Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh - Tuyển Sinh Số
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh Cadre Academy (HCA)
- Mã trường: HVC
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức
- Địa chỉ: 324 Chu Văn An - Phường Bình Thạnh - TPHCM
- SĐT: 028.2243.7830
- Email: [email protected]
- Website: http://www.hocviencanbo.hochiminhcity.gov.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tuvantuyensinhhca/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
* Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi TN THPT 2025
- Đợt 1: Từ ngày 16/07/2025 đến trước 17h00 ngày 28/07/2025.
* Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ theo kết quả 06 học kỳ)
- Từ ngày 16/07/2025 đến 17h00 ngày 28/07/2025.
* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Học viện từ ngày 15/06/2025 đến hết ngày 30/06/2025.
* Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh và ĐHQG Hà Nội
- Từ ngày 16/07/2025 đến 17h00 ngày 28/07/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi TN THPT 2025;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ theo kết quả 06 học kỳ);
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh và ĐHQG Hà Nội;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi TN THPT 2025
- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu năm 2025.
* Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ theo kết quả 06 học kỳ)
- Kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 (06 học kỳ);
- Điểm trung bình học tập của cả năm lớp 10, 11, 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên;
- Điểm trung bình 3 môn xét tuyển của tổ hợp môn đạt từ 18.0 điểm trở (chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng - trong đó không có môn nào < 5.0 điểm).
* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học năm 2025 của Bộ Giáo dục & Đào tạo và theo các quy định của Học viện Cán bộ Tp. Hồ Chí Minh.
* Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh và ĐHQG Hà Nội
- Học viện xét tuyển theo kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh và ĐHQG Hà Nội tổ chức trong năm 2025, được quy đổi về thang điểm 30.
- Học viện xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Điểm xét tuyển là điểm bài thi đánh giá năng lực được quy đổi về thang 30 cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định (nếu có).
5. Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 đối với các chương trình đào tạo của Học viện như sau:
| Năm học/ Ngành | 2025-2026 | 2026-2027 | 2027-2028 | 2028-2029 | Số thu toàn khóa/ 1 SV |
| Luật | 36.117.871 | 39.127.691 | 39.127.694 | 10.032.742 | 124.406.000 |
| Quản lý nhà nước | 38.506.645 | 42.785.161 | 40.645.903 | 10.696.903 | 132.634.000 |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 39.576.274 | 42.785.161 | 39.576.274 | 10.696.903 | 132.634.000 |
| Chính trị học | 38.506.645 | 38.506.645 | 44.924.419 | 10.696.903 | 132.634.000 |
| Công tác xã hội | 39.576.274 | 39.576.274 | 40.645.903 | 12.835.548 | 132.634.000 |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Tên ngành, nhóm ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Chính trị học | Khoa học xã hội và hành vi | 7310201 | A00: Toán, Lý, HóaC00: Văn, Sử, ĐịaC03: Văn, Toán, SửC04: Văn, Toán, ĐịaC14: Văn, Toán, GDKT&PLD01: Văn, Toán, Anh | 160 |
| 2 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Khoa học xã hội và hành vi | 7310202 | A00: Toán, Lý, HóaC00: Văn, Sử, ĐịaC03: Văn, Toán, SửC04: Văn, Toán, ĐịaC14: Văn, Toán, GDKT&PLD01: Văn, Toán, Anh | 160 |
| 3 | Luật | Pháp luật | 7380101 | A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, AnhC00: Văn, Sử, ĐịaC03: Văn, Toán, SửC04: Văn, Toán, ĐịaD01: Văn, Toán, Anh | 220 |
| 4 | Công tác xã hội | Dịch vụ xã hội | 7760101 | A00: Toán, Lý, HóaC00: Văn, Sử, ĐịaC03: Văn, Toán, SửC14: Văn, Toán, GDKT&PLD14: Văn, Sử, Anh | 160 |
| 5 | Quản lý nhà nước | Khoa học xã hội và hành vi | 7380205 | A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, AnhC00: Văn, Sử, ĐịaC03: Văn, Toán, SửC04: Văn, Toán, ĐịaD01: Văn, Toán, Anh | 200 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Quản lý nhà nước | 22,50 | 23,50 | 23.5 | 26.31 |
| 2 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | 22,50 | 23,00 | 23.25 | 26.24 |
| 3 | Chính trị học | 21,50 | 22,00 | 22.5 | 26.02 |
| 4 | Luật | 23,50 | 25,00 | 24 | 26.46 |
| 5 | Công tác xã hội | 21,50 | 22,00 | 22.5 | 26.02 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Tuyển sinh Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Cổng 6 Học Viện Cán Bộ
-
Sơ đồ Cổng - Học Viện Cán Bộ
-
Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Tuyển Sinh Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh - Facebook
-
Sinh Viên Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh | Facebook
-
Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh - Cốc Cốc Map
-
TP Hồ Chí Minh: Chuẩn Bị Nguồn Cán Bộ Trẻ Chất Lượng Cho Cơ Sở
-
HCA | HỌC VIỆN CÁN BỘ TP. HCM - UniZONE
-
Điều Chỉnh Lộ Trình Tuyến Xe Buýt Số 64 Kết Nối Vào Học Viên Cán Bộ ...
-
Trường Cán Bộ Thanh Tra
-
Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Trường đào Tạo Cán Bộ Lê Hồng Phong: Trang Chủ
-
Học Viện Cán Bộ Thanh Phố Hồ Chí Minh - Thông Tin Tuyển Sinh