Hold - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Ngoại động từ
    • 1.5 Nội động từ
      • 1.5.1 Thành ngữ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Hold hołd

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)enPR: hōld, IPA(ghi chú):/həʊld/, [həʊɫd]
  • (Anh Mỹ thông dụng)enPR: hōld, IPA(ghi chú):/hoʊld/, [hoəɫd]
  • (CA)IPA(ghi chú):[hoːɫd]
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Từ đồng âm: holed
  • Vần: -əʊld

Danh từ

hold /ˈhoʊld/

  1. Khoang (của tàu thuỷ).

Danh từ

hold /ˈhoʊld/

  1. Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt. to take (get, keep) hold of — nắm giữ, nắm chặt (cái gì)
  2. (Nghĩa bóng) Sự nắm được, sự hiểu thấu. to get hold of a secret — nắm được điều bí mật
  3. (Nghĩa bóng) Ảnh hưởng. to have a great hold on (over) somebody — có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai
  4. Vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa.
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đồn ải, thành luỹ, pháo đài.
  6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự giam cầm.
  7. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhà lao, nhà tù.

Ngoại động từ

hold ngoại động từ /ˈhoʊld/

  1. Cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững. to hold a pen — cầm bút to hold an office — giữ một chức vụ to hold one's ground — giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm)
  2. Giữ, ở (trong một tư thế nào đó). to hold oneself erect — đứng thẳng người to hold one's head — ngẩng cao đầu
  3. Chứa, chứa đựng. this room holds one hundred people — phòng này chứa được một trăm người
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Giam giữ (ai).
  5. Giữ, nén, nín, kìm lại. to hold one's breath — nín hơi, nín thở to hold one's tongue — nín lặng; không nói gì hold your noise! — im đi!, đừng làm ầm lên thế! to hold one's hand — kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...) there's no holding him — không sao kìm được hắn
  6. Bắt phải giữ lời hứa. to hold somebody in suspense — làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi
  7. Choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn. to hold someone's attention — thu hút sự chú ý của ai to hold one's audience — lôi cuốn được thính giả
  8. Có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng. to hold oneself responsible for — tự cho là mình có trách nhiệm về to hold strange opinions — có những ý kiến kỳ quặc to hold somebody in high esteem — kính mến ai, quý trọng ai to hold somebody in contempt — coi khinh ai to hold something cheap — coi rẻ cái gì, coi thường cái gì I hold it good — tôi cho cái đó là đúng (là nên làm)
  9. (+ that) Quyết định là (toà án, quan toà... ).
  10. Tổ chức, tiến hành. to hold a meeting — tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinh to hold negotiation — tiến hành đàm phán
  11. Nói, đúng (những lời lẽ... ). to hold insolent language — dùng những lời lẽ láo xược
  12. Theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo. to hold a North course — tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc

Nội động từ

hold nội động từ /ˈhoʊld/

  1. (Thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). to hold to one's promise — giữ lời hứa to hold by one's principles — giữ vững nguyên tắc của mình will the anchor hold? — liệu neo có chắc không?
  2. Tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn. will this fine weather hold? — liệu thời tiết này có kéo dài mãi không?
  3. Có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true). the rule holds in all cases — điều lệ này có giá trị trong mọi trường hợp does this principle hold good? — nguyên tắc còn có giá trị nữa không?
  4. (Từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành. not to hold with a proposal — không tán thành một đề nghị
  5. (Từ cổ,nghĩa cổ) Hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!

Thành ngữ

  • to hold back:
    1. Ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại.
    2. Giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức... ).
    3. Do dự, ngập ngừng.
    4. (+ from) Cố ngăn, cố nén.
  • to hold down:
    1. Bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức.
    2. Cúi (đầu).
    3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào... ). to hold down an office — vẫn giữ một chức vụ
  • to hold forth:
    1. Đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị... ).
    2. Nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu). to hold forth to the crowd — hò hét diễn thuyết trước đám đông
  • to hold in:
    1. Nói chắc, dám chắc.
    2. Giam giữ.
    3. Nén lại, kìm lại, dằn lại.
  • to hold off:
    1. Giữ không cho lại gần; giữ cách xa.
    2. Chậm lại, nán lại.
  • to hold on:
    1. Nắm chặt, giữ chặt, bám chặt.
    2. Giữ máy không cắt (dây nói).
  • to hold out:
    1. Giơ ra, đưa ra.
    2. Chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây... ).
    3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho).
  • to hold over:
    1. Để chậm lại, đình lại, hoàn lại.
    2. Ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ.
  • to hold together:
    1. Gắn lại với nhau, giữ lại với nhau.
    2. Gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau.
  • to hold up:
    1. Đưa lên, giơ lên.
    2. Đỡ, chống đỡ.
    3. Vẫn vững, vẫn duy trì.
    4. Vẫn đứng vững, không ngã (ngựa).
    5. Nêu ra, phô ra, đưa ra. to be held up to derision — bị đưa ra làm trò cười
    6. Chặn đứng (ô tô... ) ăn cướp.
    7. Làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông... ).
  • to hold aloof: Xem Loof
  • hold hard!: Đứng lại!
  • hold on!: (Thông tục) Ngừng!
  • to hold one's own: Xem Own
  • to hold something over somebody: Luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai.
  • to hold water:
    1. Kín không rò (thùng).
    2. Đứng vững được (lập luận... ).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hold”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tham khảo

[sửa] Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hold&oldid=2246386” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Từ đồng âm tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/əʊld
  • Vần:Tiếng Anh/əʊld/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hold 65 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cầm Lên Nghĩa Là Gì