Hội - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ho̰ʔj˨˩ | ho̰j˨˨ | hoj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hoj˨˨ | ho̰j˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hội”- 溃: hội
- 薈: cối, oái, hội
- 缋: hối, hội
- 會: cối, hội
- 阓: hối, hội
- 憒: hối, hội
- 匯: vị, hối, vựng, hội
- 会: cối, hội
- 㞧: cối, hội
- 愦: hội
- 璯: khoái, hội
- 聵: hội
- 䙃: đoạ, hội
- 汇: vị, hối, vựng, hội
- 䙌: hội
- 𠃐: hội
- 䙔: âu, hội
- 绘: hội
- 㣛: hội
- 荟: cối, oái, hội
- 䙡: hội
- 闠: hối, hội
- 繢: hối, hội
- 聩: hội
- 繪: hội
- 潰: hội
- 絵: hội
- 燴: quái, khoái, hội
- 㑹: cối, hội
- 翽: hối, hội
Phồn thể
- 闠: hội
- 會: cối, hội
- 繢: hội
- 薈: oái, hội
- 繪: hội
- 潰: hội
- 憒: hội
- 聵: hội
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 會: cuối, hụi, hội, cối
- 薈: uế, oái, hội, cối, cói
- 缋: hội
- 溃: hội
- 阓: hội, hối
- 憒: hội
- 会: hụi, hội, cối
- 愦: hội
- 殨: hội
- 璯: khoái, hội
- 澮: hói, quái, khoái, hội, gội
- 絵: gói, hội, gối
- : hội, gối, cởi
- 癐: uy, hủi, hội
- 绘: hội
- 荟: oái, hội, cối
- 闠: hội, hối
- 繢: hội, tích
- 聩: hội
- 繪: gói, hội, cởi
- 㱮: hội
- 潰: hói, hòi, hội
- 噲: gỏi, hỏi, gọi, gũi, còn, khoái, hội, khoải
- 聵: hội
- 㑹: hội
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- hợi
- hởi
- hơi
- hối
- hôi
- hỏi
- hỡi
- hời
- hối
- hồi
- hói
- hoi
Danh từ
hội
- Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt. Hội mùa. Ngày hội xuống đồng. Lòng vui như mở hội. Đông như trẩy hội.
- Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động. Hội nghề nghiệp. Hội từ thiện.
- (Cũ) Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).
- (Sinh ngữ) Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội. Gặp hội. Nghìn năm mới có hội này.
- (Lôgic học) Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.
Dịch
Lôgic- Tiếng Anh: conjunction
Động từ
hội
- (Sinh ngữ) Họp nhau lại để định kế.
- (Thường dùng trước đủ) . Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì). Hội đủ điều kiện. Không hội được đủ các tiêu chuẩn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hội”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trẩy Hội Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Trẩy Hội Bằng Tiếng Anh
-
"trẩy Hội" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trẩy Hội Tiếng Anh - Langmaster
-
Từ điển Tiếng Việt "trẩy Hội" - Là Gì?
-
Trẩy Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Phần Mở đầu Bài Diễn Văn Nói Trong Tiếng Anh Ko Cần Dịch Kính Thưa ...
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Trẩy Hội Là Gì
-
Trẩy Hội Là Gì, Nghĩa Của Từ Trẩy Hội
-
Trẩy Hội Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Trẩy Hội - Từ điển Việt
-
MS471 – Giới Thiệu Về Lễ Hội Chùa Hương
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Về Lễ Tết Bốn Mùa Chủ đề Lễ Hội Truyền Thống