How's Tranlate "các Khoản Dự Phòng" To English Term? - Dân Kế Toán
Có thể bạn quan tâm
Menu
Trạng thái Không mở trả lời sau này.
ấy nha.
anbao_cnrt mail : [email protected] phone : 0987049087 Trạng thái Không mở trả lời sau này. Chia sẻ: Facebook Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link
- Trang chủ
- Diễn đàn Bài viết mới Tìm chủ đề
- Có gì mới Bài viết mới Hoạt động mới nhất
- Thành viên Đăng ký Thành viên trực tuyến
Tìm kiếm
Everywhere Chủ đề This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Tìm Tìm kiếm nâng cao…- Bài viết mới
- Tìm chủ đề
- Diễn đàn
- GÓC HỘI HỌP DÂN KẾ TOÁN
- Clb Tiếng Anh
- Accounting in English
- Thread starter luyenvu
- Ngày gửi 10/11/07
Trạng thái Không mở trả lời sau này. luyenvu
New Member
Hội viên mới các pac dịch cho em từ này sang tiếng anh em với nha " các khoản dự phòng: hàng tồn kho, đầu tư tài chính, phải thu khó đòiKidmandang
Giang Hồ Thuật Sĩ
Hội viên mới Ðề: 113_giúp nhanh em nha!luyenvu nói: các pac dịch cho em từ này sang tiếng anh em với nha " các khoản dự phòng: hàng tồn kho, đầu tư tài chính, phải thu khó đòi Nhấn để mở rộng...+ Provision for decline in inventory + Provision for Finalcial Investment + Provision for bad receivables Đúng ko nhỉ ? các pác cho em ý kiến cái :ack2:
thanh truc
Member
Hội viên mới Ðề: 113_giúp nhanh em nha!luyenvu nói: các pac dịch cho em từ này sang tiếng anh em với nha " các khoản dự phòng: hàng tồn kho, đầu tư tài chính, phải thu khó đòi Nhấn để mở rộng...+ dự phòng hàng tồn kho --> Inventory expense + dự phòng đầu tư tài chính --> expense of investing and financing activities + dự phòng phải thu khó đòi --> Bad debt expense + TK dự phòng nợ phải thu khó đòi --> Allowance for doubtful account Bạn ơi từ TV dịch sang TA có rất nhiều cách dịch. Mình dịch theo chủ ý, gửi bạn tham khảo.
thutran
Member
Hội viên mới Ðề: 113_giúp nhanh em nha! Theo mình thì: Provision for inventory ---> dự phòng hàng tồn kho Provision for bad debt ----> Dự phòng nợ khó đòi Provision for financial investments ----> Dự phòng đầu tư tài chính ( cái này thì mình ko sure lắm)cayman
Banned
Thành viên BQT Hội viên mới Ðề: 113_giúp nhanh em nha!luyenvu nói: các pac dịch cho em từ này sang tiếng anh em với nha " các khoản dự phòng: hàng tồn kho, đầu tư tài chính, phải thu khó đòi Nhấn để mở rộng...Bạn download file báo cáo tài chính Anh Việt tại đây, có đủ các thuật ngữ bạn cần. @thanhtruc : provision và expense là 2 nội dung khác nhau, provision sẽ nằm trên Balance sheet còn expense sẽ nằm trên P&L.
thanh truc
Member
Hội viên mới Ðề: 113_giúp nhanh em nha!cayman nói: @thanhtruc : provision và expense là 2 nội dung khác nhau, provision sẽ nằm trên Balance sheet còn expense sẽ nằm trên P&L. Nhấn để mở rộng...:ack2:Ối chao, thanh truc nhầm à. Mới nhập môn nên hiểu chưa rõ lắm. Cám ơn Cayman nhé.
cayman
Banned
Thành viên BQT Hội viên mới Ðề: 113_giúp nhanh em nha!phongvan nói: Link bị die rồi. MÌnh không down được. Bạn kiểm tra lại xem Nhấn để mở rộng...Mình vẫn down được bình thường. [you] nhấn vào nút
ấy nha. tiep85
New Member
Hội viên mới Ðề: 113_giúp nhanh em nha! provision for devaluation of stock- dự phòng giảm giá hàng tồn kho provisions for bad receivables- dự ohòng khoản phải thu khó đòi provision for financial investment Vvbbao
New Member
Hội viên mới Ðề: 113_giúp nhanh em nha! dịch thì có thể vào trang web :www.vdict.com để dịch trực tuyến, còn mấy từ đơn giản thì dùng lạc việt cũng được mà. Nếu không được liên hệ mình mình sẽ gửi qua cho nickCẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG
Liên hệ: 090.6969.247
KÊNH YOUTUBE DKT
Cách làm file Excel quản lý lãi vay
Đăng ký kênh nhé cả nhà
SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ
Liên hệ: 090.6969.247
- Diễn đàn
- GÓC HỘI HỌP DÂN KẾ TOÁN
- Clb Tiếng Anh
- Accounting in English
Từ khóa » Kế Toán Dự Phòng Phải Thu Khó đòi Tiếng Anh
-
Dự Phòng Nợ Phải Thu Khó đòi (Provision For Bad Receivable Debts ...
-
Allowance For Doubtful Account Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
[Case Study] Allowance For Receivables – Khoản Phải Thu Khó Đòi
-
Dự Phòng Phải Thu Khó đòi Tiếng Anh Là Gì - 123doc
-
SAPP Academy - Học Viện đào Tạo ACCA, CFA - Facebook
-
Cách Hạch Toán Dự Phòng Phải Thu Khó đòi Theo TT 200 Và 133
-
Cách Hạch Toán Và Xử Lý Nợ Phải Thu Khó đòi. | Bài Viết Hay | Tin Tức
-
Công Nợ Tiếng Anh Là Gì? Thuật Ngữ Về Công Nợ Trong Tiếng ... - 1BOSS
-
Toàn Văn - Bộ Tài Chính
-
ĐIỀU KIỆN TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG NỢ PHẢI THU KHÓ ĐÒI, GIẢM ...
-
Thông Tư 24/2022/TT-BTC Sửa đổi Thông Tư 48/2019/TT-BTC Xử Lý ...
-
Các Khoản Không Thể Thu (ACCOUNTS UNCOLLECTIBLE) Là Gì ?
-
Accounts Receivable Là Gì? Tìm Hiểu Về Khoản Nợ Phải Thu