuế tiếng Trung là gì?
  • sáng nghiệp tiếng Trung là gì?
  • mặt đen tiếng Trung là gì?
  • bỉ bạc tiếng Trung là gì?
  • đánh thẳng tiếng Trung là gì?
  • dụng tình tiếng Trung là gì?
  • vĩ độ Bắc tiếng Trung là gì?
  • nạn cháy tiếng Trung là gì?
  • tứ diện tiếng Trung là gì?
  • mách cho tiếng Trung là gì?
  • xuất hiện lại tiếng Trung là gì?
  • dao cạo an toàn tiếng Trung là gì?
  • chỉnh đốn bổ sung tiếng Trung là gì?
  • bị ảnh hưởng tiếng Trung là gì?
  • quyền lực và chức năng tiếng Trung là gì?
  • hiếu liêm tiếng Trung là gì?
  • phèn chua tiếng Trung là gì?
  • mặc niệm tiếng Trung là gì?
  • thông thoại tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Trình độ Học Vấn Trong Tiếng Trung