Hướng Dẫn Cách đọc Kết Quả MRI Sọ Não - Bệnh Viện Vinmec
Có thể bạn quan tâm
1. Nắm rõ thông tin hành chính
Tên, tuổi bệnh nhân
Vị trí cần chụp:
- Não bộ
- Tuyến yên
- Động mạch vùng cổ
Chỉ Định
Kỹ Thuật:
Loại chuỗi xung: hình ảnh T1, T2SE, T2 FLAIR, T2*, Diffusion và ADCmap, T1 gadolinium.
- Trường hợp đặc biệt: Hình ảnh động mạch, tĩnh mạch: dòng, gado T1 IR, T2 CISS, T1 FS. Hình ảnh tưới máu, hình bó thần kinh, hình ảnh chức năng, phép đo phổ.
- Hướng cắt: cắt ngang, mặt phẳng trán, mặt phẳng đứng dọc.
Đọc hình ảnh: Mô tả dấu hiệu, lý giải dựa theo vị trí, cấu trúc giải phẫu, số lượng.
a. Dấu hiệu tổn thương: Dấu hiệu trực tiếp
Tín hiệu trong mỗi chuỗi xung không tiêm? Tín hiệu sau tiêm?
Kết quả: Tổn thương : phù, tổn thương đặc.
- Xuất huyết, vôi hóa, mỡ.
- Dạng nang : tín hiệu dịch thay đổi theo nồng độ protein.
- Dòng nhanh, dòng chậm...
- Bắt hay không bắt chất tương phản từ.
- Tổn thương đồng nhất hay không đồng nhất.
Vị trí tổn thương:
- Thùy não, đường giữa, hố sau, nền sọ... Có tương hợp với dấu hiệu lâm sàng không?
- Hình thái và vị trí phù hợp với vùng tưới máu động mạch không?
- Tôn trọng, không thay đổi cấu trúc bên trong não bộ? các khoang Virchov Robin không bị ảnh hưởng?
- Tổn thương duy nhất hay nhiều tổn thương?
b. Tác động của tổn thương lên các cấu trúc bình thường lân cận: Dấu hiệu gián tiếp.
- Phù nề
- Đẩy các cấu trúc lân cận: các rãnh vỏ não, đường giữa, bản trong xương sọ...
- Tụt não :
+ Tổn thương trên lều: tụt thể chai, móc thái dương, hạnh nhân tiểu não.
+ Hố sau: Thùy nhộng trên, hạnh nhân tiểu não.
- Giãn nở não thất:
+ Do tắc nghẽn DNT: tắc nghẽn trong não? hoặc ngoài não?
+ Do teo não.
+ Do não không phát triển: dị dạng.
Các dấu hiệu gợi ý căn nguyên: tùy theo tiền căn lâm sàng, khảo sát khác, diễn tiến để đọc các dấu hiệu trên cộng hưởng từ.
b.1. Tổn thương trong não
- U trong não:
+ Thần kinh đệm: u tế bào đệm
+ Mô thần kinh: u nguyên bào tủy, DNET
+ Mô tạo huyết: lymphoma, u lưới mạch
+ Di căn não: Theo đường máu, theo đường dưới nhện.
+ Trường hợp đặc biệt: U quái, u trong não thất, hội chứng cận u.
- Tai biến mạch máu não:
+ Nhồi máu não: Vùng tưới máu động mạch, mật độ và tín hiệu, căn nguyên.
+ Xuất huyết não, màng não.
+ Viêm huyết khối tĩnh mạch não.
- Bệnh lý viêm: xơ cứng rải rác, bệnh chất trắng não cấp, bệnh saccoit...
- Bệnh lý nhiễm trùng: Nhiễm vi trùng: áp xe, tụ mủ, viêm màng não.
- Bệnh lý nhiễm virus: Bệnh não do herpes, HIV,...
- Nhiễm ký sinh trùng, nấm: sán lợn,...
- Bệnh thoái hóa : Bệnh Parkinson, teo nhiều ổ hệ thống, bệnh Alzheimer...
- Bệnh lý nhiễm độc : Rượu, ma túy, oxyt cacbon...
b.2. Tổn thương ngoài não: U và giả u / tùy theo vị trí
- Vòm sọ: tổn thương xương, tổn thương màng não khu trú hay lan tỏa: viêm dày màng não.
- Nền sọ: tầng trước, tuyến yên, đường giữa, hố sau.
c. Tổn thương có thể phối hợp trong và ngoài não
- Chấn thương sọ não.
- Dị dạng não, dị dạng màng não, dị dạng sọ: dị dạng não trước, dị nguyên, u mỡ, u quái, Chiari. Nang màng nhện, thoát vị não màng não. Dính liền khớp sọ.
- Hội chứng thần kinh - da: U xơ thần kinh, xơ cứng củ, Sturge Weber, Von Hippel Lindau...
Dĩ nhiên có thể thảo luận nhiều căn nguyên / các khả năng, độ chắc chắn? Tùy ý kiến đồng nghiệp để có hướng xử trí: Khẩn? Khảo sát hình ảnh khác? Khảo sát cận lâm sàng khác?
Từ khóa » Cách đọc Mri Sọ Não
-
Hướng Dẫn Cách đọc Kết Quả MRI Sọ Não | Vinmec
-
Hướng Dẫn đọc Phim Cộng Hưởng Từ (MRI) - Health Việt Nam
-
HƯỚNG DẪN ĐỌC MRI SỌ NÃO | BS. LINH - YouTube
-
Các Chuỗi Xung MRI - PGS Hà Hoàng Kiệm
-
MRI Chuỗi Xung Và Giải Phẫu MRI Sọ Não, Bs Phan Châu Hà
-
MRI SỌ NÃO | Chẩn đoán Hình ảnh | Siêu âm
-
Hướng Dẫn Cách đọc Kết Quả MRI Sọ Não - Mới Nhất 2022
-
Hướng Dẫn Đọc Mri Sọ Não - OP Đại Chiến
-
Chụp Cộng Hưởng Từ Não: Tìm Hiểu Về Chụp MRI Sọ Não
-
Phác đồ điều Trị Hướng Dẫn đọc Phim Cộng Hưởng Từ (mri) Học Viện ...
-
GS Clarisse - 01. CT Va MRI So Nao - Phuong Phap Doc Va Ly Giai Ket ...
-
Quy Trình Chụp CT Sọ Não Ra Sao? Đọc Kết Quả Như Thế Nào?
-
️ Một Số Bệnh Học Thần Kinh Thường Gặp Trên Cộng Hưởng Từ (MRI)