| sort | sort | sort | sort | sort | sort | . |
| Số | Play | Tựa Đề Thánh Ca | Song Title (English) | Hàng đầu/1st line | Tác giả/Author | CD |
| 161. | Ơn Lạ Lùng | Amazing Grace | Ngợi ca Chúa từ ái ban ơn lạ lùng | John Newton |
| 160. | Vui Mừng Ca Hát | Vui mừng ca hát khen ngợi Ngài rao truyền |
| 159. | Lòng Vui Vẻ | Joy in My Heart | Lòng tôi vui vẻ, vui, vui, vui, vui, vui, vô | Geo. C. Cooke |
| 158. | Sự Sống Mới | Old Things Are Passed Away | Mọi tăm tối thảy tiêu tán, biến mất trong | Edward Joy, Herbert G. |
| 157. | Mừng Vui Hát Vang | It Is Glory Just to Walk with Him | Mừng vui thay chung nhau ta hát vang lừng cho | Haldor Lillenas |
| 156. | Bước Với Chúa Yêu Thương | Bước với Chúa yêu thương, tôi đi muôn | Vĩnh Phúc, John W. P |
| 155. | Tay Chúa Nắm Tôi | Held in His Mighty Arms | Êm thay vui bấy chính chỗ tôi dựa yên | W. Macomber |
| 154. | Nương Trong Chúa | Constantly Abiding | Thật tôi có sự bình an mà trần thế không | Mrs Will L. Murphy |
| 153. | Tâm Hồn Yên Ninh | It Is Well with My Soul | Khi tôi được bình tịnh dường sông chảy | Philip P. Bliss |
| 152. | Tiếng Hát Của Tôi | Blessed Assurance | Chúa thuộc về tôi, tôi nguyền tin sắt | Fanny B. Crosby, Phoeb |
| 151. | Chúa Ðến Trong Lòng | Since Jesus Came into My Heart | Lạ lùng thay đời tôi nay nhờ ân điển | R. H. McDaniel |
| 150. | Chúa Ngự Tâm Hồn | Where Jesus Is, Tis Heaven | Nhờ Jêsus cứu, hồn sạch ác khiên | C. F. Buttler, J. M. B |
| 149. | Phần Vui Thỏa | Give Me Jesus | Dầu cho ai tranh giàu sang thế gian | Fanny J. Crosby, John |
| 148. | Tiếng Chuông Lòng | You May Have the Joy-Bells | Tiếng chuông mừng vui nức lòng bạn hằng | J. Edward Ruark, Will� |
| 147. | Lăn Xa | Đã lăn xa, lăn rất xa, lăn xa bấy | W. D. K., R. R. Brown |
| 146. | Chúa Ðoái Thương | Jesus Heals the BeoHearted | Ai thành tâm cầu xin Vua Jê-sus vô lòng, | Har. Herbert G. Tovey |
| 145. | Thoát Chốn Tội Tình | He Lifted Me | Vì lòng yêu thương Jê-sus đã đến, | Charlotte Homer |
| 144. | Huyết Chúa Mầu Nhiệm | Nothing But the Blood | Lòng tội này sao cho trắng trong? | Robert Lowry |
| 143. | Nhìn Lên Jêsus | There Is Life for a Look | Nhìn chăm lên Jê-sus Đấng treo trên thập | A. M. Hull |
| 142. | Tiếng Chúa Gọi | I Am Coming, Lord | Kìa, tiếng Chúa kêu dịu dàng | L. Hartsough |
| 141. | Trước Cửa Tâm Hồn | O Jesus, Thou Art Standing | Ôi, Jê-sus đứng trước cửa tâm, | W. W. How, Edward Husb |
| 140. | An Bình Trong Chúa | Sống an bình nhờ nương tay Chúa phủ bao |
| 139. | Thánh Linh Hằng Sống | Spirit of the Living God | Xin Linh Cha năng quyền muôn thuở, đến ngự | Daniel Iverson |
| 138. | Thần Linh Cảm Hóa | Old Time Power | Bầy chiên cùng nhóm nhau xin ơn lành | Paul Rader |
| 137. | Hà Hơi Linh Thần | Breathe Upon Us | Cầu xin Cứu Chúa hà hơi Linh Thần | Kelso Carter |
| 136. | Gió Thánh Linh | Tôi xin gió Thánh Linh, Gió Thánh Linh vô | Tống Thượng Tiế |
| 135. | Thánh Linh Ngự Vào Lòng | Holy Spirit, While We Bend | Chúa Thánh Linh, con cúi xin Ngài | G. W. Croft, John P. H |
| 134. | | Bài Ca Tâm Linh | Spirit Song | Cầu xin Thiên Chúa chí ái phủ kín lòng, | John Wimber | |
| 133. | Ðầy Lòng Tôi | Fill Me Now | Chúa Thánh Linh, bay đậu trên tôi ngay | E. H. Stokes, John R. |
| 132. | Thánh Linh Dẫn Dắt | Hly Spirit, Faithful Guide | Cầu Thần Linh luôn tín thành ôi! | Marcus M. Wells |
| 131. | Thần Yên Ủi | The Comforter Has Come | Ta lo báo tin mừng ngay, Cho bao thế nhân đều | F. Bottome |
| 130. | Tia Sáng Ban Mai | Tia sáng ban mai ta chờ mong đây | C. D. Martin, W. Still |
| 129. | Chúa Kíp Ðến | Chúa kíp đến, tôi mong Ngài! |
| 128. | Màn Sương Tiêu Tan | Kìa màn sương âm u tiêu tan, dãy núi non cao |
| 127. | Nếu Chúa Ðến Hôm Nay? | What If It Were Today? | Jê-sus phục lâm nay mai chẳng còn nghi | Mrs. C. H. Morris |
| 126. | Kìa Chúa Ðến! | Lo, Jesus Comes! | Cùng chờ đợi nhìn lên chư thánh ơi | Phoebe Palmer Knapp, W |
| 125. | Chúa Tái Lâm | Lo! He Comes | Xưa Jê-sus đà chết vì nhân loại, | Charles Wesley, Thomas |
| 124. | Jêsus Quang Lâm | Christ Returneth | Hoặc giữa khi rạng đông, ánh sáng ban mai | H. L. Turner, James |
| 123. | Vinh Diệu Chúa Phục Sinh | Thine Is the Glory | Tôn ngợi Vua Jêsus, phục sinh trong khải | Edmund Budry, George H |
| 122. | Tôn Vinh Jêsus | O'er the Distant Mountains Breaki | Bên ngôi Thiên Phụ, Jê-sus oai hùng | John S. B. Monsell, |
| 121. | Nhìn Vua Thăng Thiên | See the Conqueror Mounds in Trium | Kìa, nhìn Vua ngự xa giá thăng thiên, | Christopher Words� |
| 120. | | Vì Jêsus Sống | Because He Lives | Trên trời vinh quang, Vua Thánh xuống gian | William J Gaither | |
| 119. | Mộ Trống | He Is Not Here, But Is Risen | Bữa ấy giữa trưa trời ủ ê Jê-sus đã | Daniel W. Whittl |
| 118. | Chúa Sống | He Lives | Hầu việc Jêsus Đấng sống nay | A. H. Ackley |
| 117. | Trên Ðường Em-mau | Trên đường Êm-mau, hai người lữ khách | Thành Tâm |
| 116. | Chúa Sống Lại | Giờ rất vui mừng, thật vui nào sánh | Kristian Wendelborg |
| 115. | Chúa Oai Quyền Phục Sinh | Hôm nay Chúa oai quyền phục sinh, | Sir George Elvey |
| 114. | Chúa Phục Sinh Hôm Nay | Christ the Lord Is Risen Today | Ngày nay Chúa phục sanh phước bấy, Ha lê lu | Charles Wesley, Lyra D |
| 113. | Chúa Phục Sinh | Low in the Grave He Lay | Chôn sâu dưới mả u minh, Jêsus Cứu Chúa | Robert Lowry |
| 112. | Nơi Chân Thập Tự | Beneath the Cross of Jesus | Nơi chân thập tự giá muôn đời, | Elizabeth Clephane |
| Page: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 |