Honda HR-V 2022 G - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ... - VnExpress

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Honda
  • Honda HR-V 2021
Honda HR-V 2021 G - 786 triệu G - 786 triệu L - 866 triệu + So sánh Loại xe: Crossover Xuất xứ: Nhập khẩu Phiên bản G - 786 triệu L - 866 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 1.8 SOHC i-VTEC
    • Dung tích (cc) 1.799
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 141/6500
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 172/4300
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động Cầu trước
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,7
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4334x1772x1605
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.610
    • Khoảng sáng gầm (mm) 170
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.262
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.795
    • Lốp, la-zăng 215/55R17
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp báo rẽ LED
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Nỉ
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Urethane
    • Hàng ghế thứ hai Magic seat (gập 3 chế độ)
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 1 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 4
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 2
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 141/6500
    • Dung tích (cc) 1.799
    • Hệ dẫn động Cầu trước
    • Hộp số CVT
    • Kiểu động cơ 1.8 SOHC i-VTEC
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 172/4300
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,7
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.610
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
    • Khoảng sáng gầm (mm) 170
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4334x1772x1605
    • Lốp, la-zăng 215/55R17
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.312
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.795
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Treo trước MacPherson
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp báo rẽ LED
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Magic seat (gập 3 chế độ)
    • Hệ thống loa 4
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái 8 hướng
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Tự động 2 vùng
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 6
Trở về trang “Honda HR-V 2021”

Giá niêm yết

Phiên bản G - 786 triệu
  • G - 786 triệu
  • L - 866 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 902.657.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 786.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 94.320.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 902.657.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Các đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc Xe gầm cao cỡ B

Các đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc Xe gầm cao cỡ B

Phân khúc xe gầm cao cỡ B có tới 8 mẫu xe tham gia tranh tài như Creta, HR-V, Coolray, C5, 2008, Kushaq, Atto 2, CX-3.

Honda HR-V - chất nhưng 'chảnh'

Honda HR-V - chất nhưng 'chảnh'

Động cơ hybrid giúp HR-V vận hành mạnh mẽ, thể thao và tin cậy hơn, tuy vẫn còn những điểm cần cải thiện ở thiết kế và cách âm.

Những ôtô hybrid bán chạy nhất Việt Nam

Những ôtô hybrid bán chạy nhất Việt Nam

Tính đến tháng 9, Innova Cross là mẫu hybrid bán chạy nhất, góp phần giúp Toyota thống trị thị phần mảng xe này tại Việt Nam.

Toyota Yaris Cross bứt phá doanh số ở nhóm CUV cỡ B

Toyota Yaris Cross bứt phá doanh số ở nhóm CUV cỡ B

Sau 8 tháng đầu 2025, bên cạnh ưu thế áp đảo do VinFats VF 6 tạo ra, nhóm CUV cỡ B còn chứng kiến sự vươn lên của Yaris Cross.

Honda giảm giá hàng loạt xe tháng 8

Honda giảm giá hàng loạt xe tháng 8

Honda khuyến mãi nhiều dòng xe bằng hình thức hỗ trợ lệ phí trước bạ, mức giảm chi phí lăn bánh cao nhất gần 100 triệu đồng.

Hơn 800 triệu nên mua lại Honda HR-V 'lướt'?

Hơn 800 triệu nên mua lại Honda HR-V 'lướt'?

Xe bản RS 1.5 sản xuất 2024, gần như mới, chạy gần 4.000 km, xin hỏi giá 820 triệu mua lại có hợp lý. (Quốc Trung)

Người Việt ngày càng mua nhiều CUV cỡ B

Người Việt ngày càng mua nhiều CUV cỡ B

Nửa đầu 2025, doanh số phân khúc CUV cỡ B đạt gần 20.000 xe bán ra, tăng 21% so với cùng kỳ 2024.

Honda HR-V phiên bản mới giá từ 26.200 USD

Honda HR-V phiên bản mới giá từ 26.200 USD

Mẫu gầm cao cỡ B phiên bản 2026 tinh chỉnh thiết kế, nâng cấp trang bị và tính năng an toàn.

Ôtô mới ra mắt khách Việt tháng 4: đa số xe điện, hybrid

Ôtô mới ra mắt khách Việt tháng 4: đa số xe điện, hybrid

Mercedes G 580 thuần điện, Sealion 8 thuần điện hay xe hybrid như HR-V, Sealion 6 là những cái tên mới chào thị trường Việt Nam.

Honda HR-V hybrid: hơn turbo mọi mặt

Honda HR-V hybrid: hơn turbo mọi mặt

Cả khả năng tiết kiệm nhiên liệu và tăng tốc, cỗ máy hybrid đều tỏ ra ưu thế hơn hẳn so với bản 1.5 turbo trước đây.

Honda HR-V e:HEV - crossover hybrid giá 869 triệu đồng

Honda HR-V e:HEV - crossover hybrid giá 869 triệu đồng

HR-V e:HEV RS lắp máy xăng 1.5 và hai môtơ điện, trang bị nhiều tinh năng và công nghệ, giá cao hơn Yaris Cross hybrid.

Honda HR-V bản hybrid ra mắt Việt Nam, giá 869 triệu đồng

Honda HR-V bản hybrid ra mắt Việt Nam, giá 869 triệu đồng

Xe gầm cao cỡ B HR-V lần đầu lắp hệ truyền động hybrid, trang bị nhiều tính năng và công nghệ, bán ra từ 4/4.

Honda HR-V hybrid chuẩn bị ra mắt khách Việt, cạnh tranh Yaris Cross

Honda HR-V hybrid chuẩn bị ra mắt khách Việt, cạnh tranh Yaris Cross

Bản nâng cấp của HR-V bổ sung thêm bản e:HEV RS lắp động cơ xăng 1.5 công suất 105 mã lực kết hợp môtơ điện công suất 129 mã lực.

Doanh số CUV cỡ B đầu 2025 - VF 6 và Xforce dẫn đầu

Doanh số CUV cỡ B đầu 2025 - VF 6 và Xforce dẫn đầu

Sau hai tháng đầu 2025, VinFast VF 6 là mẫu xe bán chạy nhất phân khúc crossover cỡ B, Mitsubishi Xforce về thứ hai và cũng là xe xăng bán nhiều nhất.

Loạt CUV cỡ B giảm giá hàng chục triệu đồng tháng 2

Loạt CUV cỡ B giảm giá hàng chục triệu đồng tháng 2

Xforce, Creta, HR-V, Yaris Cross đều được hãng và đại lý giảm giá bằng ưu đãi lệ phí trước bạ hoặc tiền mặt sau Tết Nguyên đán để kích cầu.

Mitsubishi Xforce bán chạy nhất nhóm CUV cỡ nhỏ

Mitsubishi Xforce bán chạy nhất nhóm CUV cỡ nhỏ

Tính đến tháng 11, doanh số lũy kế của Xforce hơn 13.000 xe, tạo khoảng cách 3.600 xe với đối thủ xếp sau là Yaris Cross.

Honda tiếp tục giảm giá loạt xe tháng 12

Honda tiếp tục giảm giá loạt xe tháng 12

Sau khi kết thúc chương trình ưu đãi lệ phí trước bạ của Chính phủ, Honda duy trì khuyến mại với City, CR-V, BR-V, Accord.

Mitsubishi Xforce ăn khách nhất nhóm CUV cỡ B

Mitsubishi Xforce ăn khách nhất nhóm CUV cỡ B

Xforce dẫn đầu phân khúc khi bán hơn 11.000 chiếc sau 10 tháng đầu năm, chiếm khoảng 30% thị phần, xếp sau là Toyota Yaris Cross với hơn 8.000 xe.

Honda giảm giá hàng loạt ôtô nhập khẩu, cao nhất 220 triệu đồng

Honda giảm giá hàng loạt ôtô nhập khẩu, cao nhất 220 triệu đồng

Tháng 11, các dòng BR-V, HR-V được hãng Nhật giảm giá bằng hình thức ưu đãi 50% lệ phí trước bạ, riêng Accord là 220 triệu đồng tiền mặt.

Mua mới nên chọn CX-5 hay HR-V?

Mua mới nên chọn CX-5 hay HR-V?

Lần đầu mua xe tôi phân vân giữa hai lựa chọn trên, sử dụng gia đình thỉnh thoảng đi du lịch, xin hỏi chọn xe nào phù hợp. (Nguyễn Sơn)

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Khoảng Sáng Gầm Xe Hrv 2019