Hôm Nay 9/10 Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn (Hangeul 한글) Ra…

Bảng chữ cái Hangul

Bảng chữ cái Hangul

1 – 21 nguyên âm

Có 8 nguyên âm đơn: ㅏ (a), ㅓ (eo – đọc là ơ),  ㅗ (o – đọc là ô), ㅜ (u – đọc là u),  ㅡ(eu – đọc là ư), ㅣ(i đọc là i), ㅐ (ae), ㅔ (e)

Có 13 nguyên âm kép: ㅑ (ya – đọc là da), ㅕ(yeo – đọc là dơ), ㅛ (yo – đọc là dô), ㅠ(yu – đọc là du), ㅖ (ye – đọc là de),  ㅒ (yae), ㅘ  (wa), ㅙ (wae), ㅝ (wo), ㅞ (we), ㅚ (oe), ㅟ (wi), ㅢ (ui)

Cách gõ theo kiểu Hangul Romaja đúng như các bạn thấy ở phiên âm ở trên. Để cho dễ nhớ cách phát âm và cách viết, mình biết được nguyên tắc như sau:

* Thêm râu như kiểu tiếng Việt: ơ thì phiên âm hoặc gõ thêm chữ e vào. Ví dụ: u là u(우), ư sẽ là: ư – eu (으). Rất dễ học phải không nào. Tương tự có ô, ơ * Còn nguyên âm kép, muốn có kiểu double thì thêm chữ y vào khi gõ là ra. Ví dụ: a(아), giờ thành da (ya) thì thêm y vào sẽ có dobule ngay: 야

2. 19 phụ âm

Consonant    Name ㄱ    giyeok (기역), hoặc kiŭk (기윽) tiếng Bắc Hàn ㄴ    nieun/niŭn (니은) ㄷ    digeut (디귿), hoặc tiŭt (디읃) (Bắc Hàn) ㄹ    rieul/riŭl (리을) ㅁ    mieum/miŭm (미음) ㅂ    bieup/piŭp (비읍) ㅅ    siot (시옷), hoặc siŭt (시읏) (Bắc Hàn) ㅇ    ieung/iŭng (이응) ㅈ    jieut/chiŭt (지읒) ㅊ    chieut/ch’iŭt (치읓) ㅋ    kieuk/k’iŭk (키읔) ㅌ    tieut/t’iŭt (티읕) ㅍ    pieup/p’iŭp (피읖) ㅎ    hieut/hiŭt (히읗) ㄲ    ssanggiyeok (쌍기역) ㄸ    ssangdigeut (쌍디귿) ㅃ    ssangpieup (쌍비읍) ㅆ    ssangsiot (쌍시옷) ㅉ    ssangjieut (쌍지읒)

Cách gõ cho các phụ âm này đã được nói ở bài viết về Bộ gõ tiếng Hàn Quốc Hangul Romaja.

3. Cấu trúc từ

Một từ trong tiếng Hàn có 2 cấu trúc cơ bản – Phụ âm – Nguyên âm – Phụ âm – Nguyên âm -Phụ âm

Và được viết theo chiều ngang hoặc chiều dọc Nhận xét:

* Tiếng Hàn Quốc cũng được đánh vần như tiếng Việt. Ví dụ: 학생 được đọc là “hak seng” với các ký tự tương ứng: ㅎ-h, ㅏ-a, … * Đọc và biết phiên âm của các nguyên âm và phụ âm cơ bản sẽ biết đọc tất cả các từ mà mình muốn đọc

Từ khóa » Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Gồm Bao Nhiêu Chữ