TỜ KHAI |
| CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ/HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ APPLICATION FOR CONSULAR AUTHENTICATION |
| 1. Giấy tờ cần chứng nhận lãnh sự/hợp pháp hóa lãnh sự * 1a. Thông tin giấy tờ: a. Tên giấy tờ:Tại ô "Chọn tên giấy tờ": bạn hãy nhấp chuột ô đó và chọn đúng tên giấy tờ cần chứng nhận lãnh sự (CNLS) hoặc hợp pháp hóa lãnh sự(HPHLS). VD: Bạn muốn CNLS bằng cao đẳng, bạn nhấp chuột chọn "Bằng cao đẳng". b. Loại giấy tờ:Tại ô "Chọn loại giấy tờ": bạn hãy nhấp chuột ô đó và chọn "Bản chính/Bản sao/Bản dịch" tùy thuộc vào giấy tờ bạn đang định làm. c. Khi đưa chuột đến các ô nhập liệu sẽ có hướng dẫn của từng ô đó. - Số hiệu giấy tờ: Tại ô "Số hiệu giấy tờ" bạn hãy nhập số trên giấy tờ bạn làm. Nếu giấy tờ bạn làm không có số, bạn nhập "0". - Tên người được cấp giấy tờ: Tại ô "Tên người được cấp giấy tờ" bạn hãy nhập đúng họ tên người được cấp giấy tờ bạn làm đó. - Cơ quan cấp/sao chứng thực: Tại ô "Cơ quan cấp/sao chứng thực" bạn hãy nhập đúng cơ quan cấp/sao chứng thực giấy tờ bạn đang định làm. VD: Bạn làm bản dịch giấy "Khai sinh" do cơ quan Phòng tư pháp huyện Thường Tín, TP Hà Nội cấp, bạn nhập cơ quan cấp "Phòng tư pháp huyện Thường Tín, TP Hà Nội", hệ thống hiển thị form tìm kiếm nhanh cơ quan đúng nhất để bạn chọn. - Người ký: Tại ô "Người ký" bạn hãy nhập đúng họ tên người ký thuộc cơ quan cấp giấy tờ đó. - Chức danh: Tại ô "Chức danh" bạn hãy nhập chức danh của người ký cấp giấy tờ đó. - Ngày ký (dd/mm/yyyy): VD: Bạn muốn đưa ngày ký là 02/04/2012, bạn hãy nhập như sau: 020412 (lưu ý: Không đánh dấu "/". |
1a. Thông tin giấy tờ | Tên giấy tờ* | Chọn tên giấy tờ Bản dịch Bằng Bằng cao đẳng Bằng chuyên khoa cấp 2 Bằng đại học Bảng điểm Bảng điểm cao học Bằng nghề Bằng thạc sỹ Bằng tiến sỹ Bằng tốt nghiệp phổ thông trung học Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở Bằng trung cấp Báo cáo tài chính Biên bản bàn giao Biên bản giao nhận con nuôi Birth Certificate Cam kết Certificate of Career Certificate of Criminal Record Certificate of Marital Status Certificate of no impediment Certificate of Origin Chứng chỉ Chứng chỉ hộ lý Chứng chỉ nghề Chứng minh nhân dân (bản dịch) Chứng minh thư Chứng nhận chứng nhận độc thân Chứng nhận đủ điều kiện kết hôn Chứng nhận quốc tịch Chứng nhận sức khỏe Chứng nhận tài khoản Chứng nhận thu nhập Chứng nhận tự do lưu hành và sản xuất Chứng nhận xuất xứ Chứng tử Commercial Invoice Criminal Record No.1 Danh sách kèm theo Dịch độc thân Dịch sổ tiết kiệm Điều lệ công ty Diploma Độc thân Đơn công dân Đơn xác nhận Đơn xin nghỉ phép Fishing Certificate Fishing certificate Freezing Certificate Giấy cam đoan Giấy chứng nhận DKKD Giấy chứng nhận độc thân Giấy chứng nhận kết hôn Giấy chứng nhận tốt nghiệp Giấy chứng tử bản sao Giấy đồng ý cho con nuôi Giấy đồng ý cho con sang nước ngoài Giấy kiểm dịch thực vật Giấy phép Giấy phép lái xe Giấy tờ khác Giấy tuyên thệ Giấy xác nhận Health Certificate Health Certificate Hiệp định Hộ chiếu Hộ khẩu Hồ sơ công ty Hộ tịch Hóa đơn Học bạ Hợp đồng Household registration book Invoice Khai sinh Khai sinh bản sao Kiểm dịch Lao động Letter of Declaration Lương hưu Pháp Ly hôn Lý lịch cá nhân Lý lịch tư pháp Lý lịch tự thuật Mã số thuế Master Degree Transcript Medical Certificate National identity card Notary public office Packing List Phiếu thông tin về cá nhân ĐTNN Producer certificate Quan hệ gia đình Quyết định Quyết định cải chính hộ tịch Quyết định giải quyết việc dân sự Quyết định nhận con Radiation certificate Sales Contract Sơ yếu lý lịch Sức khỏe Tạm trú The Degree of Master Thư bổ nhiệm Thư Xác nhận Tờ khai Tờ khai nộp thuế Translation Trích lục bản án Tuyên thệ Ủy quyền Xác nhận Xét nghiệm ADN Xuất xứ hàng hóa | Loại giấy tờ* | Chọn loại giấy tờ Bản chính Bản dịch Bản sao Bản trích lục | Tổng số bản* | | Số hiệu của giấy tờ * | Tên người được cấp giấy tờ* | | Cơ quan cấp/sao chứng thực* | Ví dụ: ủy ban nhân dân gõ là ubnd, phòng tư pháp thạch thất gõ là tư pháp thạch thất. ... Tra cứu cơ quan | Tên cơ quan Ví dụ: ủy ban nhân dân gõ là ubnd, phòng tư pháp thạch thất gõ là tư pháp thạch thất. ... | | | Người ký* | Người ký chưa được giới thiệu chữ ký! | Chức danh* | Ngày ký* (dd/mm/yyyy) | | Giấy tờ này đã được nhập Bạn chỉ được nhập tối đa 10 lần! Vui lòng khai báo thêm tờ khai mới! | | Bạn hãy ấn vào biểu tượng bên dưới để đưa thông tin giấy tờ trên vào danh sách các giấy tờ cần CNLS/HPHLS (mục 1b) | |
1b. Danh sách các giấy tờ cần đăng ký CNLS/HPHLS | Tên giấy tờ | Loại giấy tờ | Tên người được cấp giấy tờ | Tổng số bản | Số hiệu của giấy tờ | Cơ quan cấp/sao chứng thực | Người ký | Chức danh | Ngày ký | Sửa | Sao chép | Xóa | |
| Tổng số bản của các giấy tờ | |
| Họ và tên người nộp hồ sơ: Bạn nhập đầy đủ họ tên (Lưu ý: Nếu là người Việt Nam, bạn nhập đầy đủ có dấu). VD: Nguyễn Tiến Minh. |
2. Họ và tên người nộp hồ sơ * | |
| Số CMTND/số hộ chiếu/bằng lái xe: Ghi đầy đủ cả số và chữ (nếu có) + Ngày cấp: Nếu ngày cấp là 04/03/2010 thì bạn đánh như sau: 040310 (lưu ý không đánh dấu "/") |
| 3. Số CMND : * hoặc (số hộ chiếu, bằng lái xe...) : | Ngày cấp (dd/mm/yyyy) | |
| Địa chỉ liên lạc: Bạn hãy nhập đầy đủ địa chỉ nơi bạn cư trú: Số nhà, hẻm, ngõ, ngách, thôn/xóm,...phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. VD sau: - Nhà số 4 phố Bà Triệu, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Nhà số 7 hẻm 79/8/12 Ngõ Hương Khê, xóm 3, xã Quỳnh Lôi, huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình. + Nếu ở nông thôn: Nhà số 4(nếu có) thôn...,xóm... xã Quỳnh Lôi, huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình. + Số điện thoại: Bạn ghi đầy đủ số điện thoại (kể cả mã vùng) ví dụ: (04) 12345678. + Thư điện tử: Bạn hãy nhập hộp thư điện tử bạn thường dùng (nếu có), hệ thống sẽ tự động gửi tờ khai này tới email của bạn để bạn có thể in lại trong trường hợp cần thiết. |
4. Địa chỉ liên lạc * | |
| Số điện thoại | Thư điện tử |
5. Trong trường hợp giấy tờ không đủ điều kiện để chứng nhận/hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật, tôi đề nghị chứng nhận giấy tờ đã được xuất trình tại Bộ Ngoại giao. Đánh dấu vào ô vuông nếu đồng ý |
| Giấy tờ trên sẽ sử dụng tại nước: Bạn hãy nhấp chuột vào ô và chọn đúng tên nước được sử dụng giấy tờ bạn đang làm. |
6. Giấy tờ trên sẽ sử dụng tại nước * | | x | Ả Rập Thống Nhất | | A rập Xê út | | Ac-hen-ti-na | | Ai Cập | | Ai len | | Ai-xơ-len | | Ấn độ | | An giê ri | | Ăng gô la | | Anh | | Áo | | Ap ga ni xtang | | Australia | | Ba lan | | Bắc Ai Len | | Bangladesh | | Ba-ranh | | Bê la rút | | Belarus | | Bỉ | | Bồ Đào Nha | | Bô-li-vi-a | | Bra xin | | Bru nây | | Bun ga ri | | Bun-ga-ri | | Ca - li - be | | Ca na da | | Cam pu chia | | Ca-ta | | Chi lê | | Cô oét | | Colombia | | Cộng Hòa Bê La Rút | | Cộng Hòa Bun Ga Ri | | Cô-oét | | Costa Rica | | Croatia | | Cu ba | | Đan mạch | | Đông Timor | | Dubai | | Đức | | E-cu-a-do | | Estonia | | Ga na | | Hà lan | | Haiti | | Hàn quốc | | Hoa Kỳ | | Honduras | | Hồng Kông | | Hung-ga-ri | | Hy Lạp | | I ran | | Iceland | | In-đô-nê-xia | | I-rắc | | I-ta-li-a | | I-ta-li-a | | I-xra-en | | Jamaica | | Jordan | | Kazakhstan | | Kuwet | | Lào | | Latvia | | Li Băng | | Li-băng | | Libi | | Liên bang Nga | | Luych xem bua | | Ma lai xia | | Ma rốc | | Macao | | Malta | | Mê hi cô | | Mi-an-ma | | Mi-an-ma | | Mô-dăm-bích | | Mông cổ | | Na uy | | Nam phi | | Nam Tư | | Ne pan | | Netherland | | Nhật bản | | Ni-ca-ra-gua | | Ni-giê-ri-a | | Niu Di lân | | O man | | Oman | | Ô-xtơ-rây-lia | | Ô-xtrây-li-a | | Pa ki stan | | Pa na ma | | Papua new ginea | | Paraguay | | Pê-ru | | Phần Lan | | Pháp | | Phi lip pin | | Ru ma ni | | San Marino | | Sec | | Síp | | Síp | | Slo va kia | | Slovenia | | Sri lan ca | | Su - Đăng | | Syri | | Tây ban nha | | Thái Lan | | Thổ Nhĩ Kỳ | | Thuỵ Điển | | Thuỵ Sỹ | | Trung Quốc | | Trung Quốc (Đài Loan) | | Tuy-ni-di | | Uc-rai-na | | U-ru-goay | | Uzbekistan | | Va-nu-a-tu | | Vê-nê-du-ê-la | | Việt Nam | | Xing-ga-po | | Y ê men | | | |
| Tên công ty sử dụng * |
| Mục đích sử dụng: Bạn hãy nhấp chuột vào ô và chọn đúng mục đích sử dụng giấy tờ bạn đang làm. |
7. Mục đích sử dụng | Chọn mục đích sử dụng Bảo hiểm Chuyên gia Con nuôi Đầu tư Đầu tư CK Đoàn tụ Du học Du lịch Gia hạn giấy phép cư trú Học tập Hồi hương Hồi hương người chết Kết hôn Lao động Lập văn phòng Lương hưu Ly hôn Mục đích khác nhập hộ khẩu Nhập quốc tịch Tài sản Tạm trú Thăm thân Thương mại Tử tuất Xin cư trú Xin định cư Xin giấy phép Xin visa | |
| Nơi khai đơn: Bạn hãy nhấp chuột vào ô và chọn đúng nơi bạn đang khai đơn trực tuyến này. |
8. Nơi khai đơn | Ả Rập Thống Nhất A rập Xê út Ac-hen-ti-na Ai Cập Ai len Ai-xơ-len Ấn độ An giê ri Ăng gô la Anh Áo Ap ga ni xtang Australia Ba lan Bắc Ai Len Bangladesh Ba-ranh Bê la rút Belarus Bỉ Bồ Đào Nha Bô-li-vi-a Bra xin Bru nây Bun ga ri Bun-ga-ri Ca - li - be Ca na da Cam pu chia Ca-ta Chi lê Cô oét Colombia Cộng Hòa Bê La Rút Cộng Hòa Bun Ga Ri Cô-oét Costa Rica Croatia Cu ba Đan mạch Đông Timor Dubai Đức E-cu-a-do Estonia Ga na Hà lan Haiti Hàn quốc Hoa Kỳ Honduras Hồng Kông Hung-ga-ri Hy Lạp I ran Iceland In-đô-nê-xia I-rắc I-ta-li-a I-ta-li-a I-xra-en Jamaica Jordan Kazakhstan Kuwet Lào Latvia Li Băng Li-băng Libi Liên bang Nga Luych xem bua Ma lai xia Ma rốc Macao Malta Mê hi cô Mi-an-ma Mi-an-ma Mô-dăm-bích Mông cổ Na uy Nam phi Nam Tư Ne pan Netherland Nhật bản Ni-ca-ra-gua Ni-giê-ri-a Niu Di lân O man Oman Ô-xtơ-rây-lia Ô-xtrây-li-a Pa ki stan Pa na ma Papua new ginea Paraguay Pê-ru Phần Lan Pháp Phi lip pin Ru ma ni San Marino Sec Síp Síp Slo va kia Slovenia Sri lan ca Su - Đăng Syri Tây ban nha Thái Lan Thổ Nhĩ Kỳ Thuỵ Điển Thuỵ Sỹ Trung Quốc Trung Quốc (Đài Loan) Tuy-ni-di Uc-rai-na U-ru-goay Uzbekistan Va-nu-a-tu Vê-nê-du-ê-la Việt Nam Xing-ga-po Y ê men T. An Giang T. Bà Rịa - Vũng Tàu T. Bắc Giang T. Bắc Kạn T. Bạc Liêu T. Bắc Ninh T. Bến Tre T. Bình Định T. Bình Dương T. Bình Phước T. Bình Thuận T. Cà Mau T. Cao Bằng T. Đắk Lắk T. Đắk Nông T. Điện Biên T. Đồng Nai T. Đồng Tháp T. Gia Lai T. Hà Giang T. Hà Nam T. Hà Tây T. Hà Tĩnh T. Hải Dương T. Hậu Giang T. Hoà Bình T. Hưng Yên T. Khánh Hoà T. Kiên Giang T. Kon Tum T. Lai Châu T. Lâm Đồng T. Lạng Sơn T. Lào Cai T. Long An T. Nam Định T. Nghệ An T. Ninh Bình T. Ninh Thuận T. Phú Thọ T. Phú Yên T. Quảng Bình T. Quảng Nam T. Quảng Ngãi T. Quảng Ninh T. Quảng Trị T. Sóc Trăng T. Sơn La T. Tây Ninh T. Thái Bình T. Thái Nguyên T. Thanh Hoá T. Thừa Thiên Huế T. Tiền Giang T. Trà Vinh T. Tuyên Quang T. Vĩnh Long T. Vĩnh Phúc T. Yên Bái TP. Cần Thơ TP. Đà Nẵng TP. Hà Nội TP. Hải Phòng TP. Hồ Chí Minh Nơi khác |
| Nơi nộp hồ sơ: Bạn hãy nhấp chuột vào ô và chọn đúng nơi bạn nộp tờ khai trực tuyến này. VD: - Nếu nộp hồ sơ tại Cục Lãnh sự, bạn chọn "Cục Lãnh sự" - Nếu nộp hồ sơ tại địa phương mà bạn cư trú, bạn chọn Ngoại vụ Tỉnh/Thành phố đó. |
9. Nơi nộp hồ sơ | Chọn nơi nộp hồ sơ Buu cuc Ha Noi Bưu cục Hà Tĩnh Bưu điện Chuyển trực tiếp Công tác viên CQĐD Philipin CQDD Việt Nam ở Ma lai xi a CQĐD Việt Nam ở nước ngoài Cục Lãnh sự Ngoại vụ An Giang Ngoại vụ Bắc Giang Ngoại vụ Bắc Ninh Ngoại vụ địa phương Ngoại vụ Hà Giang Ngoại vụ Hải Phòng Ngoại vụ Quảng Ninh Sở Ngoại vụ Hà Tĩnh Sở Ngoại vụ TP. Hồ Chí Minh | |
| Mã bảo vệ: Bạn hãy nhập các ký tự hiển thị như hướng dẫn bên cạnh. Trong trường hợp hình mờ hoặc không đọc được,bạn hãy nhấp chuột vào biểu tượng "2 mũi tên xoay màu xanh". |
| Mã bảo vệ | | Bạn hãy nhập các kí tự hiển thị ở ảnh trên để hoàn thành việc đăng ký (lưu ý gõ đúng chữ HOA, chữ thường) |  |
| Sau khi khai xong, bạn hãy nhấp chuột vào ô " Tôi xin cam đoan ... hồ sơ này " để xác nhận những thông tin trên là đúng và thực hiện bước “ Hoàn thành ” để in tờ khai điện tử. |
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của hồ sơ này |
| ***Số điện thoại hỗ trợ kỹ thuật: (04) 37993127 |