Đối với các định nghĩa khác, xem Hông (định hướng).
| Hông |
|---|
Xương ở vùng hông |
| Chi tiết |
|---|
| Định danh |
|---|
| Latinh | coxa |
|---|
| MeSH | D006615 |
|---|
| TA | A01.2.08.005 A01.1.00.034 |
|---|
| FMA | 24964 |
|---|
| Thuật ngữ giải phẫu[Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata] |
Hông là một vùng giải phẫu của động vật có xương sống nằm ở phía ngoài và trước vùng mông, phía dưới mào chậu, và phía trên mấu chuyển lớn của xương đùi.[1] Mặt trong vùng hông là hố ổ cối hợp thành bởi 3 xương chậu hông, tiếp với vùng chậu. Khớp háng là khớp giữa chỏm xương đùi và hố ổ cối của xương chậu và có chức năng chính là chịu trong lực của cơ thể trong cả hai tư thế tĩnh (khi đứng) và động (khi đi hoặc chạy). Khớp háng có vai trò quan trọng trong việc giữ thăng bằng và giữ góc chậu hông. Cơn đau vùng hông có thể do nhiều nguyên nhân khác nhau, trong đó có thể do thần kình, xương khớp, nhiễm khuẩn, chấn thương, hay di truyền.
Trong giải phẫu học động vật có xương sống, hip (tiếng Anh) hay coxa (số nhiều: coxae) trong thuật ngữ y khoa từ tiếng Latinh dùng để chỉ chung cho cả hai cấu trúc vùng hông và khớp háng, trong tiếng Việt hai cấu trúc này được hiểu riêng biệt.
Giải phẫu
[sửa | sửa mã nguồn] Góc vuông
[sửa | sửa mã nguồn] - Góc ngang của acetabular inlet (hoặc gọi là góc của Sharp và nói chung về một góc thường không liên quan đến góc acetabular mà không có chi tiết kĩ thuật.[2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] - ^ MediLexicon
- ^ Figure 2 in: Saikia KC, Bhuyan SK, Rongphar R (tháng 7 năm 2008). "Anthropometric study of the hip joint in northeastern region population with computed tomography scan". Indian J Orthop. Quyển 42 số 3. tr. 260–6. doi:10.4103/0019-5413.39572. PMC 2739474. PMID 19753150.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu (liên kết)
 | Bài viết liên quan đến y học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] - Clemente, Carmine D. (2006). Clemente's Anatomy Dissector. Lippincott Williams & Wilkins. ISBN 0-7817-6339-8.
- Diab, Mohammad (1999). Lexicon of Orthopaedic Etymology. Taylor & Francis. ISBN 90-5702-597-3.
- Faller, Adolf; Schuenke, Michael; Schuenke, Gabriele (2004). The Human Body: An Introduction to Structure and Function. Thieme. ISBN 3-13-129271-7.
- Field, Derek (2001). Anatomy: palpation and surface markings (ấn bản thứ 3). Elsevier Health Sciences. ISBN 0-7506-4618-7.
- "Hip Region". MediLexicon. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2017.
- Palastanga, Nigel; Field, Derek; Soames, Roger (2006). Anatomy and human movement: structure and function (ấn bản thứ 5). Elsevier Health Sciences. ISBN 0-7506-8814-9.
- Platzer, Werner (2004). Color Atlas of Human Anatomy, Vol. 1: Locomotor System (ấn bản thứ 5). Thieme. ISBN 3-13-533305-1.
- Thieme Atlas of Anatomy: General Anatomy and Musculoskeletal System. Thieme. 2006. ISBN 1-58890-419-9.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn] 
Tra
hip trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary

Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về
Hông.

Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về
Hông.
- Hip Preservation Awareness, information and support for hip impingement, hip dysplasia, and related issues in young adults (12-adult) Lưu trữ ngày 29 tháng 10 năm 2010 tại Wayback Machine
- Hip anatomy video Lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2016 tại Wayback Machine
- High-performance hips Lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2012 tại archive.today
| Các khớp và dây chằng ở chi dưới |
|---|
| Khớp háng | - nhóm dây chằng đùi (chậu-đùi
- mu-đùi
- ngồi-đùi)
- chỏm đùi
- ngang ổ cối
- sụn viền ổ cối
- bao khớp
- vòng
|
|---|
| Khớp gối | | Khớp đùi-chày | - Bao khớp
- Dây chằng chêm-đùi trước
- Dây chằng chêm-đùi sau
- ngoài bao khớp: sau khoeo
- bên
- trong/bên chày
- bên mác/ngoài
- trong bao khớp: chéo
- sụn chêm
- dây chằng ngang
- dây chằng trước ngoài
|
|---|
| Khớp chè-đùi | - Gân bánh chè
- Đệm mỡ dưới bánh chè (đệm mỡ Hoffa)
|
|---|
|
|---|
| Khớp chày-mác | | Chày-mác trên | - Chỏm mác trước
- Chỏm mác sau
|
|---|
| Chày-mác dưới | - chày-mác trước
- chày-mác sau
- Màng liên cốt cẳng chân
|
|---|
|
|---|
| Bàn chân | | Khớp sên - cẳng chân và cổ chân | - bên trong: bên trong khớp sên - cẳng chân/delta
- chày-sên trước
- chày-sên sau
- chày-gót
- chày-ghe
- bên ngoài: các dây chằng bên ngoài
- mác-sên trước
- mác-sên sau
- mác-gót
|
|---|
| Khớp dưới sên/sên-gót | - trước/sau
- ngoài/trong
- liên cốt
|
|---|
| Khớp gian tụ cốt chân/Chopart | | sên-gót sên-ghe | - Sên-ghe mu chân
- gót-ghe gan chân/dây chằng lò xo
- Chopart (chẽ gót-ghe)
|
|---|
| Gót-hộp | - gót-hộp mu chân
- gan chân dài
- gót-hộp gan chân
- Chopart (chẽ gót-hộp)
|
|---|
|
|---|
| Khớp liên tụ cốt chân | | Khớp chêm-ghe | |
|---|
| Khớp hộp-ghe | |
|---|
| liên xương chêm | - gan chân
- mu chân
- liên cốt liên xương chêm
- liên cốt chêm-bàn
|
|---|
|
|---|
| Khác | | Tụ cốt-bàn chân/Lisfranc | |
|---|
| liên đốt bàn/xương bàn | - gan chân
- mu chân
- liên cốt
- ngang nông
- ngang sâu
|
|---|
| Khớp bàn-ngón chân | |
|---|
| liên đốt ngón chân | |
|---|
|
|---|
| Vòm bàn chân | |
|---|
|
|---|
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn  | |
|---|