Honda City 2022: Giá Xe City Lăn Bánh Mới Nhất Và Thông Tin Khuyến ...
Có thể bạn quan tâm
Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Honda City bắt đầu mở bán từ năm 1981 và chủ yếu tại các thị trường Nhật Bản, Úc, châu Âu. Mẫu xe nhà Honda từng bị "khai tử" vào năm 1993 nhưng đã nhanh chóng được hồi sinh vào năm 1996 với sự thay đổi về thị trường mục tiêu khi hướng tới tệp khách hàng Đông Nam Á.
Honda City có màn ra mắt Việt Nam vào năm 2013, khá muộn so với các đối thủ cùng nhóm song nhanh chóng nhận được sự quan tâm lớn từ phía người tiêu dùng nhờ sở hữu loạt trang bị hiện đại hơn hẳn cùng chất lượng Nhật Bản trứ danh. Giá xe Honda City hiện dao động từ 499 triệu đồng đến 569 triệu đồng, tùy phiên bản.

Giá xe Honda City mới nhất tại Việt Nam
Đến nay, Honda City đã trải qua nhiều đợt nâng cấp và trở thành một trong những lựa chọn hàng đầu của khách Việt trong phân khúc sedan B. Sự ưa chuộng của người tiêu dùng đã giúp mẫu xe Nhật không ít lần góp mặt vào danh sách top 10 ô tô bán chạy của tháng. Đáng chú ý, vượt qua loạt đối thủ "nặng ký" như Hyundai Accent, Toyota Vios, Honda City đã "ẵm trọn" giải thưởng Xe gầm thấp cỡ B trong các năm 2021 và 2023 do báo điện tử Vnexpress tổ chức.
Vậy giá xe Honda City cũng như thông số kỹ thuật mẫu sedan cỡ B Nhật Bản tại Việt Nam hiện ra sao? Mời quý khách hàng tham khảo thông tin ô tô dưới đây.
Giá xe Honda City 2026 bao nhiêu?
Bảng giá City theo công bố chính hãng hiện dao động từ 499 triệu đến 569 triệu. Cụ thể:
| Phiên bản | Giá xe |
| Honda City G | 499.000.000đ |
| Honda City L | 539.000.000đ |
| Honda City RS | 569.000.000đ |
Chi tiết bảng giá Honda City 2026 cho từng phiên bản
Giá xe Honda City và các đối thủ
City nói riêng và các dòng xe Honda nói chung tại Việt Nam không có lợi thế cao về giá bán khi mức niêm yết gần như thuộc dạng cao trong phân khúc. Tuy nhiên, các mẫu xe của Honda luôn luôn tạo được sức hút lớn với khách Việt nhờ việc đề cao chất lượng.
- Honda City giá bán từ 499.000.000đ
- Toyota Vios giá bán từ 479.000.000đ
- Mazda 2 giá bán từ 415.000.000đ
- Mitsubishi Attrage giá bán từ 380.000.000đ
Honda City có khuyến mại gì trong tháng?
Theo khảo sát của chúng tôi, chương trình ưu đãi xe Honda City tháng 2/2026 từ chính hãng đang rất hấp dẫn với mức hỗ trợ lên tới 50% lệ phí trước bạ cho tất cả các phiên bản.
| Phiên bản | Ưu đãi |
| Honda City G | 50% lệ phí trước bạ |
| Honda City L | |
| Honda City RS |
Chương trình ưu đãi City mới nhất
Ngoài ra, phía đại lý sẽ có thêm những chính sách riêng như quà tặng, phụ kiện, hỗ trợ tài chính.... Chi tiết: Honda City ưu đãi tháng 2/2026
Giá lăn bánh Honda City như thế nào?
Để tính giá lăn bánh Honda City, bên cạnh giá niêm yết, khách hàng sẽ cần phải trả thêm các chi phí như
- Phí trước bạ
- Phí đăng ký biển số
- Phí bảo trì đường bộ
- Phí đăng kiểm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Bảo hiểm vật chất xe nếu như một dạng bảo hành...
Honda City G giá lăn bánh tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 499.000.000 | 499.000.000 | 499.000.000 | 499.000.000 | 499.000.000 |
| Phí trước bạ | 59.880.000 | 49.900.000 | 59.880.000 | 54.890.000 | 49.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 581.217.000 | 571.237.000 | 562.217.000 | 557.227.000 | 552.237.000 |
Honda City L giá lăn bánh tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 539.000.000 | 539.000.000 | 539.000.000 | 539.000.000 | 539.000.000 |
| Phí trước bạ | 64.680.000 | 53.900.000 | 64.680.000 | 59.290.000 | 53.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 626.017.000 | 615.237.000 | 607.017.000 | 601.627.000 | 596.237.000 |
Honda City RS giá lăn bánh tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 569.000.000 | 569.000.000 | 569.000.000 | 569.000.000 | 569.000.000 |
| Phí trước bạ | 68.280.000 | 56.900.000 | 68.280.000 | 62.590.000 | 56.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 659.617.000 | 648.237.000 | 640.617.000 | 634.927.000 | 629.237.000 |
Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo thêm giá bán cũng như chương trình ưu đãi các dòng xe Honda tại Việt Nam vui lòng tham khảo tại Bảng giá xe ô tô Honda mới nhất tháng 2/2026
Thông tin tổng quan Honda City 2026

Honda City kích thước nổi bật trong phân khúc
Honda City mới đã khắc phục được những vấn đề về tính thẩm mỹ, trở nên thể thao và trẻ trung hơn hẳn City cũ. Kích thước Honda City nổi bật trong phân khúc với các thông số chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.580 x 1.748 x 1.467 (mm), trục dài cơ sở lên tới 2.600 mm.
Ngoại thất xe Honda City khỏe khoắn, hiện đại đúng chất đô thị

Honda City 2026 sở hữu vẻ đẹp khỏe khoắn, hiện đại nhờ thiết kế theo triết lý "đôi cánh". Hệ thống chiếu sáng full LED hiện đại
Thiết kế của Honda City mới được phát triển theo triết lí "đôi cánh" với lưới tản nhiệt tạo hình cánh chim, sơn đen bóng, nối liền hệ thống chiếu sáng full LED hiện đại. Hốc hút gió có thêm đèn sương mù và những đường gân trang trí bắt mắt. Cản trước cũng được tái thiết kế theo hướng cứng cáp, thể thao hơn Honda City cũ.
Sự xuất hiện của những đường gân dập nổi sắc nét chạy dọc thân xe giúp làm nổi bật thêm vẻ chắc chắn cho City 2026. Gương chiếu hậu hạ thấp xuống cửa, có chức năng chỉnh gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED. Tay nắm cửa trước mở bằng vân tay, la-zăng 16 inch tạo hình 5 chấu kép thể thao.

Đường gân chạy dọc thân xe, tôn lên vẻ năng động cho mẫu sedan cỡ B City

Cụm đèn hậu LED được tinh chỉnh sắc nét
Khu vực phía sau xe Honda City nổi bật với cụm đèn chiếu sáng LED được tinh chỉnh sắc nét, cản sau tạo hình khuếch tán, giúp hoàn chỉnh vẻ khỏe khoắn, hiện đại của chiến binh nhà Honda.
Nội thất xe Honda City nhiều trang bị tiện nghi

Khu vực khoang lái xe Honda City
Không gian nội thất Honda City mới rộng rãi hơn, đồng thời được bổ sung thêm nhiều công nghệ và trang bị tiện nghi hiện đại. Ghế xe City tuy vẫn bọc nỉ nhưng xuất hiện thêm gác tay trung tâm ở hàng ghế trước, mang đến sự tiện lợi cho người dùng. Cùng với đó là việc bổ sung thêm hộc chứa đồ 4 cửa xe, cung cấp thêm không gian chứa đồ cho xe.

Vô-lăng xe Honda City tích hợp các phím chức năng tiện lợi
Vô-lăng trên xe City tích hợp các tính năng đàm thoại rảnh tay và lẫy số thể thao. Phía sau bố trí đồng hồ analog kết hợp màn hình màu 4,2 inch. Giữa táp-lô là màn hình trung tâm dạng cảm ứng 8 inch kết nối đa phương tiện.
Giá Honda City bản L và RS cao hơn nên độ hoàn thiện bên nội thất cũng tốt hơn với vật liệu da, giúp mẫu xe phổ thông thêm phần sang trọng và đẳng cấp hơn. Các trang bị đáng chú ý trên xe có thể kể đến như: điều hòa 2 chiều có hốc gió cho hàng ghế sau, đầu CD, 4 loa, kết nối USB, AUX, AM/FM...

Màn hình cảm ứng 8 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto trên City mới

Cửa gió điều hòa ghế sau City

Không gian rộng rãi ở hàng ghế thứ 2 trên Honda City
Động cơ xe Honda City
Honda City 2026 được trang bị động cơ xăng 1.5L 4 xi-lanh thẳng hàng kết nối hộp số vô cấp CVT, sản sinh công suất cực đại 119 mã lực tại vòng tua máy 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn lớn nhất 145 Nm tại 4.300 vòng/phút.
Xe được trang bị tính năng Eco tiết kiệm nhiên liệu, giúp tiết kiệm chi phí vận hành đáng kể.
Trang bị an toàn Honda City
Honda City 2026 được trang bị gói công nghệ an toàn Honda Sensing tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản. Đây là một trong những lợi thế giúp City ghi điểm cao đối với người dùng Việt.
- Hệ thống an toàn Honda SENSING
- Hệ thống 6 túi khí
- Hệ thống chống bó cứng phanh
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
- Hệ thống cân bằng điện tử
- Hệ thống khởi hành ngang dốc
- Hệ thống phanh khẩn cấp
- Camera lùi
Ưu - nhược điểm xe Honda City 2026
Ưu điểm:
- Thiết kế trẻ trung, hiện đại
- Đèn chiếu sáng LED
- Nhiều tiện nghi hiện đại: màn hình cảm ứng 6,8 inch, đề nổ thông minh, âm thanh 8 loa, kiểm soát hành trình, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cân bằng điện tử, camera lùi, 6 túi khí,...
- Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu; hộp số vô cấp (CVT) êm ái
Nhược điểm:
- Bán kính vòng quay lớn khiến khó xoay sở trong ngõ hẹp
- Hệ thống treo cứng
- Hệ thống điều hòa làm mát chậm và không sâu
Thông số kỹ thuật Honda City 2026 tại Việt Nam
Chúng tôi gửi tới quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật Honda City 2026 để tham khảo trước khi bố trí được thời gian tới đại lý trực tiếp xem xe và lái thử.
Thông số kỹ thuật kích thước xe Honda City
| Thông số | City G | City L | City RS |
| Số chỗ ngồi | 05 | ||
| D x R x C | 4.580 x 1.748 x 1.467 mm | 4.589 x 1.748 x 1.467 | |
| Trục cơ sở | 2.600 mm | ||
| Chiều rộng trước | 1.495 mm | 1.495 mm | 1.495 mm |
| Chiều rộng sau | 1.483mm | 1.485 mm | 1.485 mm |
| Khoảng sáng gầm | 134 mm | ||
| Bán kính vòng quay | 5 m | ||
| Trọng lượng không tải | 1.117 kg | 1.128 kg | 1.140 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 1.580 kg | ||
| Cỡ lốp | 185/60R15 | 185/55R16 | |
| La-zăng | Hợp kim 15 inch | Hợp kim 16 inch | |
| Treo trước/sau | Kiểu MacPherson/Giằng xoắn | ||
| Phanh trước/sau | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
Thông số kỹ thuật ngoại thất xe Honda City 2026
| Thông số | City G | City L | City RS |
| Đèn chiếu xa | Halogen | LED | |
| Đèn chiếu gần | Halogen | LED | |
| Đèn ban ngày | LED | ||
| Đèn sương mù | Không | LED | |
| Đèn hậu | LED | ||
| Đèn phanh trên cao | LED | ||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | ||
| Cửa kính | Điện tự động lên xuống một chạm chống kẹt tại vị trí ghế lái | ||
| Ăng-ten | Vây cá mập | ||
Thông số kỹ thuật nội thất xe Honda City 2026
| Thông số | City G | City L | City RS | |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da | Da | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | |||
| Vô-lăng | Urethane, điều chỉnh 4 hướng và tích hợp nút điều chỉnh âm thanh | Bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh | Bọc da, điều chỉnh 4 hướng và tích hợp nút điều chỉnh âm thanh và có lẫy chuyển số | |
| Đồng hồ thông tin | Analog - 4,2 inch | |||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch | |||
| Honda Connect | Không | Có | ||
| Giải trí | Kết nối điện thoại thông minh, bản đồ, ra lệnh giọng nói, đàm thoại rảnh tay | |||
| Khởi động từ xa | Không | Có | Có | |
| Khởi động nút bấm | Có | |||
| Chìa khóa thông minh | Có | |||
| Loa | 04 loa | 08 loa | 08 loa | |
| Nguồn sạc | 03 | 05 | ||
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động một vùng | ||
| Cửa gió ghế sau | Không | Có | ||
| Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến | Không | Có | ||
| Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc | Không | Có | ||
| Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc và ngăn chứa đồ | Không | Có | ||
| Đèn đọc bản đồ | Hàng ghế trước và hàng ghế sau | |||
| Ngăn đựng tài liệu | Hàng ghế sau | |||
| Đèn cốp | Có | |||
| Gương trang điểm | Ghế lái | Ghế lái + Ghế phụ | ||
Thông số kỹ thuật động cơ và vận hành xe Honda City 2026
| Thông số | City G | City L | City RS |
| Động cơ | 1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van | ||
| Dung tích xy-lanh | 1.498 cc | ||
| Công suất | 119/6.600 Hp/rpm | ||
| Mô-men xoắn | 145/4.300 Nm/rpm | ||
| Hộp số | Vô cấp CVT | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu | 40 lít | ||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/PGM-FI | ||
| Chế độ tiết kiệm nhiên liệu | Có | ||
| Hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu | Có | ||
| Chế độ lái thể thao | Có | ||
| Hệ thống lái | Trợ lực lái điện | ||
| Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử | Có | ||
| Lẫy chuyển số | Không | Có | Có |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) | |||
| Tổng hợp | 5,6 | ||
| Đô thị | 7,3 | ||
| Đô thị phụ | 4,7 | ||
Thông số kỹ thuật an toàn xe Honda City 2026
| Thông số | City G | City L | City RS |
| Honda SENSING | |||
| Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) | Có | ||
| Đèn pha thích ứng tự động (AHB) | Có | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | Có | ||
| Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) | Có | ||
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) | Có | ||
| Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) | Có | ||
| Túi khí ghế lái và ghế phụ | Có | ||
| Túi khí bên hàng ghế trước | Có | ||
| Túi khí rèm tất cả hàng ghế | Không | Không | Có |
| Cân bằng điện tử VSA | Có | ||
| Chống bó cứng phanh ABS | Có | ||
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | ||
| Kiểm soát lực kéo TCS | Có | ||
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | ||
| Camera lùi | Có | ||
| Khóa cửa tự động | Có | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Hàng ghế trước | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX | Có | ||
| Khung xe | Hấp thụ lực và tương thích va chạm | ||
| Chìa khóa | Có mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | ||
Thủ tục mua xe Honda City 2026 trả góp
Khách hàng mua xe Honda nói chung và City 2026 nói riêng theo hình thức trả góp trong thời gian này sẽ được hưởng chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất tại các ngân hàng.
Những câu hỏi thường gặp về Honda City
Honda City có bao nhiêu phiên bản?
Hiện nay, Honda City đang được phân phối tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản, gồm G 499 triệu VNĐ; L 539 triệu VNĐ; RS 569 triệu VNĐ.
Giá lăn bánh Honda City bao nhiêu?
Giá lăn bánh Honda City hiện nay dao động từ 552.237.000 - 659.617.000 đồng, tùy phiên bản và khu vực đăng ký
Tổng kết
Giá xe Honda City mới khá cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc, đặc biệt là bộ đôi Vios, Accent. Giới chuyên môn đánh giá, City sở hữu thiết kế ấn tượng, trẻ trung và đặc biệt là bổ sung thêm khá nhiều công nghệ hữu ích. Chất lượng xe mới được đánh giá cao cũng trở thành tiền đề giúp giá xe Honda City cũ có độ giữ giá ấn tượng trên thị trường thứ cấp.
Từ khóa » Nội Thất Xe ô Tô Honda City
-
Honda City 2021: 71 Hình ảnh Nội Thất & Ngoại Thất - .vn
-
Nội Thất Honda City 2021 - 2022 Có Gì để Cạnh Tranh ?
-
Hình ảnh Chi Tiết Nội Thất Xe Honda City - Auto5
-
Đánh Giá Chi Tiết Xe Honda City 2021: Thay đổi Thiết Kế, Nội Thất Rộng ...
-
Giá Honda City 2021 Thông Số, đánh Giá, Hình ảnh Thực Tế
-
Honda City độ Thể Thao ( Nội Thất, Ngoại Thất) đẹp, độc, Lạ, Nhất ...
-
XEM NHANH NGOẠI THẤT - NỘI THẤT HONDA CITY 2021 RS
-
Honda City 2021: Giá Xe, Đánh Giá & Hình Ảnh (ALL-NEW)
-
Trang Tri Noi That Honda City Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Phụ Kiện độ Nội Thất Honda City - Nghệ Auto
-
Đổi Màu Nội Thất Xe Honda City
-
Honda City 2021 Mới - "Tiểu Accord" Ra Mắt Thị Trường Việt Nam
-
Honda City 2022: Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số Kỹ Thuật - Ô Tô