HSBC Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Hsbc - Từ Điển Viết Tắt

Từ Điển Viết Tắt Từ Điển Viết Tắt

Bài đăng mới nhất

Phân Loại

  • *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
  • *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
  • 0 (1)
  • 1 (1)
  • 2 (1)
  • 3 (4)
  • 4 (2)
  • 5 (1)
  • 6 (1)
  • 7 (1)
  • 8 (1)
  • 9 (1)
  • A (252)
  • B (217)
  • C (403)
  • D (311)
  • E (190)
  • F (178)
  • G (179)
  • H (193)
  • I (170)
  • J (50)
  • K (131)
  • L (147)
  • M (223)
  • N (211)
  • O (134)
  • P (274)
  • Q (52)
  • R (145)
  • S (316)
  • T (316)
  • U (104)
  • V (117)
  • W (93)
  • X (33)
  • Y (33)
  • Z (24)

Tìm từ viết tắt

Tìm kiếm

Post Top Ad

Chủ Nhật, 18 tháng 10, 2020

HSBC là gì? Ý nghĩa của từ hsbc

HSBC là gì ?

HSBC là “Học sinh bán công” trong tiếng Việt.

Ý nghĩa của từ HSBC

HSBC có nghĩa “Học sinh bán công”.

HSBC là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng HSBC là “Học sinh bán công”. Gợi ý viết tắt liên quan đến HSBC: + ĐHKT: Đại học Kỹ thuật. + HVKHQS: Học viện Khoa học Quân sự. + ĐHCĐ: Đại học Công đoàn. + HVCNBCVT: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. + ĐHKHTN: Đại học Khoa học Tự nhiên. + TCS: Trịnh Công Sơn. + CNSH: Công nghệ sinh học. + KHKT: Khoa học kỹ thuật. + TTTH: Trung tâm tin học. + SV–HS: Sinh viên học sinh. + TCMN: Thủ công mỹ nghệ. + CNVC: Công nhân viên chức. + GVTH: Giáo viên tiểu học. + CAND: Công an nhân dân. + HSSV: Học sinh sinh viên. + CVPM: Công viên phần mềm. + CBCC: Cán bộ công chức. + PCBTH: Phổ cập bậc trung học. + ATVSTP: An toàn vệ sinh thực phẩm. + KH: Khoa học. + SĐH: Sau đại học. + CTĐL: Công ty Điện lực. + CT: Công ty. + HSGQT: Học sinh giỏi quốc tế. + TCKH: Tạp chí khoa học. + THCN: Trung học chuyên nghiệp. + SHTD: Sinh hoạt tình dục. + BCĐTS: Ban chỉ đạo tuyển sinh. + HKHKTVN: Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam. + ĐHKHXH: Đại học Khoa học Xã hội. + ĐHĐN: Đại học Đà Nẵng. + DHS: Du học sinh. + CBCNV: Cán bộ công nhân viên. + PCTPCNC: Phòng chống tội phạm công nghệ cao. + CSPK: Công suất phản kháng. + GSTSKH: Giáo sư Tiến sỹ Khoa học. + TTHTCĐ: Trung tâm học tập cộng đồng. + ĐVHT: Đơn vị học trình. + CTXH: Công tác xã hội. + BC: Bán công. + ĐHCN: Đại học Công nghệ. + HB: Học bổng. + HSPT: Học sinh phổ thông. + CTCN: Công ty cấp nước. + CNH: Công nghiệp hóa. + KHCN: Khoa học công nghệ. + TCTTMSG: Tổng công ty Thương mại Sài Gòn. + ĐHĐD: Đại học Đông Dương. + KHXH: Khoa học xã hội. + ĐHDL: Đại học dân lập. + ĐH: Đại học. + ĐHBC: Đại học bán công. + HS: Học sinh. + SVNCKH: Sinh viên nghiên cứu khoa học. + THDL: Trung học dân lập. + CNKT: Công nhân kỹ thuật. + BCĐĐMĐH: Ban chỉ đạo đổi mới đại học. + THCB: Trung học chuyên ban. + ĐHKH: Đại học Khoa học. + SKSS: Sức khỏe sinh sản. + HKHKT: Hội khoa học kỹ thuật. + CTCP: Công ty cổ phần. + HVANND: Học viện An ninh Nhân dân. + DHKTCN: Đại học Kỹ thuật Công nghệ. + LHS: Lưu học sinh. + BHĐC: Bán hàng đa cấp. + CTCC: Công trình công cộng. + NHCTHP: Ngân hàng Công thương Hải Phòng. + ĐHGTVT: Đại học Giao thông Vận tải. + DTHT: Dạy thêm học thêm. + HCTC: Học chế tín chỉ. + TNSVVN: Thanh niên sinh viên Việt Nam. + KHKTHN: Khoa học kỹ thuật hạt nhân. + LCT: Luật công ty. + CATP: Công an thành phố. + HV: Học viên. + CNV: Công nhân viên. + HK: Học kỳ. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Post Top Ad

Bài đăng ngẫu nhiên

  • OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
  • NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
  • TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
  • HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
  • ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk

Phân Loại

*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết Tắt

Từ khóa » Viết Tắt Của Từ Hsbc