Hướng Dẫn Chơi Nerubian Assassin (by Vincent-Sama)
Có thể bạn quan tâm
Subscribe:
Học Chơi Dota
Đọc toàn bộ bài >>
Strength 18 + 2
Agility 19 + 2.2
Intelligence 18 + 2.1
Impal[e] NA dùng 2 cái móng bựa của mình đập 1 đường stun dài . Hất đối thủ lên trời sau đó gây hiệu ứng stun .
Mana Bu[r]n Skill dùng để thọt các bạn trẻ Intel , đốt 4x Intel của các bạn ấy và đốt được bao nhiêu sẽ quy ra thành dam
Spike[d] Carapace NA 10 năm không tắm mọc ghẻ + gai trên người , ai đánh vào sẽ bị ghẻ phản dam
[V]endetta NA được anh riki dạy cho tuyệt chiêu tàng hình nhưng học chưa đến nơi đến chốn nên chỉ tàng hình được trong 1 thời gian ngắn . Trong trạng thái tàng hình khi đánh vào đối thủ sẽ gây Bonus dam ( Hiển thị là 1 cái số đỏ lè ) 





Dagon : skill 400 dam khốn nạn của món này đã làm nên tên tuổi của "Item KS" . Không tồi nếu sắm cho NA để thọc các bạn máu gián, ứng cử viên sáng giá trong ngành KS .
Hex /
Lốc : Dùng nó để cầm chân + disable chờ team lên hội đồng cũng không tệ . Nhất là khi về late càng lắm siêu nhân xuất hiện.
Sex Book : 2 con đệ bẩn bựa giúp bạn Burn mana soi mắt soi tàng hình các kiểu. 2 con này push trụ , đánh chay cũng rất thấm.
Cục Heart : bản này Heart không còn gấu như trước , nên bạn phải cân nhắc giữa Heart và Blood Stone
Hood : bên kia quá nhiều thằng Nuke khủng sẵn sàng tung chưởng khiến bạn thọt. Đừng lo, đã có HoD của Triumph
Rad : thường thì ít lên , nhưng thừa tiền cũng nên cân nhắc Những Item ko nên lên :
Buriza : Mua thuốc não về uống trước khi lên món này. Đánh thì chậm mà còn chờ giật dam
MKB : không phải dam dealer thì đừng cố
Basher : Não
Deso : ?????
Butter : cái này không tệ nhưng quá đắt . chỉnh sửa và trình bày lại bởi hocchoidota.blogspot.com Tags: cach choi Nerubian Assassin, cach len do Nerubian Assassin, guide Nerubian Assassin Dota, hoc choi Dota, hoc choi Nerubian Assassin, Hướng dẫn chơi các heroes, huong dan choi Nerubian Assassin
Powered by Blogger. Học chơi Dota dễ dàng tại Học Chơi Dota
Pages
- Học Dota
- Hotkey
- About me
- Map AI
- Dota Fanart
- Nhạc Dota
Labels
- Giải đố Dota (13)
- Hướng dẫn chơi các heroes (270)
- WoDotA (50)
Strength 18 + 2
Agility 19 + 2.2
Intelligence 18 + 2.1 - Attack Animation: 0.46 / 0.54
- Damage: 49 - 53
- Casting Animation: 0.4 / 1.1
- Armor: 3.7
- Base Attack Time: 1.7
- Movespeed: 300
- Missile Speed: Instant
- Attack Range: 128 (melee)
- Sight Range: 1800 / 800
- Gank khỏe , combo siêu nhân vào Early - mid ( gank lẻ thôi )
- Là kẻ thù của các bạn trẻ Intel vào đầu game
- Chỉ số tăng mỗi lvl rất khá .
- Không phụ thuộc vào Item
- Mana đầu game khá hạn hẹp , sử dụng hợp lý
- Late game yếu
- Là hero có phản dam nhưng không làm carrier đc , thật tiếc.
- Ngại 1 mình gank đám đông ( nhào vào ăn tạ )
Impal[e] NA dùng 2 cái móng bựa của mình đập 1 đường stun dài . Hất đối thủ lên trời sau đó gây hiệu ứng stun . - Level 1 - 80 damage, .75 second stun.
- Level 2 - 160 damage, 1.25 second stun.
- Level 3 - 230 damage, 1.75 second stun.
- Level 4 - 300 damage, 2.25 second stun.
- Level 1: 95 mana, 11 sec cooldown.
- Level 2: 115 mana, 11 sec cooldown.
- Level 3: 135 mana, 11 sec cooldown.
- Level 4: 155 mana, 11 sec cooldown.
- Note : Skill để Gank , def , giữ chân , KS của team các kiểu. Hầu như sử dụng xuyên suốt game và ưu tiên max đầu tiên . Ngoài ra nó còn dùng để kết liễu đối thủ rất ngoạn mục khi NA mất Sight .
Mana Bu[r]n Skill dùng để thọt các bạn trẻ Intel , đốt 4x Intel của các bạn ấy và đốt được bao nhiêu sẽ quy ra thành dam - Level 1 - 90 mana - 35s cd - 600 Range - Burn 4x Intel
- Level 2 - 110 mana - 25s cd - 600 Range - Burn 4x Intel
- Level 3 - 130 mana - 15s cd - 600 Range - Burn 4x Intel
- Level 4 - 150 mana - 5s cd - 600 Range - Burn 4x Intel
- Note : không có gì để bàn, là nỗi khiếp sợ của mấy thằng Intel . Nhiều khi những thằng như QoP rất ít mana , vừa đủ 1 combo thì lại bị NA burn mất , không combo đc = thọt
- Khi gank ưu tiên burn trước rồi hãy Stun , vì ngay từ đầu đối thủ sẽ có nhiều mana nhất .
- Harass thằng cùng lane
Spike[d] Carapace NA 10 năm không tắm mọc ghẻ + gai trên người , ai đánh vào sẽ bị ghẻ phản dam - Level 1 - 10% damage returned, 2 bonus armor
- Level 2 - 20% damage returned, 4 bonus armor
- Level 3 - 30% damage returned, 6 bonus armor
- Level 4 - 40% damage returned, 8 bonus armor
- Skill này nếu bạn gank từ sớm thì nên ưu tiên cho Burn mana và stun , late game hãy nâng , nếu team bên kia có nhiều tướng deal dam mạnh thì nên nâng cái này trước stars
[V]endetta NA được anh riki dạy cho tuyệt chiêu tàng hình nhưng học chưa đến nơi đến chốn nên chỉ tàng hình được trong 1 thời gian ngắn . Trong trạng thái tàng hình khi đánh vào đối thủ sẽ gây Bonus dam ( Hiển thị là 1 cái số đỏ lè ) - Level 1 - 160 mana - 90s cd - tác dụng trong 20 giây - Deals 225 Bonus damage. 10% movement speed increase
- Level 2 - 210 mana - 75s cd - tác dụng trong 35 giây - Deals 375 Bonus damage. 15% movement speed increase
- Level 3 - 260 mana - 60s cd - tác dụng trong 50 giây - Deals 525 Bonus damage. 20% movement speed increase
- Skill được dùng để Gank , chạy trốn , lừa tình các kiểu . Lưu ý là 1 khi đã quyết định dùng skill này để gank thì bắt buộc phải đánh vào mặt nó 1 cái rồi muốn làm gì thì làm. Dùng skill rồi chạy lại stun thì quả thật là 1 sự uổng phí . Nâng đúng lvl để Gank
- Dùng để chạy , thọt các kiểu
- 1. Impale
- 2. Mana Burn
- 3. Mana Burn
- 4. Impale
- 5. Impale
- 6. Vendetta
- 7. Impale
- 8. Mana Burn
- 9. Mana Burn
- 10. Stats
- 11. Vendetta
- 12. Stats
- 13. Stats
- 14. Stats
- 15. Stats
- 16. Vendetta
- 17. Stats / Spiked Carapace
- 18. Stats / Spiked Carapace
- 19. Stats / Spiked Carapace
- 20. Stats / Spiked Carapace
- 21. Stats
- 22. Spiked Carapace / Stats
- 23. Spiked Carapace / Stats
- 24. Spiked Carapace / Stats
- 25. Spiked Carapace / Stats
- BoT : thực sự dép lào 500 đồng là quá đủ , nhưng BoT giúp NA đảo lane gank và cùng team tham gia combat
- Bottle : ganker nên sắm cái này , vì đầu game mana khá quan trọng để combo. Đỡ về nhà regen
- Bracer : cho ít mana , máu . Thay bằng WB cũng không tồi
Từng bước học chơi Dota !
- Hướng dẫn cách xem bài khi hiện adF.ly
- * Lời nói đầu
- GIAI ĐOẠN 1 - NGƠ
- --- Một số quy tắc cần nhớ khi vào host
- --- Giải thích bản đồ Dota
- --- Early, Mid, Late game
- --- Creep
- --- Last hit, deny
- --- Giới thiệu qua về đồ
- --- Giới thiệu qua về tướng
- --- Chọn tướng đầu tiên ? Vengeful Spirit
- --- Kiểu build đồ đầu tiên
- --- Cách sống sót cơ bản
- --- Chiến thuật gank cơ bản
- --- Cơ bản về push và def
- --- Kết luận giai đoạn 1
- GIAI ĐOẠN 2 - BỚT NGƠ
- --- Hướng dẫn sử dụng hotkey
- --- Cách dùng gà/chim (courier)
- --- Lập đạo nhà mua đồ
- --- Harass là gì ?
- --- Danh sách neutral creep & Cách farm rừng
- --- Những đồ tiếp theo có thể lên
- --- Lựa chọn tướng tiếp theo
- --- Phân tích nhanh tất cả hero int
- --- Phân tích nhanh tất cả hero agi
- --- Phân tích nhanh tất cả hero strength
- GIAI ĐOẠN 3 - NGỘ
- --- Damage physic & Damage magic
- --- Hiểu rõ về tower
- --- Lure creep
- --- Aggro creep
- --- Animation cancelling
- --- Một số vị trí cơ bản trong team
- --- Một số kiểu mua khác với 653 gold ban đầu
- GIAI ĐOẠN 4 - MỞ
- --- Lưu ý khi kết bạn trên garena từ pub game
- --- Các loại tướng late và cách đối phó
- --- Cột mốc tower và đường biên
- --- Nghệ thuật push tower
- --- Cách đọc minimap
- --- Đội hình và chiến thuật đối phó cơ bản
- --- Cách farm nhanh trong Dota (phần 1)
- --- Cách farm nhanh trong Dota (phần 2)
- --- Cách gank nâng cao và đảo lane
- --- Luôn mang TP theo người
- --- Fog of war và nghệ thuật juking
- --- Hướng dẫn cắm observer ward
- --- Cách lên đồ support (nâng cao)
- --- Team combat và cách chọn vị trí tham chiến
- GIAI ĐOẠN 5 - TĨNH
- --- Những kiểu build đồ kỳ dị (phần 1)
>> Dota link
Những fanart Dota tuyệt đẹp ! Bạn thấy ngán music mặc định trong Dota ?
Hướng dẫn chơi các heroes
- --- Changelog phiên bản DotA 6.78 ---
- Abaddon - Lord Of Avernus (2 guide)
- Akasha - Queen of Pain (2 guide)
- Alchemist - Razzil Darkbrew (2 guide)
- Ancient Apparition - Kaldr (2 guide)
- Anti Mage - Magina (2 guide)
- Auroth - Winter Wyvern
- Axe - Mogul Khan (2 guide)
- Balanar - Night Stalker (2 guide)
- Bane Elemental - Atropos (2 guide)
- Barathum - Spirit Breaker (2 guide)
- Batrider - Jin'zakk (2 guide)
- Bloodseeker - Strygwyr (2 guide)
- Butcher - Pudge (2 guide)
- Bristleback - Rigwarl (2 guide)
- Broodmother - Black Arachnia (2 guide)
- Centaur Warchief - Bradwarden (2 guide)
- Chaos Knight - Nessaj (2 guide)
- Chen - The Holy Knight (2 guide)
- Clinkz - Bone Fletcher (2 guide)
- Clockwerk Goblin - Rattletrap (2 guide)
- Dark Seer - Ish'kafel (2 guide)
- Dazzle - Shadow Priest (2 guide)
- Destroyer - Harbinger (2 guide)
- Doom Bringer - Lucifer (2 guide)
- Dragon Knight - Knight Davion (2 guide)
- Dragonus - Skywrath Mage
- Earth Spirit - Kaolin
- Earthshaker - The Raigor Stonehoof (2 guide)
- Enchantress - Aiushtha (2 guide)
- Enigma - Darchrow (2 guide)
- Ezalor - Keeper of the Light (2 guide)
- Furion - Prophet (2 guide)
- Goblin Shredder - Rizzrak (2 guide)
- Gondar - The Bounty Hunter (2 guide)
- Guardian Wisp - Io (2 guide)
- Gyrocopter - Aurel Vlaicu (2 guide)
- Huskar - Sacred Warrior (2 guide)
- Invoker - Kael (2 guide)
- Jakiro - Twin Head Dragon (2 guide)
- Kunkka - Admiral (2 guide)
- Krobelus - Deadth Prophet (2 guide)
- Lanaya - Templar Assassin (2 guide)
- Legion Commander - Tresdin (2 guide)
- Leshrac - Tormented Soul (2 guide)
- Lich - Kel' Thuzard (2 guide)
- Lina Inverse - Slayer (2 guide)
- Lion - Demon Witch (2 guide)
- Luna Moonfang - Moon Rider (2 guide)
- Lycanthrope - Banehallow (2 guide)
- Magnus - Magnataur (2 guide)
- Medusa - Gorgon (2 guide)
- Meepo - The Geomancer
- Mirana – Priestess of the Moon (2 guide)
- Morphling - Morphling (2 guide)
- Naga Siren - Slithice (2 guide)
- Naix - Lifestealer (2 guide)
- Necrolyte - Rotund'jere (2 guide)
- Nerif - The Oracle
- Nerubian Assassin - Anub'arak (2 guide)
- Nevermore - Shadow Fiend (2 guide)
- Ogre Magi - Aggron Stonebreak (2 guide)
- Omiknight - Purist Thunderwrath (2 guide)
- Pandaren Brewmaster - Mangix (2 guide)
- Phantom Assasin - Motred (2 guide)
- Phantom Lancer - Azwraith (2 guide)
- Phoenix - Icarus (2 guide)
- Pit Lord - Azgalor (2 guide)
- Puck - Faerie Dragon (2 guide)
- Pugna - Oblivion (2 guide)
- Undying - Dirge (2 guide)
- Ursa Warrior - Ulfsaar (2 guide)
- Razor - Lightning Revenant (2 guide)
- Rexxar - Beast Master (2 guide)
- Rhasta - Shadow Shaman (2 guide)
- Rikimaru - Stealth Assassin (2 guide)
- Rubick - Grand Magus (2 guide)
- Rylai Crestfall - Crystal Maiden (2 guide)
- Sandking - Crixalis (2 guide)
- Shadow Demon - Eredar (2 guide)
- Silencer - Notrom (2 guide)
- Skeleton King - King Leoric (2 guide)
- Sladar - Silthereen Guard (2 guide)
- Slark - Murloc NightCrawler (2 guide)
- Sniper - Kardel Sharpeye (2 guide)
- Spectre - Mercurial (2 guide)
- Storm Spirit - Raijin Thunderkeg (2 guide)
- Sven - Rogue Knight (2 guide)
- Syllabear - Lone Druid (2 guide)
- Tauren Chieftain - Cairne Bloodhoof (2 guide)
- Techie - Squee Spleen and Spoon
- Terrorblade - Soul Keeper (2 guide)
- Thrall - Far Seer (2 guide)
- Tide Hunter - Levinthan (2 guide)
- Tinker - Boush (2 guide)
- Tiny - Stone Giant (2 guide)
- Tuskar - Ymir (2 guide)
- Traxex - Drow Ranger (2 guide)
- Treant - Rooftrellen (2 guide)
- Troll - Jah'rakal (2 guide)
- Vengeful Spirit - Shendelzare Silkwoo (2 guide)
- Venomancer - Lesale Deadthbringer (2 guide)
- Viper -The Netherdrake (2 guide)
- Visage - Necro'lic (2 guide)
- Void - Darkterror (2 guide)
- Warlock - Demnok Lannik (2 guide)
- Weaver - Anub'seran (2 guide)
- Windrunner - Alleria (2 guide)
- Witch Doctor - Vol'Jin (2 guide)
- Xin - Ember Spirit
- Yurnero - Juggernaut (2 guide)
- Zeus - Lord Of Olympus (2 guide)
- Zet - Arc Warden (2 guide)
Giải trí trong lúc chờ host
Powered by Blogger. Học chơi Dota dễ dàng tại Học Chơi Dota
Từ khóa » Cách Chơi Nyx Assassin Dota 2
-
Mini Guide DOTA 2: Nyx Assassin - Bọ Hung Sát Thủ - GameK
-
Cách Chơi NYX Assassin DOTA 2: Mẹo Chơi Và Cách Lên đồ Chi Tiết
-
Dota 2 - Hướng Dẫn Chơi Nyx Assassin - Dota2Guide
-
Cách Chơi Nyx Assassin Dota 2
-
Dota2] Hướng Dẫn Chơi – Cách Build đồ Cho Nyx Assassin ở Vị Trí ...
-
Dota 2 - Hướng Dẫn Cách Khắc Chế Nyx Assassin ở Vị Trí Ganker ...
-
Cach Choi Nyx
-
Dota 2: Nyx Assassin Có Phải Là Support Thành Công Nhất Hiện Tại?
-
Cách Chơi Nyx Assassin Dota 2 : Hướng Dẫn Chơi Support 4 Dành ...
-
Yao Chơi Nyx Assassin Theo Phong Cách Chơi Nyx Assassin Dota ...
-
Nyx Assassin/Guide - Dota 2 Wiki - Fandom
-
Hướng Dẫn Chơi Nerubian Assassin (by X.M.o.N.S) - Học Chơi Dota
-
Nyx Assassin - Dota 2
-
Yao Chơi Nyx Assassin Theo Phong Cách Man Fight - Game8