Hold Your Head (up) High - Ngoại Ngữ Là Hành Trang Vào đời
Có thể bạn quan tâm
Trang
Thursday, 15 December 2016
hold your head (up) high Ngẩng cao đầu, mình nghĩ bạn cần phải biết thành ngữ này để chém gió với những ai muốn nổ tiếng Anh. Chẳng hạn, tuyển bóng đá Việt Nam hay thất bại ở tứ kết và cả bán kết, nhưng thường các bình luận viên sẽ an ủi khán giả bằng một câu "mặc dù thua, nhưng các cầu thủ U19 đã cống hiện một trận đầu tuyệt vời. Họ xứng đáng ngẩng cao đầu. blah blah...."Meaning
- to be very confident and proud: rất tự hào và tự tin
- to show that you are not ashamed of your efforts: thể hiện rằng bạn không xấu hổ, tự ti với những nỗ lực của mình.
- You can hold your head high, or hold your head up high, if you feel proud of something.
Examples
- If you know that you did your best, you can hold your head up high.Nếu bạn biết rằng bạn làm tốt nhất, thì bạn có thể ngẩng cao đầu.
- As long you play the best tennis you're capable of, you can hold your head high.Những lúc mà bạn chơi tốt nhất quần vợt so với khả năng của mình, bạn có thể ngẩng cao đầu.
- The team didn't win, but they can hold their heads up high because they put up a great fight.Đội thua, nhưng mà họ có thể ngẩng cao đầu bởi vì họ đã có một trận đấu tuyệt vời.
- Al said, "Will our generation be able to hold our heads high if we've created serious environmental problems for our grandchildren to deal with? I don't think so!"Al nói: "Liệu chúng ta có thể ngẩng cao đầu hay không khi mà chúng ta đã gây ra những vấn đề môi trường nghiêm trọng để lại cho con cháu chúng ta phải xử lý? Tôi không nghĩ như thế!"
Related Posts Widget Nhãn: Idioms No comments :
Newer Post Older Post Home Subscribe to: Post Comments ( Atom )Sponsored links
Amazon Best Sellers: Best Beauty & Personal CareFollowers
Look up your words in Dictionary
Total Pageviews
Facebook page
Tự học tiếng anh mỗi ngày
Popular Posts
-
Nếu tôi nhớ không nhầm thì... Trong các cuộc thảo luận cả công việc lẫn ngoài đời, chúng ta hay gặp những tình huống mà thực sự mình không nhớ chính xác nhưng vẫn có thể ... -
Street, Road, Avenue, Boulevard and more than those Hồi mới qua Anh, với vốn tiếng Anh sẵn có, tôi cũng chỉ biết các từ street, avenue, boulevard để chỉ con đường, đường đi, đường phố. Từ đầu ... -
Từ mượn nguồn gốc từ tiếng Pháp Bằng cách vay mượn cách phát âm hoặc một phần một từ trong tiếng Pháp, chúng ta hình thành những từ mượn có gốc từ tiếng Pháp trong t... -
Drama #3 - Broken Cuối cùng nhà hàng cũng có khách nhưng họ lại gặp vấn đề về bếp nấu bị hỏng Vocabulary: packed up: stopped working, dừng hoạt động on ...
- Another vs. Other If the noun is singular, we use another to modify it; if it is plural, we use other . Another means one other , so it should only be use...
-
Go off the rails Meaning to start behaving in a way that not generally acceptable, especially dishonestly: hỗn loạn, hoảng hốt Example He went off... -
Quote of the day #0099 Life isn't about finding yourself. It's about creating yourself. Cuộc đời này không phải tìm kiếm chính bạn. Mà nó gần như tạo... -
The Oxford Reading Tree - Book 33 Để giúp trẻ đọc được sách Tiếng Anh sau khi luyện kỹ năng Phonics, chúng ta nên chọn những cuốn sách phù hợp với lứa tuổi của trẻ. The... -
Quote of the day #0111 Winners are not people who never fail but people who never quit. Người chiến thắng không phải là người không bao giờ thất bại mà người... -
IELTS Writing Task 2: Space exploration Question Space exploration is much too expensive and the money should be spent on more important things. To what extent do you agree or...
AddToAny
Xem lại các bài cũ
Xem lại các bài cũ May ( 3 ) May ( 4 ) March ( 4 ) February ( 6 ) January ( 3 ) December ( 6 ) October ( 1 ) September ( 1 ) August ( 1 ) March ( 1 ) January ( 1 ) March ( 3 ) February ( 2 ) November ( 2 ) October ( 1 ) August ( 4 ) May ( 1 ) March ( 3 ) February ( 6 ) January ( 1 ) November ( 1 ) October ( 1 ) July ( 1 ) April ( 3 ) March ( 5 ) January ( 3 ) December ( 15 ) November ( 8 ) October ( 1 ) April ( 1 ) March ( 1 ) February ( 5 ) January ( 2 ) December ( 4 ) November ( 2 ) October ( 5 ) September ( 5 ) August ( 15 ) July ( 4 ) June ( 3 ) May ( 9 ) April ( 3 ) March ( 1 ) February ( 1 ) January ( 19 ) December ( 47 ) November ( 72 ) October ( 82 ) September ( 8 ) August ( 4 ) July ( 4 ) June ( 8 ) May ( 1 ) April ( 8 ) March ( 47 ) February ( 59 ) January ( 76 ) November ( 1 ) October ( 11 ) September ( 2 ) August ( 8 ) July ( 5 ) June ( 5 ) May ( 2 ) November ( 2 ) October ( 6 ) September ( 8 ) August ( 21 ) July ( 5 ) May ( 2 ) February ( 3 ) January ( 4 ) September ( 1 ) May ( 1 ) February ( 2 ) January ( 1 ) November ( 4 ) October ( 1 ) September ( 1 ) June ( 2 ) May ( 1 ) April ( 7 ) November ( 1 ) August ( 3 ) November ( 2 ) April ( 1 ) January ( 2 ) October ( 1 ) September ( 1 ) August ( 22 ) August ( 1 )Advertisements
Advertisements
Advertisements
Sponsored Links
Advertisements
Từ khóa » Keep Your Head Up Nghĩa Là Gì
-
Keep Your Head Up Là Gì
-
"keep Your Head Up." Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
KEEP YOUR HEAD UP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Head Up Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Head Up Trong Câu Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Từ Keep Your Head Up Là Gì ? Hold Your ...
-
Ý Nghĩa Của Hold Your Head (up) High Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Heads-up Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Keep Your Head Up Là Gì - The-grand
-
Nghĩa Của Từ Keep Your Head - Hỏi Đáp
-
Nghĩa Của Từ Keep Your Head Up - Hỏi Đáp
-
1 NGÀY 1 CỤM TỪ HEAD... - IELTS Fighter - Chiến Binh IELTS
-
"Hold Your Head High" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Put Your Head Up: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran