Hội - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Động từ
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ho̰ʔj˨˩ho̰j˨˨hoj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hoj˨˨ho̰j˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “hội”
  • 溃: hội
  • 薈: cối, oái, hội
  • 缋: hối, hội
  • 會: cối, hội
  • 阓: hối, hội
  • 憒: hối, hội
  • 匯: vị, hối, vựng, hội
  • 会: cối, hội
  • 㞧: cối, hội
  • 愦: hội
  • 璯: khoái, hội
  • 聵: hội
  • 䙃: đoạ, hội
  • 汇: vị, hối, vựng, hội
  • 䙌: hội
  • 𠃐: hội
  • 䙔: âu, hội
  • 绘: hội
  • 㣛: hội
  • 荟: cối, oái, hội
  • 䙡: hội
  • 闠: hối, hội
  • 繢: hối, hội
  • 聩: hội
  • 繪: hội
  • 潰: hội
  • 絵: hội
  • 燴: quái, khoái, hội
  • 㑹: cối, hội
  • 翽: hối, hội

Phồn thể

  • 闠: hội
  • 會: cối, hội
  • 繢: hội
  • 薈: oái, hội
  • 繪: hội
  • 潰: hội
  • 憒: hội
  • 聵: hội

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 會: cuối, hụi, hội, cối
  • 薈: uế, oái, hội, cối, cói
  • 缋: hội
  • 溃: hội
  • 阓: hội, hối
  • 憒: hội
  • 会: hụi, hội, cối
  • 愦: hội
  • 殨: hội
  • 璯: khoái, hội
  • 澮: hói, quái, khoái, hội, gội
  • 絵: gói, hội, gối
  • 󰀌: hội, gối, cởi
  • 癐: uy, hủi, hội
  • 绘: hội
  • 荟: oái, hội, cối
  • 闠: hội, hối
  • 繢: hội, tích
  • 聩: hội
  • 繪: gói, hội, cởi
  • 㱮: hội
  • 潰: hói, hòi, hội
  • 噲: gỏi, hỏi, gọi, gũi, còn, khoái, hội, khoải
  • 聵: hội
  • 㑹: hội

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • hợi
  • hởi
  • hơi
  • hối
  • hôi
  • hỏi
  • hỡi
  • hời
  • hối
  • hồi
  • hói
  • hoi

Danh từ

hội

  1. Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt. Hội mùa. Ngày hội xuống đồng. Lòng vui như mở hội. Đông như trẩy hội.
  2. Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động. Hội nghề nghiệp. Hội từ thiện.
  3. () Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).
  4. (Sinh ngữ) Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội. Gặp hội. Nghìn năm mới có hội này.
  5. (Lôgic học) Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.

Dịch

Lôgic
  • Tiếng Anh: conjunction

Động từ

hội

  1. (Sinh ngữ) Họp nhau lại để định kế.
  2. (Thường dùng trước đủ) . Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì). Hội đủ điều kiện. Không hội được đủ các tiêu chuẩn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hội”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hội&oldid=2275021” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hội 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Trẩy Hội Trong Tiếng Anh Là Gì