Húng Chanh – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Plectranthus amboinicus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Asterids |
| Bộ (ordo) | Lamiales |
| Họ (familia) | Lamiaceae |
| Chi (genus) | Plectranthus |
| Loài (species) | P. amboinicus |
| Danh pháp hai phần | |
| Plectranthus amboinicus(Lour.) Spreng. 1825 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| Coleus amboinicus Lour. Coleus aromaticus Benth. | |
Húng chanh hay tần dày lá, rau thơm lùn, rau thơm lông, rau tần (danh pháp hai phần: Plectranthus amboinicus, đồng nghĩa: Coleus amboinicus) là cây thuộc họ Hoa môi (Lamiaceae).
Mô tả
[sửa | sửa mã nguồn]Cây thân thảo, sống lâu năm, cao 20–50 cm. Phần thân sát gốc hoá gỗ. Lá mọc đối, dày cứng, giòn, mọng nước, mép khía răng tròn. Thân và lá dòn, mập, lá dày có lông mịn, thơm và cay. Hai mặt lá màu xanh lục nhạt. Hoa nhỏ,4 tiểu nhị, màu tím đỏ, mọc thành bông ở đầu cành. Quả nhỏ, tròn, màu nâu. Toàn cây có lông rất nhỏ và thơm như mùi chanh nên được gọi là húng chanh.
Bộ phận dùng
[sửa | sửa mã nguồn]Lá, thu hái quanh năm, dùng tươi.
Thành phần hóa học
[sửa | sửa mã nguồn]Cây có chứa một chất màu đỏ gọi là colein và tinh dầu chứa chất carvacrol.
Công dụng
[sửa | sửa mã nguồn]Chữa cảm, cúm, sốt cao, sốt không ra mồ hôi được, viêm phế quản, ho, hen, ho ra máu, viêm họng, khản tiếng, nôn ra máu, chảy máu cam: ngày dùng 10-16g dạng thuốc sắc, thuốc xông hoặc giã nát, thêm nước gạn uống. Dùng ngoài giã đắp trị rết, bọ cạp cắn.
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Húng chanh
Bài viết về tông hoa môi Ocimeae này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Cây Húng Chanh Tiếng Anh
-
Loài Plectranthus Amboinicus (Lour.) Spreng. (Cây Húng Chanh)
-
Cây Húng Chanh In English - Glosbe Dictionary
-
Húng Chanh: Vị Thuốc Dân Gian Chữa Cảm Cúm, Ho Hen
-
Rau Cần(tần) Dầy Lá – Húng... - Vietnamese Medicinal Plants
-
Cây Húng Chanh
-
Tần Dầy Lá - Gia Chánh - Phố Vui
-
Công Dụng, Cách Dùng Húng Chanh - Tra Cứu Dược Liệu
-
Tên Tiếng Anh Một Số Loại Húng | Bếp Nhà Cá Vàng
-
Cách Phân Biệt Bạc Hà Và Rau Húng - Đặc Điểm, Tác Dụng Của ...
-
Húng Chanh, Tác Dụng Chữa Bệnh Của ...
-
Tinh Dầu Húng Chanh Thiên Nhiên Nguyên Chất VietEssence
-
Rau Tần Dày Lá: 10 Lợi ích To Lớn Trong Hình Hài Bé Nhỏ• Hello Bacsi