Hội Chứng Sợ Phụ Nữ – Wikipedia Tiếng Việt

Hội chứng sợ phụ nữ (Tiếng Anh: Gynophobia hay gynephobia) là một hội chứng sợ bất thường về phụ nữ, và là một dạng của hội chứng sợ xã hội.[1] Trong quá khứ, từ tiếng Latin là horror feminae (người đàn bà kinh dị) được dùng.[2]

Hội chứng sợ phụ nữ không phải là kỳ thị nữ giới[3][4] mặc dù một số người sử dụng cụm từ này để ám chỉ quan hệ xã hội, chứ không phải là một khía cạnh thái độ tiêu cực đối với phụ nữ.[5] Trong nhiều trường hợp, khái niệm gynophobia (hội chứng sợ phụ nữ) và misogyny (kỳ thị nữ giới) được sử dụng thay thế cho nhau. Misogyny được định nghĩa là "sự căm ghét, khinh miệt hoặc có thành kiến đối với phụ nữ hoặc trẻ em gái". Trong khi một số người xem hai thuật ngữ này là tương đồng nhau, thì những người khác lại đưa ra lý giải rằng chính nỗi sợ hãi phụ nữ gây ra sự thù hận, khinh miệt và định kiến đối với phụ nữ.[6]

Từ trái nghĩa của kỳ thị nữ giới là philogyny, có nghĩa là tình yêu, tôn trọng và ca ngợi đối với phụ nữ.[7]

Cụm từ này tương tự với hội chứng sợ nam giới, hội chứng sợ bất thường đối với nam giới.

Từ ngữ học

[sửa | sửa mã nguồn]

Từ gynophobia đến từ tiếng Hy Lạp γυνή - gunē, có nghĩa là "phụ nữ"[8] và φόβος - phobos, "nỗi sợ".[9]

Từ chi tiết hơn của từ "gynophobia" là feminophobia,[10]

Quan điểm và nguyên nhân

[sửa | sửa mã nguồn]

Hội chứng sợ phụ nữ từng bị cho là sẽ dẫn đến tình trạng đồng tính luyến ái được dẫn trong một tác phẩm năm 1896 là Studies in the Psychology of Sex của Havelock Ellis

Hội chứng sợ phụ nữ được cho là bắt nguồn từ những trải nghiệm đau thương mà một người đã trải qua với một số người phụ nữ nhất định. Các trường hợp có thể kể đến như: một người mẹ lạm dụng hoặc bỏ bê con cái, đã từng trải qua tình trạng bị lạm dụng về cảm xúc, thể chất hoặc tình dục bởi một người phụ nữ ở tuổi dậy thì hoặc thường xuyên bị từ chối bởi phụ nữ.[6]

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn] Tra gynophobia trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
  • Danh sách các hội chứng sợ

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "WordNet". Princeton University. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  2. ^ Raymond Joseph Corsini (1999) "The Dictionary of Psychology", ISBN 1-58391-028-X, p. 452
  3. ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019.
  4. ^ http://www.merriam-webster.com/dictionary/misogyny
  5. ^ Susan Gaylard, Hollow Men: Writing, Objects, and Public Image in Renaissance Italy, p. 86
  6. ^ a b ybox.vn. "[A Crazy Mind] Hội Chứng Sợ Phụ Nữ - Do Đâu Những Người Đàn Ông Đi Ngược Lại Xu Hướng Giới Tính Của Mình?". YBOX. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2019.
  7. ^ "WordNet". Princeton University. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2014.
  8. ^ γυνή, Henry George Liddell, Robert Scott, A Greek-English Lexicon, on Perseus
  9. ^ φόβος, Henry George Liddell, Robert Scott, A Greek-English Lexicon, on Perseus
  10. ^ The Shattered Mirror: Representations of Women in Mexican Literature, María Elena de Valdés, 2010, p 74
  • x
  • t
  • s
Bản dạng giới và tính dục
Bản dạng giới
Giới và giới tính
  • Đàn ông
  • Phụ nữ
  • Giống đực
  • Giống cái
  • Androgynos
  • Androgyne
  • Boi
  • Người hợp giới
  • Đảo trang
  • Đảo giới
  • Sự trung lập ở giới
  • Phi nhị nguyên giới (hoặc genderqueer)
  • Chủ nghĩa giới hiện đại
  • Sự đa dạng về giới
  • Người chuyển giới
  • Người chuyển giới nam
  • Người chuyển giới nữ
  • Transsexual
Giới hoặc giới tính thứ ba
  • Akava'ine
  • Apwint
  • Bakla
  • Bugis genders
    • Bissu
    • Calabai
    • Calalai
  • Chibados
  • Enaree
  • Hoạn giả
  • Fa'afafine
  • Fakaleitī
  • Femminiello
  • Galli
  • Hijra
  • Kathoey
  • Khanith
  • Köçek
  • Koekchuch
  • Māhū
  • Mak nyah
  • Mukhannathun
  • Muxe
  • Nullo
  • Sworn virgin
  • Rae-rae
  • Takatāpui
  • Travesti
  • Tumtum
  • Two-spirit
    • Lhamana
    • Nádleehi
Bản dạngxu hướngtính dục
Xu hướng tính dục
  • Vô tính
  • Song tính
  • Dị tính
  • Đồng tính
Các nhãn thay thế
  • Banjee
  • Bi-curious
  • Ex-gay
  • Ex-ex-gay
  • Đồng tính nam
  • Bán vô tính
  • Heteroflexible
  • Đồng tính nữ
  • Phi dị tính
  • Toàn tính
  • Đa tính
  • Queer
  • Questioning
  • Yêu đồng giới
Các khía cạnh xã hội
  • Sociosexual orientation
  • Antisexuality
  • Một vợ một chồng
  • Non-monogamy
  • Đa ái
  • Asociality
  • Homosociality
  • Heterosociality
Khác
  • Hữu tính luyến ái
  • Analloeroticism
  • Androphilia và gynephilia
  • Sự hấp dẫn về tính dục đối với người chuyển giới
  • Thước đo Kinsey
  • Đơn tính luyến ái
  • Khuynh hướng lãng mạn
Xem thêm
  • Vai trò giới
  • Liên giới tính
  • Dị tính Queer
  • Chỉ định giới
  • Giới tính là một sự đa dạng về sinh học
  • Phân biệt giới và giới tính
  • Tính dục và giới theo các nền văn hóa
  • Thuyết kiến tạo xã hội của giới

Từ khóa » Sợ Con Gái