Honda City 2021 G - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 8/2022
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Honda
- Honda City 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ 1.5 i-VTEC
- Dung tích (cc) 1.498
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 119/6.600
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 145/4.300
- Hộp số CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,68
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4553x1748x1467
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
- Khoảng sáng gầm (mm) 134
- Bán kính vòng quay (mm) 5.000
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 40
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.117
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.580
- Lốp, la-zăng 185/60R15 (hợp kim)
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Giằng xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn chiếu gần Halogen Projector
- Đèn ban ngày LED
- Đèn hậu LED
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Urethane
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Cơ
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Analog
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 4
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Khởi động từ xa
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Số túi khí 4
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ 1.5 i-VTEC
- Dung tích (cc) 1.498
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 119/6.600
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 145/4.300
- Hộp số CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,68
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4553x1748x1467
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
- Khoảng sáng gầm (mm) 134
- Bán kính vòng quay (mm) 5.000
- Dung tích khoang hành lý (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 40
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.124
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.580
- Lốp, la-zăng 185/55R16
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Giằng xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa Halogen
- Đèn chiếu gần Halogen Projector
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Analog
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 4
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Khởi động từ xa
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 4
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ 1.5 i-VTEC
- Dung tích (cc) 1.498
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 119/6.600
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 145/4.300
- Hộp số CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,68
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4553x1748x1467
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
- Khoảng sáng gầm (mm) 134
- Bán kính vòng quay (mm) 5.000
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 40
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.134
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.580
- Lốp, la-zăng 185/55R16
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Giằng xoắn
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da, da lộn, nỉ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Analog
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 8
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Khởi động từ xa
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng null
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
Giá niêm yết
Phiên bản G - 529 triệu- G - 529 triệu
- L - 569 triệu
- RS - 599 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 529.000.000
- Phí trước bạ (12%): 63.480.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 614.817.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất năm 2025
Toyota Vios là xe gầm thấp bán chạy nhất với 13.424 xe, Honda City và Hyundai Accetn giữ các thứ hạng tiếp theo với 10.899 xe và 7.088 xe.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11
Toyota Vios bán 1.554 xe, Honda City bàn giao 1.550 xe, Hyundai Accent bán 656 xe, thứ hạng duy trì như tháng trước.
Ôtô Honda giảm giá cao nhất 100 triệu đồng
Tháng 12, các mẫu City, Civic, CR-V, BR-V, HR-V giảm giá bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ hoặc tiền mặt.
Sedan cỡ B đua giảm giá
Những mẫu xe bán chạy hàng đầu phân khúc như Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City giảm giá 40-50 triệu đồng trong nửa cuối tháng 11 để đua doanh số.
5 xe gầm thấp bàn giao nhiều nhất tháng 10
Toyota Vios giữ ngôi đầu bảng xếp hạng doanh số với 1.402 xe, Honda City tiếp nối với 1.287 xe, Hyundai Accent xếp thứ ba với 609 xe.
5 mẫu sedan bán nhiều nhất thị trường Việt Nam quý III
Toyota Vios, Honda City, Mazda2 là ba mẫu xe gầm thấp đạt doanh số cao nhất quý III, Hyundai Accent, Mazda3 ở thứ hạng tiếp theo.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 9
Toyota Vios vượt Honda City leo lên đỉnh bảng xếp hạng doanh số tháng 9, Mazda2 giữ hạng ba.
Những ôtô 'gánh' doanh số cho các hãng tại Việt Nam
Với các hãng phổ thông, hầu hết xe bán chạy nhất đều là sedan, CUV hay MPV cỡ nhỏ.
Skoda Slavia - tân binh thách thức Toyota Vios và Honda City
Mẫu sedan cỡ B mới thương hiệu châu Âu so kè trang bị với các đối thủ cùng phân khúc của hãng xe Nhật Bản.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 8
Honda City bàn giao nhiều xe nhất với 1.136 xe, Toyota Vios và Mazda2 lần lượt ở các thứ hạng tiếp theo với 726 xe và 399 xe.
Honda City 2018 giá 330 triệu nên mua?
Tài chính hạn chế, tôi muốn mua lại xe Honda City 2018 màu đen bản L, chạy khoảng 80.000 km. (Thanh Sang)
Honda City 2018 giá 340 triệu đồng nên mua?
Xin hỏi lúc này tôi có nên mua lại xe Honda City 2018 giá 340 triệu đồng, màu xanh, đã đi 60.000 km. (Nguyễn Đặng)
410 triệu nên mua lại Honda City 2020?
Xe bản 1.5 Top, chạy gần 80.000 km, một chủ sử dụng từ mới, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Thế Anh)
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 7 - City bám sát Vios
Toyota Vios duy trì vị trí dẫn đầu doanh số sedan bán chạy nhất tháng, Honda City leo từ hạng 4 của tháng trước lên xếp thứ hai.
Honda giảm giá hàng loạt xe tháng 8
Honda khuyến mãi nhiều dòng xe bằng hình thức hỗ trợ lệ phí trước bạ, mức giảm chi phí lăn bánh cao nhất gần 100 triệu đồng.
Honda City 2022 giá 480 triệu nên mua?
Xe bản RS 1.5 AT, chạy gần 50.000 km, nội ngoại thất còn khá mới, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Tuấn Hưng)
Hơn 400 triệu nên mua Honda City 2020?
Tôi tham khảo thấy có chiếc xe Honda City 1.5 TOP 2020, chạy hơn 60.000 km với giá rao là 430 triệu. (Ngọc Tuấn)
550 triệu nên mua Mazda3, Hyundai Creta cũ hay Honda City mới?
Lần đầu mua xe phục vụ gia đình có vợ chồng và hai con nhỏ, chủ yếu đi trong phố, lâu lâu về quê cách 150 km. (Ngọc Tuyết)
Sedan cỡ B đua giảm giá hàng loạt tháng 6
Vios, Accent, City, Almera đều chạy đua giảm giá bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ 50-100%, tương đương hàng chục triệu đồng.
5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 4
Honda City trở lại đỉnh bảng xếp hạng doanh số, đẩy Toyota Vios, Hyundai Accent xuống thứ hai và ba.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Trọng Lượng Xe Honda City 2021
-
Giá Honda City 2021 Thông Số, đánh Giá, Hình ảnh Thực Tế
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda City 2021 Mới Nhất Tại Việt Nam
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda City 2022 Tại Việt Nam
-
Thông Số Kỹ Thuật Honda City
-
Honda City 2021 Bao Giờ Ra Mắt, Giá Bán, Thông Số, đánh Giá Chi Tiết
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda City 2022 Mới Nhất
-
Honda City 2022: Thông Số, Giá Lăn Bánh & Mua Trả Góp
-
Thông Số Kỹ Thuật, Kích Thước Xe Honda City - Xeotogiadinh
-
Đánh Giá Chi Tiết Xe Honda City 2021: Thay đổi Thiết Kế, Nội Thất Rộng ...
-
Honda City 2022: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (08/2022) - Giaxeoto
-
Thông Số Kỹ Thuật Honda City: Kích Thước, Động Cơ, Tiện Nghi ...
-
Thông Số Honda City 2022: Kích Thước, Động Cơ, Tiện Nghi, An Toàn
-
Thông Số Kỹ Thuật Honda City (Update 2022) | Auto5