Hồi Lương - Wiktionary Tiếng Việt

hồi lương
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ho̤j˨˩ lɨəŋ˧˧hoj˧˧ lɨəŋ˧˥hoj˨˩ lɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hoj˧˧ lɨəŋ˧˥hoj˧˧ lɨəŋ˧˥˧

Định nghĩa

hồi lương

  1. Nói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.

Đồng nghĩa

  • hoàn lương

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hồi lương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hồi_lương&oldid=1326843”

Từ khóa » Hoàn Lương Là Gì