HÔM NAY TRỜI MƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
HÔM NAY TRỜI MƯA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hôm nay trời mưa
rain today
mưa hôm nay
{-}
Phong cách/chủ đề:
It's raining in Boston today.Hôm nay trời mưa, thật buồn….
Oh it's raining today, it's so sad….Atlanta hôm nay trời mưa.
It is raining in Atlanta today.Hôm nay trời mưa, nhìn ngoài….
Today it is already raining, and looking….Tờ báo này nói là hôm nay trời mưa!
The newspaper said that it would be raining today!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrời mưacơn mưanước mưamưa rơi mưa bão khỏi mưathời tiết mưachống mưaponcho mưamưa xuân HơnSử dụng với trạng từmưa nhiều mưa nhẹ mưa nặng mưa tạnh Sử dụng với động từtổng lượng mưaHôm nay trời mưa mát mà e: D.
It is raining off an[d] on today.Chúng ta không đi chơi công viên nữa,( vì) hôm nay trời mưa.
I don't want to go to the zoo today because it is raining.Hôm nay trời mưa rất to và rất lâu.
It rained hard and long today.Chúng ta không đi chơi công viên nữa vì hôm nay trời mưa.
We didn't get to go to the park this morning because it's raining.Hôm nay trời mưa hơi ít không bằng hôm qua.
There was less rain today than yesterday.Trong ví dụ này, chỉ có 30% khả năngngày mai trời sẽ nắng nếu hôm nay trời mưa.
In this example, there is only a 30%chance that tomorrow will be sunny if today is rainy.Hôm nay trời mưa, mưa to nhất từ khi nó đến.
It rained all day yesterday, the hardest it's rained since I got here.Tôi thường đi xe đạp đến công ty nhưng sáng nay tôi đi ô tô vì hôm nay trời mưa rất to.
I often cycle to work but I'm taking the car this morning because it's raining very hard.Hôm nay trời mưa, vì vậy chúng tôi quyết định nghỉ ngơi và làm việc trong hang.
It was raining today, so we were relaxing and working in the cave.Có ai biết rằng đây chính là câu“ Hôm nay trời mưa to quá, mình muốn đi ăn chân gà” đã được mã hóa?
Does anyone know that this is the sentence"Today it is heavy rain, I want to eat chicken legs" has been coded?Hôm nay trời mưa, thực ra trời đã mưa nhiều từ mấy ngày nay..
It's raining- in fact it's been raining for several days.Sáng hôm qua nó cóthái độ hơi thô lỗ nên dù hôm nay trời mưa, nó vẫn phải chạy.
Yesterday he was apparently a little rude to Michelle in the morning,so even though it's raining this morning, he still gets to run.Hôm nay trời mưa rầm rập, và tôi có mặt ở trường sớm( tôi vẫn luôn vậy- lập dị!) và làm bài kiểm tra.
So it's hammering down rain today, and I show up to school early(like I always have-geek!) and I take the test.Khả năng hôm nay trời mưa là 30%" là một nhận định mà định lượng cảm nhận về khả năng trời mưa..
The chance of rain today is 30% is a statement that quantifies our feeling about the possibility of rain..Anh chọn hôm nay vì trời mưa à?
Did you pick today because of the rain?Hôm nay trời vẫn còn mưa dù đã ít hơn hôm qua.
It rained heavily today, but that's still less than it rained yesterday.Hôm nay trời hơi mưa và lạnh, nhưng vẫn làm cho một số hình ảnh tuyệt vời.
It was a cold and rainy day, but it made for some good pictures.Tôi đã không đi học hôm nay bởi vì trời mưa rất to.
I was not in school yesterday because it was raining to hard.Hôm nay trời sẽ mưa sao?
Is it going to rain today?Tôi nghĩ hôm nay trời sẽ mưa..
I think it will rain today.Chắc là hôm nay trời sẽ mưa..
It looks like it will rain today.Hôm nay trời đang mưa phải không?
It's raining today, isn't it?Tôi không biết hôm nay trời sẽ mưa..
I don't know whether it will rain today.Có vẻ như hôm nay trời sẽ mưa..
It looks like it will rain today.Hôm nay trời sẽ mưa àh?!??!
Is it supposed to rain today?!?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 110, Thời gian: 0.0258 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
hôm nay trời mưa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hôm nay trời mưa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
hômdanh từdaynighttodayyesterdaymorningnaytrạng từnownaydanh từdatetodaynayngười xác địnhthisnaytính từpresenttrờidanh từheavengodskysungoodnessmưadanh từrainrainfallprecipitationmưatính từrainymưađộng từwetTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trời Mưa To Quá Tiếng Anh
-
Trời Mưa To In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Trời Mưa In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Trời Mưa Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - Học Tốt
-
41 Câu Giao Tiếp Chủ đề Thời Tiết | Tiếng Anh Nghe Nói
-
TRỜI MƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TỪ VỰNG VỀ CÁC MỨC ĐỘ CỦA TRỜI... - Yêu Lại Từ đầu Tiếng Anh
-
Từ Vựng Miêu Tả Mưa Trong Tiếng Anh Mà Bạn Nên Biết - HA Centre
-
Thời Tiết - Tiếng Anh - Speak Languages
-
Trời Mưa Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
41 Câu Giao Tiếp Về Thời Tiết - Langmaster
-
Miêu Tả Thời Tiết Bằng Tiếng Anh - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Trời Mưa To Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
[ Từ Vựng Tiếng Anh Online ]- Chủ đề Trời Mưa - English Town
-
Mẫu Câu Hỏi Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Pasal